Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu
Tra cứu hán tự
Tra cứu theo:
No01.    一 - NHẤT
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_1
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
NHẤT Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

一つ ひとつ n NHẤT Một cái
一休み ひとやすみ n NHẤT HƯU Nghỉ một lát
一口 ひとくち n NHẤT KHẨU (ăn) Một miếng, một lời, nói tóm lại
On: on_いち、on_いっ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

一日 いちにち n NHẤT NHẬT Một ngày (số đếm)
一員 いちいん n NHẤT VIÊN Một thành viên (trong 1 tập thể)
一々 いちいち n/
adj
NHẤT NHẤT Mỗi thứ, từng cái một
一度 いちど adv NHẤT ĐỘ  Một lần, một lúc
一ヶ月 いっかげつ n NHẤT NGUYỆT Một tháng (Đếm số lượng tháng)
一心 いっしん adv NHẤT TÂM Quyết tâm, đồng tâm, tập trung
いちいち   NHẤT một bởi một; riêng rẽ
いちあく   NHẤT ÁC một nhúm
一倍 いちばい   NHẤT BỘI một phần; gấp đôi
一円 いちえん adv NHẤT VIÊN khắp; toàn vùng; xung quanh
一応 いちおう adv NHẤT ỨNG một khi; nhất thời; tạm thời
一体  いったい adv NHẤT THỂ đồng nhất; làm một; cùng nhau;
 一時 いちじ n-adv NHẤT THỜI
 một giờ; thời khắc; tạm thờ
一行 いちぎょう n NHẤT HÀNH một hàng; một dòng
一足  いっそく n-adv NHẤT TÚC một đôi (giày)
一般 いっぱん n NHẤT BAN cái chung; cái thông thường;công chúng; người dân; dân chú
一円 いちえん   NHẤTVIÊN một thành viên
一億 いちおく   NHẤT ỨC một trăm triệu
一家 いっけ        NHẤT GIA

gia đình/cả gia đình/cả nhà

一回 いっかい   NHẤT HỒI

một lần

一括 いっかつ   NHẤT QUÁT, HOẠT Gộp/tổng cộng
一貫   いっかん   NHẤT QUÁN nhất quán
一意 いちい        NHẤT Ý    

độc nhất

一見 いっけん   NHẤT KIẾN

nhìn/nhìn một lần

一軒     いっけん   NHẤT HIÊN

một căn (nhà)

一向 いっこう   NHẤT HƯỚNG một chút/ một ít
一倍  いちばい   NHẤT BỘI

một phần/gấp đôi

一行 いっこう   NHẤT HÀNH

một hàng/một dòng

一刻 いっこく   NHẤT KHẮC

một khắc/một giây

一流     いちりゅう   NHẤT LƯU

theo cách riêng               

一子

 

いっし   NHẤT TỬ

con một

一次 いちじ        NHẤT THỨ

sơ cấp

一瞬 いっしゅん   NHẤT THUẤN chốc nữa
一巡 いちじゅん   NHẤT TUẦN

một vòng

一緒     いっしょ   NHẤT TỰ

cùng nhau

一新     いっしん   NHẤT TÂN

sự cải cách/sự thay đổi hoàn toàn

一人 いちにん   NHẤT NHÂN

một người

一寸 いっすん   NHẤT THỐN

một chút/một lát/một lúc/hơi hơi

一切 いっさい   NHẤT THIẾT

hoàn toàn (không)

一層 いっそ   NHẤT TẰNG

hơn nhiều/hơn một tầng/hơn một bậc

一掃 いっそう   NHẤT TẢO

sự quét sạch/sự tiễu trừ

一級 いっきゅう NHẤT CẤP bậc nhất
一旦 いったん

adv

NHẤT ĐÁN tạm/một chút
一段 いちだん

n, adv

NHẤT ĐOẠN hơn rất nhiều/hơn một bậc
一致 いっち

n

NHẤT TRÍ sự nhất trí/sự giống nhau/sự thống nhất
一丁 いっちょう

n-adv

NHẤT ĐINH một miếng/một bìa
一定 いちじょう

adj-

NHẤT ĐỊNH cố định/nhất định/xác định/ổn định
一斗 いっと   NHẤT ĐẤU một đấu
一途 いっと   NHẤT ĐỒ Toàn tâm toàn ý/một lòng một dạ/hết lòng
一等 いっとう   NHẤT ĐẲNG hạng nhất/giải nhấ
一同 いちどう   NHẤT ĐỒNG cả/tất cả
一風 いっぷう   NHẤT PHONG sự kỳ quặc/kỳ lạ/khác thường
一遍 いっぺん

-adv

NHẤT BIẾN một lần
一服 いっぷく   NHẤT PHỤC rạng thái tạm dừng trong động thái thị trường
一方 いっぽう

adj-na

NHẤT PHƯƠNG mặt khác
一面 いちめん   NHẤT DIỆN trang nhất
一目 いちもく

n-adv

NHẤT MỤC cái nhìn/cái liếc
一門 いちもん   NHẤT MÔN tông môn
一夕 いっせき   NHẤT TỊCH một tối/vài tối
第一 だいいち   ĐỆ NHẤT thứ nhất
同一 どういつ   ĐỒNG NHẤT đồng nhất/cùng một đối tượng/giống
No02.    丁- ĐINH
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_2
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
ĐINH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

XXX        
         
On: on_ちょう、on_てい
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

ちょう n, surf ĐINH Số chẵn, đếm nhà, đếm đậu hũ
てい n ĐINH Đinh (can), người lớn, chữ T
包丁 ほうちょう n BAO  ĐINH Con dao
丁半 ちょうはん n ĐINH BÁN Chẵn lẻ, chẵn lẻ (đánh bạc)
丁字形 いじけい n ĐINH TỰ HÌNH Hình chữ T
丁寧 ていねい n, adj ĐINH NINH Lịch sự, cẩn thận
一丁 いっちょう

n-adv

  một miếng/một bìa
丁子 ちょうじ

n

  Cây đinh hương
丁年 ていねん  n ĐINH NIÊN tuổi thành niên
丁度  ちょうど  n, adj-na, adv ĐINH ĐỘ vừa đúng; vừa chuẩn
丁数  ちょうすう   ĐINH SỐ số chẵn, số trang
丁目  ちょうめ   ĐINH MỤC khu phố
丁半 ちょうはん   ĐINH BÁN chẵn lẻ/trò chẵn lẻ
包丁 ほうちょう   BAO ĐINH con dao
No03.    与- DỮ, DỰ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_3
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
DỮ, DỰ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự PhiênÂm Loại Âm Hán

