Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu
Tra cứu từ vựng
Tra cứu theo:
じじゅう(侍従) Đại thần
じじゅう 侍従 n Đại thần  
☞  
きんじ(近侍) Người phục vụ
きんじ 近侍 n Người phục vụ  
☞  
じい (侍医) Thầy thuốc
じい 侍医 n Thầy thuốc  
☞  
さむらい (侍) Võ sĩ đạo, theo hầu
さむらい 侍 n Võ sĩ đạo, theo hầu  
☞  
れいぶん (例文) Mẫu câu
れいぶん 例文 n Mẫu câu  
☞  
れいねん (例年) Hàng năm
れいねん 例年 n Hàng năm  
☞  
かきょう(佳境) Cao trào (của vở kịch, truyện)
かきょう 佳境 n Cao trào (của vở kịch, truyện)  
☞  
かさく (佳作) Tác phẩm xuất sắc
かさく 佳作 n Tác phẩm xuất sắc  
☞  
かじん (佳人) Giai nhân, người phụ nữ đẹp
かじん 佳人 n Giai nhân, người phụ nữ đẹp  
☞  
めんせつ(面接) sự phỏng vấn, phỏng vấn
めんせつ 面接 N sự phỏng vấn, phỏng vấn
☞ めんせつする(V): phỏng vấn, thi vấn đáp
かぞく (家族) gia đình
かぞく 家族 n gia đình
☞ 幸せな家族: gia đình hạnh phúc
もうしで(申し出) đề xuất, yêu cầu
もうしで 申し出 v đề xuất, yêu cầu 841
☞  
ポスト()Bưu điện, thùng thư
ポスト   n Bưu điện, thùng thư 849
☞  
にげる (逃げる) Thoát, trốn
にげる 逃げる v Thoát, trốn 849
☞  
これから() từ bây giờ, sau đây
これから     từ bây giờ, sau đây 274
☞  
げんき[な] (元気[な]) khỏe
げんき[な] 元気[な]    khỏe 280
☞  
高橋さん( )Takahashi
高橋さん たかはしさん   Tên người 2628
☞  
うっとりする () Sau đắm
うっとりする     say đắm  
☞

♦ 美しいものを見たり、聞いたりして、酔ったようないい気分になるようす。

Tình trạng say đắm, nghe hay nhìn một vật đẹp đẽ.

例:

1)彼女の美しい横顔をうっとり見ていた。

Tôi say đắm nhìn gương mặt nghiêng xinh đẹp của cô ấy.

2)美しい音楽を聞き、うっとりする。

Tôi mê đắm trong giai điệu nhạc thanh thoát.

うんざりする( ) Chán ngấy, sự ngán ngẩm
うんざりする     Chán ngấy, sự ngán ngẩm  
☞

♦ もうこれ以上はいやだと思うようす。

Tình trạng đã chán ngán rồi.

例:

1)部長の長い話にはみんなうんざりしている。

Mọi người đang chán về câu chuyện dài của trưởng phòng.

2)毎日同じ料理ではうんざりしてしまう。

Ngán những món ăn giống nhau hằng ngày

むかむかする ( ) Trạng thái buồn nôn
むかむかする Trạng thái buồn nôn 2628
☞

* はきけや怒りで気分がわるいようす。

Cảm thấy khó chịu vì tức giận hoặc buồn nôn.

例:

1)食べすぎ、飲みすぎで、胸がむかむかする。

Vì ăn uống quá nhiều nên lòng ngực tưng tức.

2)社長の話を聞いていると、腹が立って、むかむかしてくる。

Khi nghe thấy lời trưởng phòng, tôi phát giận, người thấy tưng tức.

あと (後)Sau,Tiếp sau
あと 後 n Sau,Tiếp sau 849
☞  
たま (弾) Viên đạn
たま 弾 n Viên đạn  
☞  
つよまる (強まる) Thành mạnh
つよまる 強まる v Thành mạnh  
☞  
ぞんぼう (存亡) Sự sống và cái chết,Tồn vong
ぞんぼう 存亡 n Sự sống và cái chết,Tồn vong  
☞  
ふっきゅう(復旧) Phục hồi,Trùng tu, phuc chế
ふっきゅう 復旧   Phục hồi,Trùng tu, phuc chế 1422
☞  
はる(張る) Căng ra,Kéo ra, mở rộng
はる 張る v Căng ra,Kéo ra, mở rộng 1404
☞  
たずねる (尋ねる ) hỏi, thăm hỏi.Tìm kiếm
たずねる 尋ねる v hỏi, thăm hỏi.,Tìm kiếm 659
☞  
しえき(使役)Sai khiến,Thuê làm, bắt làm việc
しえき 使役 n Sai khiến,Thuê làm, bắt làm việc 867
☞  
かがくしゃ (科学者) nhà khoa học,Học giả
かがくしゃ 科学者   nhà khoa học,Học giả 500
☞  
おひめさま (お姫様) công chúa,Cô gái quý tộc, tiểu thư
おひめさま お姫様   công chúa,Cô gái quý tộc, tiểu thư 504
☞  
がいけん (外見) Bề ngoài
がいけん 外見 n Bề ngoài  
☞  
はなむこ (花婿) Con rể
はなむこ 花婿 n Con rể  
☞  
よろしい (宜しい) Tốt, được, có thể
よろしい 宜しい a-i Tốt, được, có thể  
☞  
あんがい (案外) Bất ngờ, không ngờ
あんがい 案外 a-na Bất ngờ, không ngờ  
☞  
かんちょう (官庁) Cơ quan, bộ ngành
かんちょう 官庁 n Cơ quan, bộ ngành  
☞  
えいぞう (映像) Hình ảnh, sự phản chiếu,Phim chụp
えいぞう
映像
 
Hình ảnh, sự phản chiếu,Phim chụp
1394
☞  
せいび(整備) Bảo dưỡng
せいび 整備 v/n
Bảo dưỡng
1389
      Chuẩn bị  
☞  

 ☞

のこす (残す) Chừa lại (tha động từ)
のこす 残す n Chừa lại (tha động từ)  
    v Để lại  
☞  
いほう (違法) Trái pháp luật
いほう 違法   Trái pháp luật 1390
    n vi phạm luật pháp  
☞  
でんしん (伝信) Tin nhắn
でんしん 伝信 n Tin nhắn 1393
    n Sự nhắn gửi, lời nhắn gửi  
☞  
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
15
Hôm nay:
165
Hôm qua:
4710
Toàn bộ:
23911290