Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu
Tra cứu từ vựng
Tra cứu theo:
そういん (僧院) Chùa
そういん 僧院 n Chùa  
☞  
じゅぼく (従僕) Người hầu nam
じゅぼく 従僕 n Người hầu nam  
☞  
かぼく (家僕) Nô bộc, gia nô
かぼく 家僕 n Nô bộc, gia nô  
☞  
ちゅうぼく (忠僕) Người hầu trung thành
ちゅうぼく 忠僕 n Người hầu trung thành  
☞  
かんりょう (官僚) Quan liêu, quan chức
かんりょう 官僚 n Quan liêu, quan chức  
☞  
りょうゆう (僚友) Đồng nghiệp, bạn
りょうゆう 僚友 n Đồng nghiệp, bạn  
☞  
おくまんちょうじゃ (億万長者) Tỷ phú
おくまんちょうじゃ 億万長者 n Tỷ phú  
☞  
いちおく (一億) Một trăm triệu
いちおく 一億 n Một trăm triệu  
☞  
ろうほ(老舗) Cửa hàng có từ lâu đời
ろうほ 老舗 n Cửa hàng có từ lâu đời  
☞  
てんほ (店舗) Cửa hàng
てんほ 店舗 n Cửa hàng  
☞  
ほどう (舗道) Vỉa hè
ほどう 舗道 n Vỉa hè  
☞  
ぎょうぎ (行儀) Cách cư xử
ぎょうぎ 行儀 n Cách cư xử  
☞  
ぎしき (儀式) Nghi thức, nghi lễ
ぎしき 儀式 n Nghi thức, nghi lễ  
☞  
じゅがく (儒学) Nho học
じゅがく 儒学 n Nho học  
☞  
じゅか (儒家) Nhà nho
じゅか 儒家 n Nhà nho  
☞  
じゅきょう (儒教) Đạo Khổng, Nho giáo
じゅきょう 儒教 n Đạo Khổng, Nho giáo  
☞  
しょうかん(償還) Sự trả lại
しょうかん 償還 n Sự trả lại  
☞  
ほしょう (補償 ) Đền bù, bồi thường
ほしょう 補償 v/n Đền bù, bồi thường  
☞  
ばいしょう (賠償) Bồi thường
ばいしょう 賠償 v/n Bồi thường  
☞  
つぐなう (償う) Đền, trả lại
つぐなう 償う v Đền, trả lại  
☞  
そせん (祖先) Tổ tiên
そせん 祖先 n Tổ tiên  
☞  
さき (先) Trước, đầu
さき 先 n Trước, đầu  
☞  
こじ (孤児) Cô nhi, trẻ mồ côi
こじ 孤児 n Cô nhi, trẻ mồ côi  
☞  
めんえき (免疫) Miễn dịch
めんえき 免疫 n Miễn dịch  
☞  
めんぜい (免税) Miễn thuế
めんぜい 免税 n Miễn thuế  
☞  
まぬかれる (免れる) Tránh khỏi, bỏ, tha
まぬかれる 免れる v Tránh khỏi, bỏ, tha  
☞  
いる (入る) Đi vào
いる 入る v Đi vào  
☞  
しゃくはち (尺八) Cây tre thổi sáo
しゃくはち 尺八 N Cây tre thổi sáo  
☞  
はっく(八苦) 8 điều khổ trong đạo Phật
はっく 八苦 n 8 điều khổ trong đạo Phật  
☞  
はちがつ (八月) Tháng tám
はちがつ 八月 n Tháng tám  
☞  
やつ (八つ) Tám (8)
やつ 八つ n Tám (8)  
☞  
やっつ (八つ) Tám (8)
やっつ 八つ n Tám (8)  
☞  
ふんべつ(分別) Phân loại
ふんべつ 分別 n Phân loại  
☞  
ぶんせき (分析) Phân tích
ぶんせき 分析 v/n Phân tích  
☞  
わかる (分かる) Hiểu
わかる 分かる v Hiểu  
☞  
わかれる (分かれる) Bị chia
わかれる 分かれる v Bị chia  
☞  
わかつ (分かつ) Chia
わかつ 分かつ v Chia  
☞  
きょうはん (共犯) Tòng phạm
きょうはん 共犯 n Tòng phạm  
☞  
きょうかん (共感) Thông cảm, đồng cảm
きょうかん 共感 v/n Thông cảm, đồng cảm  
☞  
とも (共) Cùng nhau, cả hai, tất cả, chung
とも 共 n Cùng nhau, cả hai, tất cả, chung  
☞  
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
8
Hôm nay:
2789
Hôm qua:
5279
Toàn bộ:
23909204