Nghĩa

与える  あたえる v   Cho, cấp, giúp đỡ, dự vào
On: on_よ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

給与 きゅうよ n CẤP DỰ Tiền lương, tiền công
分与 ぶんよ n PHÂN DỰ Sự phân chia (tài sản)
天与 てんよ n THIÊN DỰ Của trời cho, trời phú
よけん   DỰ KIỆN định đề; dữ kiện, dữ liệu
よこく   DỰ QUỐC sự liên kết
よてん   DỰ ĐIỂM điểm cho
関与 かんよ   QUAN DỰ sự tham dự/tham dự
授与 じゅよ   THỤ DỰ việc trao tặng/trao tặng
賞与 しょうよ   THƯỞNG DỰ thưởng/giải thưởng/ tiền thưởng
貸与 たいよ   THẢI DỰ sự cho vay/sự cho mượn
供与 きょうよ   CUNG DỰ sự cung ứng/sự cung cấp
与党 よとう   DỰ ĐẢNG Đảng cầm quyền
No04.    万– VẠN
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_3
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
VẠN Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

XXX        
         
On: on_ まん、on_ばん
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

一万円 いちまんえん n NHẤT VẠN YÊN 10.000 yên
万一 まんいち n, adv VẠN NHẤT Vạn nhất, ít cơ hội, ít khả năng
万歳 ばんざい n VẠN TUẾ Hoan hô, chào mừng, vạn tuế
万事 ばんじ n VẠN SỰ  Vạn sự, mọi việc
万人 ばんにん n VẠN NHÂN Mọi người, quần chúng
まんまん   VẠN rất nhiều; hoàn toàn; không bao giờ
まんげん   VẠN NGÔN nhiều từ
ばんのう   VẠN NĂNG vạn năng; đa năng
ばんまんびょうぱん   VẠN BAN tất cả các thứ
巨万 きょまん   CỰ VẠN hạnh phúc ngập tràn
万引 まんびき   VẠN DẪN việc ăn cắp ở cửa hàng
万古 ばんこ   VẠN CỔ Tính vĩnh viễn/tính vĩnh hằng
万劫 まんごう   VẠN KIẾP Tính vĩnh hằng
万国 ばんこく   VẠN QUỐC tất cả các nước
万福 まんぷく   VẠN PHÚC sức khỏe và hạnh phúc/vạn phúc
万寿 ばんじゅ   VẠN THỌ Sự sống lâu
万善 まんぜん   VẠN THIỆN hoàn thiện
万全 ばんぜん   VẠN TOÀN sự chu đáo hết mức
万博 ばんぱく   VẠN BÁC hội chợ quốc tế
万物 ばんもつ   VẠN VẬT vạn vật
No05.    三- TAM
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_3
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
TAM Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

三つ みっつ n   Ba cái
三つ葉 みつば n TAM DIỆP Cỏ ba lá
三つ編み みつあみ n TAM BIÊN Tết đuôi sam
三つ目 みつめ n TAM MỤC Thứ ba
n   Số 3 (đếm)
On: on_さん
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

三倍 さんばい n TAM BỘI Ba lần (bội số)
三夏 さんか n TAM HẠ 3 tháng mùa hè 4,5,6 (âm lịch)
三階 さんがい n TAM GIAI  Tầng 3
三角 さんかく n TAM GIÁC Tam giác, hình tam giác
さんがつ   TAM NGUYỆT tháng 3
さんし   TAM TƯ sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ
さんじゅう   TAM TRỌNG gấp ba; gấp ba lần; ba lớp; một trong ba bản sao
第三 だいさん   ĐỆ TAM thứ ba
三流 さんりゅう   TAM LƯU loại ba/hạng ba
三乗 さんじょう   TAM THỪA lập phương
再三 さいさん   TÁI TAM ba bốn lượt/vài lần
No06.    下– HẠ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_3
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
HẠ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

した、もと、しも n    
靴下 くつした n    
下着 したぎ n    
下げる さげる v    
下ろす おろす v    
下す くだす v    
下がる さがる v    
下りる おりる v    
下る くだる v    
下さる くださる v    
On: on_か 、on_げ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

かぶ   HẠ BỘ hạ tầng, nền móng; phần dưới; người cấp dưới (văn phòng)
かふ   HẠ PHÓ ban cho; cấp cho
かげん   HẠ HẠN giới hạn dưới, mức tối thiểu
下品 げひん   HẠ PHẨM tính thô lỗ; sự hèn hạ; sự không đứng đắn; sự thô tục; sự thô bỉ; hạ cấp
げしょ   HẠ THƯ sao chép; bản thảo
げせん   HẠ THUYỀN sự rời tàu, sự lên bờ
下位 かい   HẠ VỊ sản phẩm cấp thấp
下院 かいん   HẠ VIỆN hạ viện/hạ nghị viện
下界 げかい   HẠ GIỚI hạ giới
下降 かこう   HẠ GIÁNG rơi xuống/tụt xuống
下策 げさく   HẠ SÁCH hạ sách
下山 げさん   HẠ SƠN sự xuống núi
下賜 かし   HẠ TỨ sự chuyển nhượng/sự thừa kế
下流 かりゅう   HẠ LƯU giai cấp thấp nhất/hạ lưu
下車 げしゃ   HẠ XA sự xuống tàu xe/xuống xe/xuống tàu
下宿 げしゅく   HẠ TÚC nhà trọ
下唇 かしん   HẠ THẦN môi dưới
下水 げすい   HẠ THỦY nước thải/nước bẩn/nước ngầm
下等 かとう   HẠ ĐẲNG hèn kém/đê hèn/hạ cấp
下級 かきゅう   HẠ CẤP hạ cấp/cấp dưới/
下肢 かし   HẠ CHI chân/chi dưới
下落 げらく   HẠ LẠC sụt
下痢 げり   HẠ LỊ bệnh tiêu chảy/ỉa chảy
閣下 かっか   CÁC HẠ ngài/quý ngài
貴下 きか   QUÝ HẠ quí ngài
降下 こうか   GIÁNG HẠ rơi/rơi xuống/rơi vào
却下 きゃっか   TỨC HẠ sự từ chối/sự không chấp nhận
沈下 ちんか   TRẦM HẠ sự lún
低下 ていか   ĐÊ HẠ sự giảm/sự kém đi/sự suy giảm
滴下 てきか   TRÍCH HẠ sự nhỏ giọt
高下 こうげ   CAO HẠ cao và thấp/lên và xuống/
傘下 さんか   TÁN HẠ dưới ô dù/sự dưới chướng
陛下 へいか   BỆ HẠ bệ hạ
階下 かいか   GIAI HẠ tầng dưới
臣下 しんか   THẦN HẠ quản gia/người hầu cận/người tùy tùng
直下 ちょっか   TRỰC HẠ Phía dưới bên phải
天下 てんか   THIÊN HẠ từ trên trời hạ xuống/ thiên hạ
殿下 てんが   ĐIỆN HẠ hoàng thân/hoàng tử/công chúa/điện hạ
以下 いげ   DĨ HẠ dưới mức/thua/thấp hơn
南下 なんか   NAM HẠ Đi xuống phía Nam
皮下 ひか   BÌ HẠ Nội bì dưới da
時下 じか   THỜI HẠ gần đây
落下 らっか   LẠC HẠ sự rơi xuống/sự ngã
零下 れいか   LINH HẠ dưới không/âm
廊下 ろうか   LANG HẠ thềm
No07.    互- HỖ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_4
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
HỖ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

互い たがい adv   Lẫn nhau
互い違い たがいちがい n
/adj
HỖ VI  Sự xen kẽ, luân phiên, so le
On: on_ごう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

相互 そうご n TƯƠNG HỖ Sự tương hỗ, qua lại lẫn nhau
互換 ごかん n HỖ HOÁN  Sự tương thích (thay thế cho nhau)
互恵 ごけい n HỖ HUỆ  Sự tương trợ lẫn nhau giữa 2 nước
互譲 ごじょう n HỖ NHƯỢNG Sự nhượng bộ, thỏa hiệp, hòa giải
互助 ごじょ n HỖ TRỢ Sự hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau
No08.    五- NGŨ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_4
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
NGŨ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

五つ いつつ n   Năm cái, năm chiếc
         
On: on_ご
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

五十 ごじゅう n NGŨ THẬP Năm mươi
五分 ごぶ n/ adv NGŨ PHÂN 50%, một nửa, cân bằng
五角形 ごかっけい n NGŨ GIÁC HÌNH Hình ngũ giác
五穀 ごこく n NGŨ CỐC Ngũ cốc
五体 ごたい n NGŨ THỂ 5 bộ phận chính của cơ thể
ごしょく   NGŨ SẮC năm màu
第五 だいご   ĐỆ NGŨ thứ năm
五輪 ごりん   NGŨ LUÂN 5 vòng biểu tượng của Olympic
五倫 ごりん   NGŨ LUÂN ngũ luân
五月 ごがつ   NGŨ NGUYỆT tháng năm
五感 ごかん   NGŨ CẢM năm giác quan
No09.    天- THIÊN
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_4
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
THIÊN Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

天の川 あまのがわ n THIÊN HÀ Dải ngân hà
天照る あまてる v THIÊN CHIẾU Chiếu sáng bầu trời
天地 あめつち n THIÊN ĐỊA Trời và đất
On: on_てん
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

