Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu
Tra cứu từ vựng
Tra cứu theo:
せかいじゅう (世界中) khắp thế giới
せかいじゅう 世界中   khắp thế giới 494
☞  
あつまります (集まります) tập trung
あつまります 集まります   tập trung 494
☞  
うつくしい (美しい) đẹp
うつくしい 美しい   đẹp 494
    adj Xinh đẹp, đẹp đẽ 469
☞  
しぜん (自然) tự nhiên, thiên nhiên
しぜん 自然   tự nhiên, thiên nhiên 494
☞  
すばらしさ () tuyệt vời
すばらしさ     tuyệt vời 494
☞  
きがつきます (気がつきます) để ý, nhận ra
きがつきます 気がつきます v để ý, nhận ra 494
☞  
うんどうします (運動します) vận động, tập thể thao
うんどうします 運動します v vận động, tập thể thao 495
☞  
せいこうします (成功します) thành công
せいこうします 成功します   thành công 495
☞  
[しけんに~]しっぱいします ([試験に~]失敗します) thất bại, trượt [thi~]
[しけんに~]しっぱいします [試験に~]失敗します v thất bại, trượt [thi~] 495
☞  
[しけんに~]ごうかくします ([試験に~]合格します) đỗ [thi~]
[しけんに~]ごうかくします [試験に~]合格します   đỗ [thi~] 495
☞  
もどります (戻ります) quay lại, trở lại
もどります 戻ります   quay lại, trở lại 495
☞  
[あめが~] やみます ([雨が~]) tạnh, ngừng [mưa ~]
[あめが~] やみます [雨が~]   tạnh, ngừng [mưa ~] 495
☞  
はれます (晴れます) nắng, quang đãng
はれます 晴れます   nắng, quang đãng 495
☞  
くもります (曇ります) có mây, mây mù
くもります 曇ります   có mây, mây mù 495
☞  
[かぜが~]ふきます ([風が~]吹きます) thổi [gió ~]
[かぜが~]ふきます [風が~]吹きます   thổi [gió ~] 495
☞  
[びょうきが~]なおります ([病気が~]治ります,直ります) khỏi [bệnh]
[びょうきが~]なおります [病気が~]治ります,直ります   khỏi [bệnh] 495
☞  
[こしょうが~]なおります ([故障が~]) đã được sửa [chỗ hỏng ~]
[こしょうが~]なおります [故障が~]   đã được sửa [chỗ hỏng ~] 495
☞  
[ねつが~]つづきます ([熱が~]続きます) tiếp tục, tiếp diễn [sốt]
[ねつが~]つづきます [熱が~]続きます   tiếp tục, tiếp diễn [sốt] 495
☞  
[かぜを~]ひきます () bị [cảm]
[かぜを~]ひきます     bị [cảm] 495
☞  
ひやします (冷やします) làm lạnh
ひやします 冷やします   làm lạnh 495
☞  
しんぱい[な] (心配[な]) lo lắng
しんぱい[な] 心配[な]   lo lắng 495
☞  
じゅうぶん[な] (十分[な]) đủ
じゅうぶん[な] 十分[な]   đủ 495
☞  
おかしい () có vấn đề, không bình thường, buồn cười
おかしい     có vấn đề, không bình thường, buồn cười 495
☞  
うるさい () ồn ào, (âm thanh) to
うるさい     ồn ào, (âm thanh) to 495
☞  
やけど () bỏng (~をします:bị bỏng)
やけど     bỏng (~をします:bị bỏng) 495
☞  
けが () vết thương (~をします:bị thương)
けが     vết thương (~をします:bị thương) 495
☞  
せき () ho (~がでます:bị ho)
せき     ho (~がでます:bị ho) 495
☞  
インフルエンザ () cúm dịch
インフルエンザ     cúm dịch 495
☞  
たいよう (太陽) mặt trời
たいよう 太陽   mặt trời 495
☞  
かぜ (風) gió
かぜ 風   gió 495
☞  
きた (北) bắc
きた 北   bắc 495
☞  
みなみ (南) nam
みなみ 南   nam 495
☞  
ひがし (東) đông
ひがし 東   đông 495
☞  
エンジン () động cơ
エンジン     động cơ 495
☞  
チーム () đội
チーム     đội 495
☞  
おそく (遅く) muộn, khuya
おそく 遅く   muộn, khuya 495
☞  
こんなに () như thế này
こんなに     như thế này 495
☞  
そんなに () như thế đó (về vấn đề có quan hệ với người nghe)
そんなに     như thế đó (về vấn đề có quan hệ với người nghe) 495
☞  
あんなに () như thế kia (về vấn đề không có quan hệ với người nói và người nghe)
あんなに     như thế kia (về vấn đề không có quan hệ với người nói và người nghe) 495
☞  
もしかしたら () có thể, biết đâu là, có khả năng
もしかしたら     có thể, biết đâu là, có khả năng 495
☞  
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
9
Hôm nay:
4075
Hôm qua:
4699
Toàn bộ:
23905211