Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No441.    国- QUỐC
Bộ thủ bo_Vi
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
QUỐC Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

くに n   Đất nước
On: on_こく
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

国歌 こっか n QUỐC CA Quốc ca
国旗  こっき n QUỐC KÌ   Quốc kì
国交  こっこう n QUỐC GIAO Quan hệ ngoại giao
こくおう   QUỐC VƯƠNG vua
こっか   QUỐC GIA phát biểu; nước; dân tộc
こっかい   QUỐC HỘI nghị viện; đại hội
愛国 あいこく n ÁI QUỐC yêu nước/ái quốc
異国 いこく n DỊ, DI QUỐC
dị quốc ,
đất nước xa lạ/nước ngoài/xứ lạ
遠国 おんごく n VIỄN, VIỂN QUỐC viễn xứ
王国 おうこく n VƯƠNG, VƯỢNG QUỐC vương quốc/đất nước theo chế độ quân chủ
開国 かいこく n KHAI QUỐC sự khai quốc/khai quốc/khai sinh ra đất nước
外国 がいこく n NGOẠI QUỐC
,
nước ngoài
韓国 かんこく n HÀN QUỐC
hàn quốc ,
hàn ,
đại hàn
帰国 きこく n QUY QUỐC sự về nước/sự về tổ quốc/về nước/về tổ quốc
貴国 きこく n QUÝ QUỐC quí quốc
侯国 こうこく n HẦU QUỐC Lãnh địa của hoàng thân/hầu quốc
救国 きゅうこく n CỨU QUỐC cứu quốc
強国 きょうこく n CƯỜNG, CƯỠNG QUỐC cường quốc/nước mạnh
故国 ここく n CỐ QUỐC cố quốc/nơi sinh/quê hương/quê nhà
公国 こうこく n CÔNG QUỐC lãnh địa của quận công/công quốc
皇国 こうこく n HOÀNG QUỐC đế quốc Nhật
国威 こくい n QUỐC UY Vinh quang quốc gia/niềm tự hào của đất nước/ quốc uy
国営 こくえい n QUỐC DOANH\DINH quốc doanh/nhà nước
国外 こくがい n QUỐC NGOẠI bên ngoài nước/nước ngoài
国境 くにざかい n QUỐC CẢNH biên giới quốc gia
国教 こっきょう n QUỐC GIÁO, GIAO quốc giáo
国禁 こっきん n QUỐC CẤM, CÂM quốc cấm
国庫 こっこ n QUỐC KHỐ kho bạc nhà nước/quốc khố
国号 こくごう n QUỐC HÀO, HIỆU quốc hiệu
国債 こくさい n QUỐC TRÁI
quốc trái/trái phiếu nhà nước/công trái ,
chứng khoán nhà nước
国際 こくさい n    
         QUỐC TẾ
quốc tế
国策 こくさく n QUỐC SÁCH quốc sách
国産 こくさん n QUỐC SẢN sự sản xuất trong nước
国史 こくし n QUỐC SỬ quốc sử
国事 こくじ n QUỐC SỰ quốc sự
国字 こくじ n QUỐC TỰ chữ quốc ngữ/chữ Hán do người Nhật tạo ra
国璽 こくじ n QUỐC TỈ quốc tỷ/con dấu của nước nhà
国勢 こくせい n QUỐC THẾ tình hình đất nước/dân số
国税 こくぜい n QUỐC THUẾ, THỐI, THOÁT thuế quốc gia
国籍 こくせき n QUỐC TỊCH, TẠ quốc tịch
国葬 こくそう n QUỐC TÁNG quốc tang
国賊 こくぞく n QUỐC TẶC quốc tặc/kẻ thù của quốc gia/kẻ phản bội quốc gia
国鉄 こくてつ n QUỐC THIẾT đường sắt nhà nước/đường sắt quốc gia
国電 こくでん n QUỐC ĐIỆN xe điện do đường sắt nhà nước kinh doanh
国土 こくど n QUỐC THỔ, ĐỘ, ĐỖ
sông núi ,
sơn hà ,
nước non ,
non sông ,
non nước ,
lãnh thổ quốc gia/lãnh thổ ,
đất nước ,
đất đai
国語 こくご n QUỐC NGỮ, NGỨ
quốc ngữ/tiếng/thứ tiếng ,
quốc âm
国道 こくどう n QUỐC ĐẠO, ĐÁO đường quốc lộ/quốc lộ
国内 こくない n QUỐC NỘI, NẠP trong nước/quốc nội
国難 こくなん n QUỐC NAN, NẠN quốc nạn
国費 こくひ n QUỐC PHÍ, BỈ
quốc phí/chi phí của quốc gia ,
quốc dụng
国富 こくふ n QUỐC PHÚ sự giàu có của quốc gia/giàu có
国宝 こくほう n QUỐC BẢO quốc bảo/kho báu của quốc gia
国法 こくほう n QUỐC PHÁP
quốc pháp ,
luật quốc gia
国防 こくぼう n QUỐC PHÒNG quốc phòng/sự quốc phòng
国民 こくみん n QUỐC DÂN
thứ dân ,
quốc dân/nhân dân
国務 こくむ n QUỐC VỤ, VŨ
quốc vụ ,
công việc quốc gia đại sự
国名 こくめい n QUỐC DANH tên quốc gia/tên nước
国有 こくゆう n QUỐC HỮU, DỰU quốc hữu/sở hữu quốc gia
国立 こくりつ n QUỐC LẬP quốc lập/quốc gia
国力 こくりょく n QUỐC LỰC sức mạnh của quốc gia/tiềm lực của quốc gia/sức mạnh
国連 こくれん n QUỐC LIÊN
liên hợp quốc ,
liên hiệp quốc
鎖国 さこく n TỎA QUỐC bế quan tỏa cảng
四国 しこく n TỨ QUỐC

