Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu
Tra cứu từ vựng
Tra cứu theo:
あきらかに (明らかに) rõ ràng, rõ rệt
あきらかに 明らかに adv rõ ràng, rõ rệt 1363
☞  
あきらかにちがう (明らかに違う) khác nhau rõ ràng
あきらかにちがう 明らかに違う s khác nhau rõ ràng 1363
☞  
いわば () có thể cho là
いわば   adv có thể cho là 1364
☞  
きのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだった(昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった) buổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc
きのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだった 昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった s buổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc 1364
☞  
こてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいう (古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う) nhạc cổ điển, cái được gọi là classical
こてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいう 古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う s nhạc cổ điển, cái được gọi là classical 1364
☞  
まさか () không đời nào
まさか
  adv không đời nào 1364
☞  
まさかこんなじけんがおきるとは・・・(まさかこんな事件が起きるとは・・・) không thể tin được chuyện này lại xảy ra
まさかこんなじけんがおきるとは・・・ まさかこんな事件が起きるとは・・・ s không thể tin được chuyện này lại xảy ra 1364
☞  
まさに () thật là, đúng là, sắp sửa
まさに   adv thật là, đúng là, sắp sửa 1364
☞  
まさにあなたのいうとおりです (まさにあなたの言うとおりです) đúng như bạn đã nói
まさにあなたのいうとおりです まさにあなたの言うとおりです s đúng như bạn đã nói 1364
☞  
いままさによるがあけようとしている(今まさに夜が明けようとしている) sắp sửa tối rồi
いままさによるがあけようとしている 今まさに夜が明けようとしている s sắp sửa tối rồi 1364
☞  
いちどに(一度に) cùng một lúc
いちどに
一度に adv cùng một lúc 1364
☞  
いっぺんに() cùng một lúc
いっぺんに
  adv cùng một lúc 1364
☞  
いちどにおぼえるのはむりだ (一度に覚えるのは無理だ) một lúc nhớ mọi thứ thật không thể
いちどにおぼえるのはむりだ 一度に覚えるのは無理だ s một lúc nhớ mọi thứ thật không thể 1364
☞  
いっきに (一気に) một hơi (hết luôn)
いっきに
一気に adv một hơi (hết luôn) 1364
☞  
ビールをいっきにのむ (ビールを一気に飲む) uống một hơi hết cốc bia
ビールをいっきにのむ ビールを一気に飲む s uống một hơi hết cốc bia 1364
☞  
おもいきり(思い切り) hết sức, hết mình
おもいきり 思い切り adv hết sức, hết mình 1364
☞  
ちちにおもい(っ)きりしかられた (父に思い(っ)切りしかられた) bị bố mắng xối xả
ちちにおもい(っ)きりしかられた 父に思い(っ)切りしかられた s bị bố mắng xối xả 1364
☞  
おもいきって(思い切って) quả quyết, cương quyết
おもいきって
思い切って adv quả quyết, cương quyết 1364
☞  
おもいきっててんしょくする (思い切って転職する) nhất quyết chuyển việc
おもいきっててんしょくする 思い切って転職する s nhất quyết chuyển việc 1364
☞  
おもわず (思わず) không cố ý, bất chợt
おもわず 思わず adv không cố ý, bất chợt 1364
☞  
いたくておもわずさけんだ (痛くて思わず叫んだ) đau quá bất chợt la lên
いたくておもわずさけんだ 痛くて思わず叫んだ s đau quá bất chợt la lên 1364
☞  
おもいがけず (思いがけず) không ngờ, bất thình lình
おもいがけず
思いがけず adv không ngờ, bất thình lình 1364
☞  
おもいがけなく (思いがけなく) không ngờ, bất thình lình
おもいがけなく
思いがけなく adv không ngờ, bất thình lình 1364
☞  
おもいがけずむかしのゆうじんにあった (思いがけず昔の友人に会った) bất ngờ gặp lại bạn xưa
おもいがけずむかしのゆうじんにあった
思いがけず昔の友人に会った s bất ngờ gặp lại bạn xưa 1364
☞  
なにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもない (なにしろ忙しくて食事をとる時間もない) x

なにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもない

なにしろ忙しくて食事をとる時間もない
s
dù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ăn còn không có
1364
☞  
なにかと () một cái gì đó, gì thì gì
なにかと
  adv một cái gì đó, gì thì gì 1364
☞  
らいしゅうはなにかといそがしい (来週はなにかと忙しい) tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó
らいしゅうはなにかといそがしい 来週はなにかと忙しい s   tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó 1364
☞    
あいかわらず (相変わらず) vẫn như mọi khi
あいかわらず 相変わらず adv vẫn như mọi khi 1364
☞  
あのみせはあいかわらずこんでいる (あの店は相変わらず混んでいる) quán kia vẫn đông như mọi khi
あのみせはあいかわらずこんでいる あの店は相変わらず混んでいる s quán kia vẫn đông như mọi khi 1364
☞  
とりあえずなにかたべよう(取りあえず何か食べよう) trước mắt ăn cái gì đã nào
とりあえずなにかたべよう
取りあえず何か食べよう
s
trước mắt ăn cái gì đã nào
1364
☞  
とりあえずもんだいはないだろう (取りあえず問題はないだろう) tạm thời có lẽ không có vấn đề gì
とりあえずもんだいはないだろう 取りあえず問題はないだろう  
tạm thời có lẽ không có vấn đề gì
1364
☞  
わざと() cố ý, cố tình
わざと
  adv cố ý, cố tình 1364
☞  
とけいをわざとすすませる (時計をわざと進ませる) cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm
とけいをわざとすすませる 時計をわざと進ませる s cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm 1364
☞  
わざわざおこしいただいて・・・ (わざわざお越しいただいて・・・) anh đã cố công đến đây...
わざわざおこしいただいて・・・ わざわざお越しいただいて・・・ s anh đã cố công đến đây... 1364
☞  
これのほうが、(なお)いっそうおおきい(これのほうが、(なお)いっそう大きい) cái này lớn hơn nhiều đấy
これのほうが、(なお)いっそうおおきい これのほうが、(なお)いっそう大きい s cái này lớn hơn nhiều đấy 1364
☞  
くるしくてがまんできない。いっそしにたい (苦しくてがまんできない。いっそ死にたい) khổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn
くるしくてがまんできない。いっそしにたい 苦しくてがまんできない。いっそ死にたい s khổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn 1364
☞  
いまに (今に) chẳng mấy chốc
いまに 今に adv chẳng mấy chốc 1364
☞  
そんなことをしていると、今にこうかいしますよ (そんなことをしていると、今に後悔しますよ) làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi
そんなことをしていると、今にこうかいしますよ そんなことをしていると、今に後悔しますよ s làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi 1364
☞  
いまにもあめがふりそうだ (今にも雨が降りそうだ) trông có vẻ sắp mưa ấy
いまにもあめがふりそうだ 今にも雨が降りそうだ s trông có vẻ sắp mưa ấy 1364
☞  
いまさら (今さら) đến giờ thì, đến giờ này
いまさら
今さら adv đến giờ thì, đến giờ này 1364
☞  
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
3
Hôm nay:
1181
Hôm qua:
5279
Toàn bộ:
23907596