天然 てんねん n THIÊN NHIÊN  Thiên nhiên
天皇 てんのう n THIÊN HOÀNG Thiên hoàng, quốc vương
天国 てんごく n THIÊN QUỐC Chốn bồng lai, trời
天空 てんくう n THIÊN KHÔNG Bầu trời
天の使い てんのつかい n THIÊN SỬ Thiên sứ, thiên thần
天才 てんさい n THIÊN TÀI Thiên tài, người có tài
天地 てんち n THIÊN ĐỊA Trời và đất
てんさい   THIÊN TAI thiên tai
てんじつ   THIÊN NHẬT mặt trời
雨天 うてん   VŨ THIÊN trời mưa
寒天 かんてん   HÀN THIÊN trời lạnh/thời tiết lạnh
干天 かんてん   CAN THIÊN trời hạn
仰天 ぎょうてん   NGƯỠNG THIÊN sự ngạc nhiên tột độ/sự thất kinh
後天 こうてん   HẬU THIÊN cái có sau/cái phát sinh sau
好天 こうてん   HẢO THIÊN trời đẹp
昇天 しょうてん   THĂNG THIÊN thăng thiên
晴天 せいてん   TÌNH THIÊN trời quang đãng
天位 てんい   THIÊN VỊ ngôi hoàng đế
天威 てんい   THIÊN UY quyền uy của vua
天意 てんい   THIÊN Ý ý Trời
天井 てんじょう   THIÊN TỈNH trần nhà
天運 てんうん   THIÊN VẬN Số mệnh/thiên vận/số Trời
天恩 てんおん   THIÊN ÂN thiên ân/Phúc Trời ban
天河 てんが   THIÊN HÀ dải Ngân hà/dải thiên hà
天火 てんか   THIÊN HỎA
天花 てんか   THIÊN HOA hoa tuyết
天涯 てんがい   THIÊN NHAI miền đất xa xôi
天漢 てんかん   THIÊN HÁN dải Ngân hà/dải thiên hà
天外 てんがい   THIÊN NGOẠI nơi xa xôi
天性 てんせい   THIÊN TÍNH thể diện
天刑 てんけい   THIÊN HÌNH việc Trời trừng phạt
天眼 てんがん   THIÊN NHÃN sự sáng suốt
天顔 てんがん   THIÊN NHAN dung mạo của hoàng đế
天機 てんき   THIÊN CƠ thiên cơ/ý Trời
天気 てんき   THIÊN KHÍ thời tiết
天険 てんけん   THIÊN HIỂM chỗ dốc nguy hiểm
天泣 てんきゅう   THIÊN KHẤP Mưa bóng mây
天業 てんぎょう   THIÊN NGHIỆP nghiệp làm Hoàng đế
天極 てんきょく   THIÊN CỰC thiên cực
天金 てんきん   THIÊN KIM sự mạ vàng
天狗 てんぐ   THIÊN CẨU yêu tinh mũi dài
天空 てんくう   THIÊN KHÔNG Bầu trời
天啓 てんけい   THIÊN KHẢI sự soi rạng
天使 てんし   THIÊN SỬ thiên thần/ thiên sứ
天子 てんし   THIÊN TỬ Hoàng đế
天賜 てんし   THIÊN TỨ sự ban thưởng của vua
天産 てんさん   THIÊN SẢN sản phẩm tự nhiên
天際 てんさい   THIÊN TẾ Chân trời
天竺 てんじく   THIÊN TRÚC nước Thiên trúc
天質 てんしつ   THIÊN CHẤT tài năng thiên phú
天主 てんしゅ   THIÊN CHỦ thiên chúa
天守 てんしゅ   THIÊN THỦ tháp canh trong lâu đài
天寿 てんじゅ   THIÊN THỌ tuổi thọ tự nhiên
天授 てんじゅ   THIÊN THỤ quà tặng từ thiên nhiên
天助 てんじょ   THIÊN TRỢ trời giúp
天女 てんにょ   THIÊN NỮ tiên nữ
天象 てんしょう   THIÊN TƯỢNG thiên tượng
天上 てんじょう   THIÊN THƯỢNG thiên đàng
天職 てんしょく   THIÊN CHỨC thiên chức
天色 てんしょく   THIÊN SẮC màu trời
天心 てんしん   THIÊN TÂM ý trời
天真 てんしん   THIÊN CHÂN Tính ngây thơ
天神 てんしん   THIÊN THẦN thiên thần
天人 てんにん   THIÊN NHÂN thiên nhiên và con người
天水 てんすい   THIÊN THỦY nước mưa
天成 てんせい   THIÊN THÀNH thiên bẩm
天声 てんせい   THIÊN THANH giọng nói từ trời cao
天祖 てんそ   THIÊN TỔ nữ thần Mặt trời tổ tiên
天則 てんそく   THIÊN TẮC luật Trời
天窓 てんまど   THIÊN SONG cửa sổ ở trần nhà
天測 てんそく   THIÊN TRẮC Sự quan sát thiên văn
天孫 てんそん   THIÊN TÔN cháu trời
天体 てんたい   THIÊN THỂ tinh cầu
天台 てんだい   THIÊN ĐÀI giáo phái nhà Phật
天球 てんきゅう   THIÊN CẦU thiên cầu
天柱 てんちゅう   THIÊN TRỤ cột chống Trời
天朝 てんちょう   THIÊN TRIỀU Thiên triều
天聴 てんちょう   THIÊN THÍNH trí tuệ của vua
天頂 てんちょう   THIÊN ĐÍNH thiên đỉnh
天堂 てんどう   THIÊN ĐƯỜNG Thiên đường
天帝 てんてい   THIÊN ĐẾ Thượng Đế
天底 てんてい   THIÊN ĐỂ trần nhà
天敵 てんてき   THIÊN ĐỊCH Thiên địch
天府 てんぷ   THIÊN PHỦ đất đai phì nhiêu
天罰 てんばつ   THIÊN PHẠT việc trời phạt
天賦 てんぷ   THIÊN PHÚ sự thiên phú
天文 てんもん   THIÊN VĂN Thiên văn học
天魔 てんま   THIÊN MA quỷ/ma
天幕 てんまく   THIÊN MỘ màn/trại/lều
天命 てんめい   THIÊN MỆNH thiên mệnh
天明 てんめい   THIÊN MINH hửng sáng/lúc rạng đông
天網 てんもう   THIÊN VÕNG lưới trời
天佑 てんゆう   THIÊN HỮU trời giúp
天与 てんよ   THIÊNDỰ Của trời cho
天雷 てんらい   THIÊN LÔI Sấm
天理 てんり   THIÊN LÍ luật tự nhiên/luật trời
天領 てんりょう   THIÊN LĨNH đất đai của Thiên hoàng
東天 とうてん   ĐÔNG THIÊN Bầu trời phương đông
曇天 どんてん   ĐÀM THIÊN tiết trời u ám
野天 のてん   DÃ THIÊN ngoài trời
露天 ろてん   LỘ THIÊN lộ thiên
No10.    不- BẤT
Bộ thủ bo_nhất
Số nét net_4
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
BẤT Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_ふ 、on_ぶ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

不安 ふあん adj BẤT AN Bất an, lo lắng
不正 ふせい n/
a-na
BẤT CHÍNH Việc phi pháp, việc xấu
不便 ふべん n/
a-na
BẤT TIỆN Bất tiện
不思議 ふしぎ n/
a-na
BẤT TƯ NGHỊ Lạ lùng, kỳ quái
不快 ふかい n/
a-na
BẤT KHOÁI Lo lắng, không thoải mái, khó chịu
不可欠 ふかけつ

n/
a-na

BẤT KHẢ KHUYẾT Không thể thiếu
不器用 ぶきよう n/
a-na
BẤT KHÍ DỤNG Sự vụng về, hậu đậu
不気味 ぶきみ n/
adj
BẤT KHÍ VỊ Điềm gở, làm cho người khác sợ
不意 ふい   BẤT Ý không ngờ
不運 ふうん   BẤTVẬN xấu số
不可 ふか   BẤT KHẢ không kịp/không đỗ
不快 ふかい   BẤT KHOÁI lo lắng
不随 ふずい   BẤT TÙY Chứng liệt
不器 ふき   BẤT KHÍ Sự vụng về
不帰 ふき   BẤT QUY sự không phục hồi lại được nữa
不潔 ふけつ   BẤT KHIẾT không sạch sẽ
不義 ふぎ   BẤT NGHĨA thất nghĩa
不吉 ふきつ   BẤT CÁT chẳng lành/bất hạnh/không may
不朽 ふきゅう   BẤT HỦ bất hủ
不況 ふきょう   BẤT HUỐNG không vui/tiêu điều
不興 ふきょう   BẤT HỨNG không có hứng/mất hứng
不具 ふぐ   BẤT CỤ tàn phế
不遇 ふぐう   BẤT NGỘ Vận rủi
不屈 ふくつ   BẤT QUẬT bất khuất
不敬 ふけい   BẤT KÍNH Sự bất kính/sự thiếu tôn kính
不言 ふげん   BẤT NGÔN Sự yên lặng
不孝 ふきょう   BẤT HIẾU không có hiếu/bất hiếu
不幸 ふこう   BẤT HẠNH số đen bất hạnh/không may mắn
不能 ふのう   BẤT NĂNG không thể/không có khả năng
不備 ふび   BẤT BỊ không hoàn chỉnh/không vẹn toàn
不在 ふざい   BẤT TẠI việc đi vắng/việc không có mặt
不作 ふさく   BẤTTÁC sự mất mùa/sự thất bát
不死 ふし   BẤT TỬ bất tử
不滅 ふめつ   BẤT DIỆT bất diệt
不治 ふち   BẤT TRỊ bất trị
不純 ふじゅん   BẤTTHUẦN không thuần/không tinh khiết
不順 ふじゅん   BẤT THUẬN không bình thường/không theo quy luật
不肖 ふしょう   BẤT TIÊU sự thiếu khả năng/sự thiếu trình độ
不詳 ふしょう   BẤTTƯỜNG không rõ ràng
不信 ふしん   BẤT TÍN sự không tin/sự không tin cậy/sự đáng ngờ
不審 ふしん   BẤT THẨM
sự nghi hoặc/sự hoài nghi/sự đáng nghi/sự đáng ngờ
不振 ふしん   BẤT CHẤN sự không tốt/sự không hưng thịnh/không trôi chảy
不正 ふせい   BẤT CHÍNH việc làm bất chính/việc xấu/việc phi pháp
不仁 ふじん   BẤTNHÂN Sự nhẫn tâm/tính vô nhân đạo
不通 ふつう   BẤT THÔNG sự không nhận được tin tức/sự không thông mạch
不測 ふそく   BẤT TRẮC bất trắc
不足 ふそく   BẤT TÚC sự không đủ/sự không đầy đủ/sự thiếu thốn
不断 ふだん   BẤT ĐOẠN không ngừng
不忠 ふちゅう   BẤT TRUNG bất trung
不調 ふちょう   BẤT ĐIỀU vận đen
不貞 ふてい   BẤT TRINH không trung thành/không chung thủy
不定 ふてい   BẤT ĐỊNH bất định
不敵 ふてき   BẤT ĐỊCH mạnh dạn/dũng cảm/táo bạo/cả gan
不偏 ふへん   BẤT THIÊN công bằng/không thiên vị/vô tư
不当 ふとう   BẤT ĐƯƠNG sự không hợp lý/sự không thỏa đáng/sự không tương xứng
不等 ふとう   BẤT ĐẲNG bất đẳng
不動 ふどう   BẤT ĐỘNG bất động
不同 ふどう   BẤT ĐỒNG bất đồng
不徳 ふとく   BẤT ĐỨC không có đạo đức/vô đức
不妊 ふにん   BẤT NHÂM sự vô sinh/tính không sinh sản/sự mất khả năng sinh đẻ
不買 ふばい   BẤT MÃI tẩy chay
不服 ふふく   BẤT PHỤC không chịu/không phục
不平 ふへい   BẤT BÌNH bất bình/không thỏa mãn
不変 ふへん   BẤT BIẾN không thay đổi
不便 ふべん   BẤT TIỆN bất tiện/không thuận lợi
不明 ふめい   BẤT MINH không minh bạch/không rõ ràng
不毛 ふもう   BẤT MAO không thể phát triển
不問 ふもん   BẤT VẤN Bỏ qua
不用 ふよう   BẤT DỤNG bất dụng
不要 ふよう   BẤT YẾU không cần thiết/không thiết yếu/lãng phí
不利 ふり   BẤT LỢI sự không có lợi/sự bất lợi
不慮 ふりょ   BẤT LỰ, sự tình cờ
不良 ふりょう   BẤT LƯƠNG không tốt/không đạt
不倫 ふりん   BẤT LUÂN sự bất luân/sự không còn luân thường đạo lý
不和 ふわ   BẤTHÒA, sự bất hòa
No11.    丙- BÍNH
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
BÍNH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_へい
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

へい n BÍNH Bính (can, chi), vị trí thứ ba
へいしゅ   BÍNH CHỦNG hạng C; hạng ba; hạng thứ ba trong bảng phân loại binh lính
No12.    且- THẢ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
THẢ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

且つ かつ n  
且つ且つ かつがつ adv   Vội vàng, trước hết, từng chút một
On:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
No13.    可- KHẢ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
KHẢ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_か
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

可愛い かわいい a-i KHẢ ÁI Dễ thương, đáng yêu
可能性 かのうせい n KHẢ NĂNG TÍNH Tính khả thi, khả năng
可決 かけつ n KHẢ QUYẾT Sự chấp nhận, phê chuẩn, tán thành
可変 かへん n/
a-na
KHẢ BIẾN Biến số, có thể thay đổi được
不可 ふか n BẤT KHẢ Không được, không kịp, không đỗ
可溶性 かようせい n KHẢ DUNG TÍNH Tính dễ hòa tan
可決 かけつ   KHẢ QUYẾT sự chấp nhận/sự phê chuẩn/sự tán thành
可能 かのう   KHẢ NĂNG có thể/khả năng
可分 かぶん   KHẢ PHÂN khả phân
可也 かなり   KHẢ DÃ kha khá/đáng chú ý/khá
許可 きょか   HỨAKHẢ sự cho phép/sự phê duyệt/sự chấp nhận/
認可 にんか   NHẬN KHẢ sự phê duyệt
不可 ふか   BẤTKHẢ sự không có khả năng/sự bất khả
No14.    民- DÂN
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
DÂN Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

たみ n   Dân, người dân
         
On: on_みん

Hán Tự

 

Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

民間 みんかん n/
a-na
DÂN GIAN Tư nhân, thuộc dân gian, dân sự
市民 しみん n THỊ DÂN Người dân thành phố
民主 みんしゅ n DÂN CHỦ Sự dân chủ
民族 みんぞく n DÂN TỘC Dân tộc
民法 みんぽう n DÂN PHÁP Luật dân sự
民権 みんけん n DÂN QUYỀN Dân quyền
移民 いみん   DI DÂN dân di cư/sự di dân
漁民 ぎょみん   NGƯ DÂN dân đánh cá
愚民 ぐみん   NGU DÂN ngu dân
貧民 ひんみん   BẦN DÂN người nghèo
国民 こくみん   QUỐC DÂN quốc dân/nhân dân
市民 しみん   THỊ DÂN thị dân/dân thành phố
町民 ちょうみん   ĐINH DÂN dân trong thị trấn/dân trong thành phố
住民 じゅうみん   TRÚ DÂN hộ khẩu
庶民 しょみん   THỰC DÂN nhân dân
臣民 しんみん   THẦN DÂN thần dân
土民 どみん   THỔ DÂN thổ dân
島民 とうみん   ĐẢO DÂN dân sống trên đảo
難民 なんみん   NẠN DÂN người lánh nạn/người tỵ nạn/dân tỵ nạn
農民 のうみん   NÔNG DÂN nông dân
平民 へいみん   BÌNH DÂN bình dân
民間 みんかん   DÂN GIAN thường dân/sự tư nhân
民芸 みんげい   DÂN VÂN thủ công mỹ nghệ dân tộc
民権 みんけん   DÂN QUYỀN dân quyền
民主 みんしゅ   DÂN CHỦ dân chủ/sự dân chủ
民衆 みんしゅう   DÂN CHÚNG dân chúng
民宿 みんしゅく   DÂN TÚC nhà trọ tư nhân
民生 みんせい   DÂN SINH dân sinh
民選 みんせん   DÂN TUYỂN dân tuyển
民俗 みんぞく   DÂN TỤC dân tộc/chủng tộc
民族 みんぞく   DÂN TỘC dân tộc
民兵 みんぺい   DÂN BINH dân quân
民法 みんぽう   DÂN PHÁP dân luật/luật dân sự
民謡 みんよう   DÂN DAO dân ca
民話 みんわ   DÂN THOẠI câu truyện dân gian
No15.    平- BÌNH
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
BÌNH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

平ら たいら n/
a-na
  Bằng phẳng, bình ổn
平目 ひらめ n BÌNH MỤC Cá bơn
         
On: on_へい 、on_びょう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

平安 へいあん n BÌNH AN Sự bình tĩnh
平気 へいき n/
a-na
BÌNH KHÍ Yên tĩnh, bình tĩnh, dửng dưng
公平 こうへい n/
a-na
CÔNG BÌNH Công bình, công bằng
平均 へいきん n BÌNH QUÂN Trung bình, bình quân
平穏 へいおん n/
a-na
BÌNH ỔN Yên ả, bình ổn, bình yên
平等 びょうどう n/
a-na
BÌNH ĐẲNG Bình đẳng
源平 げんぺい   NGUYÊN BÌNH hai phe đối lập
不平 ふへい   BẤT BÌNH bất bình/không thỏa mãn
水平 すいへい   THỦY BÌNH lính thủy
平易 へいい   BÌNH DỊCH bình dị
平価 へいか   BÌNH GIÁ ngang giá
平均 へいぎん   BÌNH QUÂN Cân bằng/thăng bằng/trung bình
平衡 へいこう   BÌNHHÀNH sự bình hành/sự cân bằng
平常 へいじょう   BÌNH THƯỜNG bình thường
平成 へいせい   BÌNHTHÀNH thời đại heisei/thời kỳ Bình Thành
平静 へいせい   BÌNH TĨNH yên tĩnh/bất động/ bình lặng
平素 へいそ   BÌNH TỐ bình thường,thông thường
平熱 へいねつ   BÌNH NHIỆT nhiệt độ bình thường
平地 へいち   BÌNH ĐỊA đồng cạn
平年 へいねん   BÌNH NIÊN thường niên/trung bình một năm
平服 へいふく   BÌNH PHỤC thường phục
平野 へいや   BÌNH DÃ đồng bằng
平方 へいほう   BÌNH PHƯƠNG bình phương/vuông
平凡 へいぼん   BÌNH PHÀM bình thường
平民 へいみん   BÌNH DÂN bình dân
平面 へいめん   BÌNH DIỆN mặt bằng
平癒 へいゆ   BÌNH DŨ sự lại sức/sự hồi phục
平時 へいじ   BÌNHTHỜI thời bình
平和 へいわ   BÌNH HÒA hòa bình
和平 わへい   BÌNH BÌNH hòa bình
No16.    正- CHÍNH
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
CHÍNH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

正しい ただしい a-i   Đúng, chính xác, chân thật
正す ただす v   Uốn nắn, sửa lại cho đúng
正に まさに adv   Đúng đắn, chính xác
On: on_せい 、on_しょう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