sikoku/Shikoku

Ghi chú: tên một trong 4 đảo lớn của Nhật

自国 じこく n TỰ QUỐC nước tôi
隣国 りんこく n LÂN QUỐC nước láng giềng
出国 しゅつごく n XUẤT, XÚY QUỐC
xuất cảnh ,
việc rời khỏi đất nước
殉国 じゅんこく n TUẪN QUỐC sự chết vì đất nước/sự hy sinh vì tổ quốc/hy sinh vì tổ quốc
諸国 しょこく n CHƯ QUỐC nhiều nước/các nước
神国 しんこく n THẦN QUỐC thần quốc
生国 しょうこく n SANH, SINH QUỐC bản quán
全国 ぜんごく n TOÀN QUỐC
toàn quốc ,
khắp nước
祖国 そこく n TỔ QUỐC
xã tắc ,
quê cha đất mẹ/Tổ quốc
属国 ぞっこく n CHÚC, THUỘC, CHÚ QUỐC nước lệ thuộc
他国 たこく n THA QUỐC
tha phương ,
tha hương ,
quốc gia khác/tỉnh khác
大国 たいこく n ĐẠI, THÁI QUỐC nước lớn/cường quốc
中国 ちゅうごく n TRUNG, TRÚNG QUỐC
Trung Quốc ,
nước Trung Quốc/tên một hòn đảo phía Tây Nam Nhật Bản.
帝国 ていこく n ĐẾ QUỐC đế quốc
敵国 てっこく n ĐỊCH QUỐC nước địch
天国 てんごく n THIÊN QUỐC thiên đường (thiên đàng)
島国 とうごく n ĐẢO QUỐC đảo quốc
 
内国 ないこく n NỘI, NẠP QUỐC Trong nước
南国 なんごく n NAM QUỐC các nước phía Nam
入国 にゅうこく n NHẬP QUỐC sự nhập cảnh
売国 ばいこく n MẠI QUỐC sự bán nước
仏国 ふっこく n PHẬT QUỐC Pháp/nước Pháp
米国 べいこく n MỄ QUỐC nước Mỹ
母国 ぼこく n MẪU, MÔ QUỐC
xứ sở ,
nước ta ,
mẫu quốc
亡国 ぼうこく n VONG, VÔ QUỐC vong quốc
本国 ほんごく n BỔN, BẢN QUỐC bản quốc/nước tôi
万国 ばんこく n VẠN, MẶC QUỐC
tất cả các nước ,
các nước/quốc tế
憂国 ゆうこく n ƯU QUỐC chủ nghĩa yêu nước/lòng yêu nước/lòng ái quốc
立国 りっこく   LẬP QUỐC lập quốc
列国 れっこく n LIỆT QUỐC các nước
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
17
Hôm nay:
353
Hôm qua:
5162
Toàn bộ:
14147050