Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu
Tra cứu từ vựng
Tra cứu theo:
ラブソング() bài hát tình yêu
ラブソング n bài hát tình yêu
☞
ラブレター() thư tình
ラブレター n thư tình
☞
ラボ() phòng nghiên cứu; phòng thực nghiệm
ラボ   phòng nghiên cứu; phòng thực nghiệm
☞
らまきょう(ラマ教) lạt ma
らまきょう    lạt ma
☞
ラミネート() việc kéo dài và làm mỏng; sản phẩm được làm thành tấm mỏng
ラミネート n  việc kéo dài và làm mỏng; sản phẩm được làm thành tấm mỏng
☞
ラミー() gai
ラミー   gai
☞
ラメ() đồ dệt bằng sợi chỉ vàng hoặc chỉ bạc
ラメ n  đồ dệt bằng sợi chỉ vàng hoặc chỉ bạc
☞
ララバイ() khúc hát ru
ララバイ n khúc hát ru
☞
ラルフローレン() sản phẩm của Ralph Lauren
ラルフローレン n sản phẩm của Ralph Lauren
☞ nhà thiết kế y phục chuyên nghiệp người Mỹ
ラワン() cây Lauan
ラワン   cây Lauan
☞
một loại cây cao giữ màu lá  thuộc họ Phutabagaki
らんのはな (ランの花) hoa lan
らんのはな   hoa lan
☞
ランキング() thứ bậc; loại; cấp
ランキング n  thứ bậc; loại; cấp
☞
ランク() việc phân cấp; phân thứ bậc
ランク n việc phân cấp; phân thứ bậc
☞
ラング() ngôn ngữ được cấu tạo một cách hệ thống
ラング n ngôn ngữ được cấu tạo một cách hệ thống
☞
ランジェリー() trang phục mỏng mặc bên trong (đồ lót) hoặc đồ mặc ở nhà của phụ nữ
ランジェリー n  trang phục mỏng mặc bên trong  (đồ lót) hoặc đồ mặc ở nhà của phụ nữ
☞
ランダム() sự ngẫu nhiên; không có tính quy tắc
ランダム n sự ngẫu nhiên; không có tính quy tắc
☞
ランチ() thuyền nhỏ được trang bị động (xuồng) chạy trong vịnh, cảng
ランチ n thuyền nhỏ được trang bị động (xuồng) chạy trong vịnh, cảng
☞
ランディグウェートファイナル() điều kiện quyết định số lượng tại cảng dỡ
ランディグウェートファイナル   điều kiện quyết định số lượng  tại cảng dỡ
☞
ランディング() hạ cánh
ランディング n hạ cánh
☞
ランドサット() vệ tinh quan sát quả đất do Mỹ phóng lên
ランドサット n  vệ tinh quan sát quả đất do Mỹ phóng lên
☞
ランドセル() cặp đeo lưng để đựng đồ dùng học tập; ba lô
ランドセル n cặp đeo lưng để đựng đồ dùng  học tập; ba lô
☞
ランドマーク() cái mốc; dấu hiệu , công trình xây dựng có tính lịch sử
ランドマーク n  cái mốc; dấu hiệu , công trình xây dựng có tính lịch sử
☞
ランドリー() tiệm giặt là
ランドリー n tiệm giặt là
☞
ランナー() người chạy
ランナー n người chạy
☞
ランニング() sự chạy; sự chạy đua
ランニング n sự chạy; sự chạy đua
☞
ランブータン() chôm chôm
ランブータン n chôm chôm
☞
らんぷをさげる(ランプを提げる) xách đèn
らんぷをさげる   xách đèn
☞
らんぷだい(ランプ台) bàn đèn
らんぷだい   bàn đèn
☞
ラヴ() tình yêu
ラヴ n tình yêu
☞
ラーゲ() vị trí
ラーゲ n  vị trí
☞
ラード() mỡ rán
ラード n mỡ rán
☞
ラーニング() sự học tập
ラーニング n sự học tập
☞
ラーマン() khung; sườn
ラーマン n khung; sườn
☞
リアクション() sự phản ứng
リアクション n sự phản ứng
☞
リアリズム() chủ nghĩa hiện thực
リアリズム n chủ nghĩa hiện thực
☞
リアリティー() hiện thực; tính hiện thực
リアリティー n hiện thực; tính hiện thực
☞
リアル() hiện thực
リアル n hiện thực
☞
リキッド() chất lỏng
リキッド n chất lỏng
☞
リキュール() một loại rượu hỗn hợp thành phần , rượu ngọt
リキュール n  một loại rượu hỗn hợp thành  phần , rượu ngọt
☞
リクルーター() người phỏng vấn tuyển dụng
リクルーター n người phỏng vấn tuyển dụng
☞
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
5
Hôm nay:
1967
Hôm qua:
10380
Toàn bộ:
23923472