正確 せいかく a-na CHÍNH XÁC Chính xác
正義 せいぎ n CHÍNH NGHĨA Chính nghĩa
正規 せいき n/
a-na
CHÍNH QUY Chính quy, chính thức
不正 ふせい n/
a-na
BẤT CHÍNH Bất chính, không đúng
正月 しょうがつ n CHÍNH NGUYỆT Tháng giêng
正直 しょうじき n/
a-na
CHÍNH TRỰC Đoan chính, chính trực, thành thật
賀正 がせい   HẠ CHÍNH chúc mừng năm mới !
改正 かいせい   CẢI CHÍNH sự cải chính/sự sửa chữa/sự thay đổi
修正 しゅうせい   TU CHÍNH sự tu sửa/sự đính chính
厳正 げんせい   NGHIÊM CHÍNH nghiêm chỉnh/nghiêm túc
公正 こうせい   CÔNG CHÍNH công bằng/công bình/không thiên vị
更正 こうせい   CANHCHÍNH sự sửa lại/sửa lại
真正 しんせい   CHÂN CHÍNH chân chính 
是正 ぜせい   THỊ CHÍNH sự xem xét lại/sự duyệt lại
正解 せいかい   CHÍNH GIẢI sự giải thích đúng/sự giải thích chính xác
正確 せいかく   CHÍNH XÁC chính xác
正規 せいき   CHÍNH QUY sự chính quy/ sự chính thức
正義 せいぎ   CHÍNH NGHĨA chánh nghĩa
正月 しょうがつ   CHÍNH NGUYỆT năm mới/tháng một/tháng Giêng
正午 しょうご   CHÍNH NGỌ buổi trưa/giữa ngày/ban trưa
正座 せいざ   CHÍNH TỌA sự ngồi ngay ngắn/kiểu ngồi chính toạ
正式 せいしき   CHÍNH THỨC chính thức
正常 せいじょう   CHÍNH THƯỜNG bình thường
正数 せいすう   CHÍNH SỔ số dương
正装 せいそう   CHÍNH TRANG đồng phục
正体 しょうたい   CHÍNH THỂ hình dạng tự nhiên/tính cách thực của ai đó
正直 しょうじき   CHÍNH TRỰC sự chính trực
正当 せいとう   CHÍNH ĐƯƠNG sự ý thức/ tính đồng nhất
正統 せいとう   CHÍNH THỐNG chính thống
正門 せいもん   CHÍNH MÔN cổng chính
正誤 せいご   CHÍNH NGỘ đúng sai
正味 しょうみ   CHÍNH VỊ trọng lượng tịnh
正負 せいふ   CHÍNH PHỤ cộng trừ
正本 せいほん   CHÍNH BẢN bản chính
正面 しょうめん   CHÍNH DIỆN chính diện / mặt chính/ mặt tiền
正論 せいろん   CHÍNHLUÂN chính luận
僧正 そうじょう   TĂNGCHÍNH sư trụ trì
大正 たいしょう   ĐẠICHÍNH thời Taisho/thời Đại Chính
矯正 きょうせい   KIỂU CHÍNH sự uốn thẳng/chỉnh thẳng/chỉnh
訂正 ていせい   ĐÍNHCHÍNH sự sửa chữa/sự đính chính
適正 てきせい   THÍCHCHÍNH sự hợp lý/sự thích hợp
補正 ほせい   BỔCHÍNH sự bổ chính/sự sửa sai
不正 ふせい   BẤTCHÍNH việc làm bất chính/việc xấu/việc phi pháp
校正 こうせい   HIỆUCHÍNH sự hiệu chỉnh/sự sửa bài
No17.   弐- NHỊ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_6
Cấp độ capdo_N2
Cách Viết
NHỊ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

Không        
On:
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

n   Hai (2, văn tự)
弐心 にしん n NHỊ TÂM Nhị nguyên, sự phản bội, hai mặt
         
No18.    百- BÁCH
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_6
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
BÁCH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

八百屋 やおや n BÁT BÁCH ỐC Cửa hàng rau quả
         
On: on_ひゃく
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

ひゃく n   Trăm
百万 ひゃくまん n BÁCH VẠN Triệu, trăm vạn
百年 ひゃくねん n BÁCH NIÊN Thế kỷ
百人力 ひゃくにんりき n BÁCH NHÂN LỰC Sức mạnh to lớn
ひゃくばい   BÁCH BỘI gấp trăm lần
百害 ひゃくがい   BÁCH  HẠI Thiệt hại lớn
百姓 ひゃくせい   BÁCH TÍNH trăm họ/nông dân/bách tính
百計 ひゃっけい   BÁCH KẾ mọi cách
百弊 ひゃくへい   BÁCH TỆ Tất cả các tội lỗi
No19.    両- LƯỠNG, LƯỢNG
Bộ thủ bo_Nhật
Số nét net_6
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
LƯỠNG,LƯỢNG Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_りょう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

両側 りょうがわ n LƯỠNG TRẮC Hai bên
両手 りょうて n LƯỠNG THỦ Hai tay
車両 しゃりょう n XA LƯỢNG Xe cộ, phương tiện giao thông
両面 りょうめん n LƯỠNG DIỆN Hai mặt
両性 りょうせい n LƯỠNG TÍNH Lưỡng tính
りょうがん   LƯỠNG NHÃN đôi mắt
りょうぎ   LƯỠNG NGHĨA hai nghĩa; hai ý nghĩa
車両 しゃりょう   XA LƯỠNG xe cộ/phương tiện giao thông
両院 りょういん   LƯỠNGVIỆN hai nghị viện
両極 りょうきょく   LƯỠNG CỰC lưỡng cực
両者 りょうしゃ   LƯỠNG GIẢ hai người
両替 りょうがえ   LƯỠNG THẾ đổi tiền
両端 りょうたん   LƯỠNG ĐOAN hai rìa/hai rìa ngoài/hai gờ ngoài/hai đầu
両方 りょうほう   LƯỠNG PHƯƠNG hai hướng
両雄 りょうゆう   LƯỠNG HÙNG hai anh hùng
両翼 りょうよく   LƯỠNG DỰC hai cánh
両立 りょうりつ   LƯỠNG LẬP sự cùng tồn tại/sự đứng cùng nhau
         
No20.    再-TÁI
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_6
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
TÁI Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

再び ふたたび adv   Lại, một lần nữa
         
On: on_さい 、on_さ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

さい n   Tái, một lần nữa
再度 さいど n/
adv
TÁI ĐỘ Lần sau, một lần nữa
再開 さいかい n TÁI KHAI Sự bắt đầu trở lại
再会 さいかい n/
adv
TÁI HỘI Tái ngộ
再来週 さらいしゅう n TÁI LAI CHÂU Tuần sau nữa
再嫁 さいか   TÁI GIÁ Chỉ việc phụ nữ tái kết hôn
再起 さいき   TÁI KHỞI sự quay lại/sự hồi phục
再建 さいけん   TÁI KIẾN sự xây dựng lại
再犯 さいはん   TÁI PHẠM tái phạm
再三 さいさん   TÁI TA dăm ba bận/ba bốn lượt/vài lần
再審 さいしん   TÁI THẨM tái xét xử
再生 さいせい   TÁI SINH sự tái sinh/sự sống lại/sự dùng lại
再選 さいせん   TÁI TUYỂN tái cử
再送 さいそう   TÁI TỐNG sự truyền lại/sự phát lại
再婚 さいこん   TÁI HÔN tái giá
再度 さいど   TÁI ĐỘ lần sau/một lần nữa
再編 さいへん   TÁI BIÊN sự tổ chức lại
再発 さいはつ   TÁI PHÁT trở về
No21.    否- PHỦ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_7
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
PHỦ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

