Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu
Tra cứu từ vựng
Tra cứu theo:
もふく (喪服) Tang phục, đồ mặc lễ tang
もふく 喪服 n Tang phục, đồ mặc lễ tang  
☞  
もしゅ (喪主) Chủ tang
もしゅ 喪主 n Chủ tang  
☞  
もちゅう (喪中) Đang có tang
もちゅう 喪中 n Đang có tang  
☞  
ひっしょう(必勝) Quyết thắng, tất thắng
ひっしょう 必勝 n Quyết thắng, tất thắng  
☞  
ひっちゅう (必中) Sự đánh trúng đích
ひっちゅう 必中 n Sự đánh trúng đích  
☞  
かならずしも (必ずしも) Không nhất định, không hẳn thế
かならずしも 必ずしも adv Không nhất định, không hẳn thế  
☞  
えいじゅう (永住) Cư trú lâu dài
えいじゅう 永住 n Cư trú lâu dài  
☞  
えいきゅう (永久) Sự vĩnh cửu, vĩnh hằng
えいきゅう 永久 n Sự vĩnh cửu, vĩnh hằng  
☞  
ながい (永い) Dài, dài lâu
ながい 永い a-i Dài, dài lâu  
☞  
ひょうげん (氷原) Cánh đồng băng tuyết
ひょうげん 氷原 n Cánh đồng băng tuyết  
☞  
ひょうきけん (氷危険) Rủi ro đóng băng(bảo hiểm)
ひょうきけん 氷危険 n Rủi ro đóng băng(bảo hiểm)  
☞  
ひょうさっき (氷削機) Máy bào đá(băng)
ひょうさっき 氷削機 n Máy bào đá(băng)  
☞  
ひょうぞう (氷像) Tượng bằng băng
ひょうぞう 氷像 n Tượng bằng băng  
☞  
ひょうじん (氷人) Người mai mối
ひょうじん 氷人 n Người mai mối  
☞  
こおる (氷る) Đóng băng, đóng đá
こおる 氷る n Đóng băng, đóng đá  
☞  
ぜんはん (前半) Nửa đầu, hiệp một
ぜんはん 前半 n Nửa đầu, hiệp một  
☞  
はんきゅう (半球) Bán cầu
はんきゅう 半球 n Bán cầu  
☞  
はんそで(半そで) Tay lửng, tay ngắn
はんそで 半そで n Tay lửng, tay ngắn  
☞  
はんすう (半数) Một nửa
はんすう 半数 n Một nửa  
☞  
なかばすぎ(半ばすぎ) Quá bán, quá nửa
なかばすぎ 半ばすぎ n Quá bán, quá nửa  
☞  
なかば (半ば) Nửa chừng, một nửa, giữa
なかば 半ば n Nửa chừng, một nửa, giữa  
☞  
きゅうしょく (求職) Tìm việc
きゅうしょく 求職 n Tìm việc  
☞  
きゅうこん(求婚 ) Cầu hôn, đăng ký kết hôn
きゅうこん 求婚 n Cầu hôn, đăng ký kết hôn  
☞  
きゅうしょう (求償) Yêu cầu bồi thường
きゅうしょう 求償 n Yêu cầu bồi thường  
☞  
いせいしゃ (為政者) Nhân viên hành chính
いせいしゃ 為政者 n Nhân viên hành chính  
☞  
こうい (行為) Hành vi, cách cư xử
こうい 行為 n Hành vi, cách cư xử  
☞  
する (為る) Làm
する 為る v Làm  
☞  
なさる (為さる) Làm (kính ngữ)
なさる 為さる v Làm (kính ngữ)  
☞  
なす (為す) Làm (kính ngữ)
なす 為す v Làm (kính ngữ)  
☞  
ため (為) Vì, cho nên, để
ため 為 n Vì, cho nên, để  
☞  
たんたい (単体) Đơn thể
たんたい 単体 n Đơn thể  
☞  
たんいち (単一) Đơn nhất, duy nhất
たんいち 単一 n/
a-na
Đơn nhất, duy nhất  
☞  
えいそう (営巣) Sự làm tổ
えいそう 営巣 n Sự làm tổ  
☞  
えいそう (営巣) Sự làm tổ
えいそう 営巣 n Sự làm tổ  
☞  
すあな (巣穴) Rổ bề mặt đúc
すあな 巣穴 n Rổ bề mặt đúc  
☞  
す (巣) Tổ chim, hang ổ, sào huyệt
す 巣 n Tổ chim, hang ổ, sào huyệt  
☞  
ぎょうかい(業界) Ngành nghề, giới kinh doanh
ぎょうかい 業界 n Ngành nghề, giới kinh doanh  
☞  
ぎょうむ (業務 ) Nghiệp vụ
ぎょうむ 業務 n Nghiệp vụ  
☞  
こうぎょう (工業) Ngành công nghiệp
こうぎょう 工業 n Ngành công nghiệp  
☞  
わざ(業) Kỹ năng, kỹ thuật
わざ 業 n Kỹ năng, kỹ thuật  
☞  
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
17
Hôm nay:
4025
Hôm qua:
5279
Toàn bộ:
23910440