場所や方向を正しく読もう!

Mục từ |
Loại |
Hán Tự |
Âm Hán |
Nghĩa
|
むかい |
N |
向かい |
HƯỚNG |
Đối diện |
ななめむかい |
N |
ななめ向かい |
HƯỚNG |
Đối diện hơi xéo xéo |
むこう |
N |
向こう |
HƯỚNG |
Phía trước, đối diện |
てまえ |
N |
手前 |
THỦ TIỀN |
Phía trước mặt. |
かど |
N |
角 |
GIÁC |
Góc |
よつかど |
N |
四つ角 |
TỨ GIÁC |
Ngã tư |
こうさてん |
N |
交差点 |
GIAO SAI ĐIỂM |
Giao lộ |
ゆうりょうちゅうしゃじょう |
N |
有料駐車場 |
HỮU LIỆU TRÚ XA TRƯỜNG |
Bãi đậu xe có thu phí |
つきあたり |
N |
|
|
Cuối đường |
ぜんぽう |
N |
前方 |
TIỀN PHƯƠNG |
Phía trước |
こうほう |
N |
後方 |
HẬU PHƯƠNG |
Phía sau |
とほ |
N |
徒歩 |
ĐỒ BỘ |
Sự đi bộ |
いっぽうつうこう |
N |
一方通行 |
NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH |
Đường một chiều |
ドラッグストア |
N |
|
|
Nhà thuốc tây |
うせつする |
V |
右折する |
HỮU TRIẾT |
Rẽ phải |
させつする |
V |
左折する |
TẢ TRIẾT |
Rẽ trái |
めんしている |
V |
面している |
DIỆN |
Tiếp giáp., men theo |
<<< Đáp án & Dịch >>>
質問 |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。 Đọc đoạn hội thoại sau và hãy chọn câu đúng từ những câu phía dưới.
|
女子学生 |
ねえ、そろそろ会場に着いてもいいころじゃない。 Nè, chẳng phải là cũng đã đến lúc tới hội trường rồi mới đúng chứ nhỉ? |
男子学生 |
そうだね。ずいぶん歩いたし、変だよね。ドラッグストアの向こうって書いてあるけれど、ドラッグストアなんてどこにもないよ。 Ừ nhỉ. Mình đã đi cũng khá lâu rồi, kỳ quá ta. Có ghi là ở đối diện nhà thuốc tây nhưng mà cái nhà thuốc đó thì chẳng thấy đâu cả. |
女子学生 |
えーと、ちゃんと4つ目の信号を左に曲がったよね。変ねえ。 Um, Rõ ràng là mình đã rẽ trái ở tín hiệu giao thông thứ 4 rồi, lạ thật. |
男子学生 |
あー、4つ目の信号って、地下鉄の出口を出たところの信号も入れて4つ目っていうことだったんだよ。きっと。さあ、戻ろう。 A, Nói tới tín hiệu giao thông thứ 4 thì cái thứ 4 là phải tính luôn cái đèn ở chỗ vừa mới ra khỏi lối ra của xe điện ngầm đó. Chắc chắn là vậy rồi. Nào, quay lại thôi. |
女子学生 |
うん。もうすぐ説明会が始まっちゃうから、急ごう。 Ừ, Buổi giải thích sắp sửa bắt đầu mất rồi, nhanh lên. |
|
|
1. |
この学生たちは、説明会に行くところである。 Hai bạn học sinh này đang đi đến buổi lễ giải thích. |
2. |
この学生たちは、反対に曲がってしまったようです。 hai bạn học sinh này dường như đã rẽ theo hướng ngược lại. |
3. |
ドラッグストアの手前に会場がある。 Hội trường nằm ở trước mặt nhà thuốc tây. |
4. |
この学生たちは、ドラッグストアを通り過ぎてしまったようです。 Hai bạn học sinh này dường như đã đi lố qua nhà thuốc tây. |
5. |
この学生たちは、曲がるところを間違えたようです。 Hai bạn học sinh này dường như đã rẽ nhầm nơi. |
次の案内を見て、後の問いに答えなさい。

<<< Đáp án & Dịch >>>
問1 |
タワービル方面に向かって歩きとはどういう意味ですか。
Đi bộ hướng đến phía mặt tòa tháp cao tầng nghĩ là gì?
|
1. |
タワービルに着くまで歩く。 Đi bộ đến khi tới tòa tháp cao tầng |
2. |
タワービルを前のほうに見ながら歩く。 Vừa đi bộ vừa nhìn phía trước tòa tháp |
3. |
タワービルに向かって左のほうに歩く Đi bộ về phía bên trái hướng về tòa tháp cao tầng |
4. |
タワービルを通り過ぎるまで歩く。 Đi bộ đến khi băng qua tòa tháp cao tầng |
<<< Đáp án & Dịch >>>
問2 |
この案内の内容と合っているものはどれか。
Câu đúng với nội dung hướng dẫn là câu nào?
|
1.
|
ドラッグストアの4軒となりに有料駐車場がある。 Có bãi đỗ xe thu phí bên cạnh 4 cửa hàng bán thuốc |
2.
|
ドラッグストアと会場は約100メートル離れている。 Hội trường và nhà bán thuốc cách kỏoảng 100 mét |
3.
|
ビルの前の道は一方通行である。 Con đường trước tòa nhà là đường đi thông 1 chiều |
4.
|
会場へは車で来てはいけない。 Không được đến hội trường bằng xe hơi |
~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ Quay lại ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
Chú ý:
Các lời bình bên dưới, các bạn dùng để trao đổi, hỏi bài, góp ý cho chính bài này.
Các ý kiến, trao đổi, hỏi - đáp khác xin vui lòng Click vào đây để đi đến chuyên mục dành riêng.