いな n   Không, không đúng
On: on_ひ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

否定 ひてい n PHỦ ĐỊNH Sự phủ định
可否 かひ n KHẢ PHỦ Có hay không
否認 ひにん n PHỦ NHẬN Sự phủ nhận
否決 ひけつ n PHỦ QUYẾT Sự phủ quyết
安否 あんぴ   AN PHỦ sự an nguy
諾否 だくひ   NẶC PHỦ có hay không
賛否 さんぴ   TÁN PHỦ sự tán thành và chống đối
拒否 きょひ   CỰ PHỦ sự cự tuyệt/sự phủ quyết/sự phản đối
No22.    更-CANH, CÁNH
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_7
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
CANH, CÁNH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

更に さらに adv   Hơn nữa, hơn hết, vả lại, ngoài ra
更かす ふかす v   Thức khuya
更ける ふける v   Trở nên khuya, về khuya (đêm)
On: on_こう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

更改 こうかい n CANH CẢI Sự đổi mới, cải cách, sửa đổi
更新 こうしん n CANH TÂN Sự đổi mới, gia hạn
更正 こうせい n CANH CHÍNH Sự sửa lại, sửa chửa
変更 へんこう n BIẾN CANH Sự biến đổi, cải biến, thay đổi
こうし   CANH THỦY sự đổi mới; sự cải cách; sự bắt đầu lại
二更 にこう   NHỊ CANH Canh 2
更迭 こうてつ   CANH ĐIỆT thay đổi vị trí
更生 こうせい   CANHSINH sự phục hồi/sự tái tổ chức
         
         
No23.    亜- Á
Bộ thủ bo_Nhật
Số nét net_7
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
Á Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_あ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

n   Thứ 2, dưới 1 bậc, Châu Á
あもく   Á MỤC phân bộ; tiểu mục
あえん   Á DUYÊN kim loại kẽm (Zn)
亜流 ありゅう   Á LƯU người kế nhiệm/người bắt chước/môn đồ
亜麻 あま   Á MA cây lanh/lanh
東亜 とうあ   ĐÔNG Á đông á
No24.    画-HỌA, HOẠCH
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_8
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
HỌA, HOẠCH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

画師 えし n HỌA SƯ Họa sĩ
画工 えだくみ n HỌA CÔNG Họa sĩ
On:
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

画する かくする v   Vẽ
計画 けいかく n KẾ HOẠCH  Kế hoạch, chương trình, phương án
画定  かくてい n HOẠCH ĐỊNH Hoạch định, phân chia rõ
映画 えいが n ÁNH HỌA Phim ảnh
漫画 まんが n MẠN HỌA Manga, truyện tranh
画家 がか n HỌA GIA Họa sĩ
画架 がか n HỌA GIÁ Giá vẽ
画師 がし n HỌA SƯ Họa sĩ
画境 がきょう n HỌA CẢNH hứng vẽ
画工 がこう n HỌA CÔNG Họa sĩ/nghệ sĩ
画数 かくすう n HỌA SỔ số nét
画素 がそ n HỌA TỐ phần tử ảnh
画像 がぞう n HỌA TƯỢNG hình ảnh/hình tượng/tranh
画伯 がはく n HỌA BÁ họa sĩ/người vẽ chính
画稿 がこう n HỌACẢO hình phác họa/vẽ phác/phác thảo/phác họa
画面 がめん n HỌA DIỆN màn hình/màn ảnh
画廊 がろう n HỌA LANG nhà triển lãm mỹ thuật
企画 きかく n XÍ HỌA qui hoạch
戯画 ぎが n KỊCH HỌA hý hoạ
区画 くかく n KHU HỌA khu vực/phạm vi/vùng đất/khu đất
計画 けいかく n KẾ HỌA phương kế
参画 さんかく n THAM HỌA việc tham gia xây dựng kế hoạch
字画 じかく n TỰ HỌA các nét của chữ hán
春画 しゅんが n XUÂN HỌA phim ảnh khiêu dâm
動画 どうが n ĐỘNG HỌA ảnh động
版画 はんが n BẢN HỌA tranh khắc gỗ
漫画 まんが n MẠN HỌA vẽ châm biếm
描画 びょうが n MIÊU HỌA Vẽ,sự vẽ
壁画 へきが n BÍCH HỌA bích họa
洋画 ようが n DƯƠNG HỌA bức tranh kiểu tây
名画 めいが n DANH HỌA danh hoạ
録画 ろくが n LỤC HỌA băng video/ sự ghi hình
No25.   武- VŨ, VÕ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_8
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
VŨ, VÕ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_ぶ 、on_む
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

武力 ぶりょく n VŨ LỰC Vũ lực
武器 ぶき n VŨ KHÍ Vũ khí, gươm giáo
武人 ぶじん n VŨ NHÂN Quân nhân
武芸 ぶげい n VŨ NGHỆ Võ nghệ
武者 むしゃ n VŨ GIẢ Chiến sĩ, chiến binh
ぶぎ n VŨ KỸ võ thuật
ぶゆう n VŨ DŨNG sự can đảm; dũng cảm quân đội
威武 いぶ n UY VŨ uy vũ
尚武 しょうぶ n THƯỢNG VŨ hủ nghĩa quân phiệt/tinh thần đề cao quân sự và vũ trang
武学 ぶがく n VŨ HỌC Khoa học quân sự
武官 ぶかん n VŨ QUAN quân hàm
武技 ぶぎ n VŨ KĨ
武具 ぶぐ n VŨ CỤ Người chế tạo vũ khí/nhà sản xuất vũ khí
武芸 ぶげい n VŨVÂN Võ thuật
武功 ぶこう n VŨ CÔNG vũ công
武者 むしゃ n VŨGIẢ người có võ/chiến sĩ/chiến binh/hiệp sĩ
武術 ぶじゅつ n VŨTHUẬT vũ thuật
武神 ぶしん n VŨ THẦN thần chiến tranh
武断 ぶだん n VŨ ĐOẠN Chủ nghĩa quân phiệt
武道 ぶどう n VŨ ĐẠO võ sĩ đạo
武勇 ぶゆう n VŨ DŨNG sự dũng cảm
         
No26.    昼- TRÚ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_9
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
TRