Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu
Tra cứu từ vựng
Tra cứu theo:
オカリナ() sáo ocarina
オカリナ n sáo ocarina
☞
オカルト() huyền bí; thần bí
オカルト adj-na huyền bí; thần bí
☞
オキシドール() nước ôxy già
オキシドール   nước ôxy già
☞
オクターブ() bậc thứ tám của âm giai; tám bậc âm giai
オクターブ n bậc thứ tám của âm giai; tám bậc âm giai
☞
オクラ() cây mướp tây
オクラ n cây mướp tây
☞
オケ() dàn nhạc giao hưởng
オケ   dàn nhạc giao hưởng
☞
オス() đực; trống; dương
オス n đực; trống; dương
☞
オスカーオスカー() giải thưởng điện ảnh Oscar
オスカー   giải thưởng điện ảnh Oscar
☞
オスカーぞう (オスカー像) tượng Oscar; giải Oscar
オスカーぞう n tượng Oscar; giải Oscar
☞
オセアニア() châu Đại dương
オセアニア n châu Đại dương
☞
オセロ() Ô-ten-lo; Otenlo
オセロ n Ô-ten-lo; Otenlo
☞
オゾン() ôzôn; tầng ozon
オゾン n ôzôn; tầng ozon
☞
オゾンホール() lỗ thủng tầng ôzôn
オゾンホール n lỗ thủng tầng ôzôn
☞
おぞんそう (オゾン層) tầng ôzôn
おぞんそう n tầng ôzôn
☞
オタク() người nhiệt tình; người tâm huyết; người hào phóng
オタク n người nhiệt tình; người tâm huyết; người hào phóng
☞
オットセイ() chó biển; hải cẩu
オットセイ n chó biển; hải cẩu
☞
オッファー() chào giá chào hàng
オッファー   chào giá chào hàng
☞
オニオン() củ hành tây
オニオン n củ hành tây
☞
オノマトペー() từ tượng thanh
オノマトペー n từ tượng thanh
☞
オパール() ôpan; ngọc mắt mèo
オパール n ôpan; ngọc mắt mèo
☞
おぴうんだい(オピウン台) bàn đèn
おぴうんだい n bàn đèn
☞
オピニオンリーダー() người có ảnh hưởng lớn đến dư luận
オピニオンリーダー n người có ảnh hưởng lớn đến dư luận
☞
オフ() sự tắt; sự thôi; ngắt
オフ n sự tắt; sự thôi; ngắt
☞
オフィシャル() công khai; chính thức
オフィシャル adj-na công khai; chính thức
☞
オフィス() văn phòng
オフィス n văn phòng
☞
おふぃすがいちする(オフィスが位置する) Đặt văn phòng
おふぃすがいちする   Đặt văn phòng
☞
オフサイド() lỗi việt vị; việt vị
オフサイド n lỗi việt vị; việt vị
☞
オフシーズン() trái mùa; vãn khách; ít người
オフシーズン n trái mùa; vãn khách; ít người
☞
オピニオン() dư luận; sự đánh giá; ý kiến
オピニオン n dư luận; sự đánh giá; ý kiến
☞
オフレコ() truyền thông liên tục; ghi âm liên tục; liên tục; quảng bá bá liên tục
オフレコ n truyền thông liên tục; ghi âm liên tục; liên tục; quảng bá bá liên tục
☞
オフロード() đường đất; đường sỏi
オフロード n đường đất; đường sỏi
☞
オブザーバ() quan sát viên; dự thính (trong hội nghị)
オブザーバ n quan sát viên; dự thính (trong hội nghị)
☞
オブザーバー() quan sát viên
オブザーバー n quan sát viên
☞
オブジェ() mẫu vật (hội họa, điêu khắc...)
オブジェ n mẫu vật (hội họa, điêu khắc....)
☞
オブラート() màng bột (để bọc kẹo hay thuốc)
オブラート n màng bột (để bọc kẹo hay thuốc)
☞
オプション() sự lựa chọn; quyền lựa chọn
オプション n sự lựa chọn; quyền lựa chọn
☞
オペ() sự phẫu thuật y tế
オペ   sự phẫu thuật y tế
☞
オペック() hội các nước xuất khẩu dầu
オペック   hội các nước xuất khẩu dầu
☞
オペラ() nhạc kịch; ô pê ra
オペラ n nhạc kịch; ô pê ra
☞
オペラグラス() ống nhòm
オペラグラス n ống nhòm
☞
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
6
Hôm nay:
2553
Hôm qua:
10380
Toàn bộ:
23924058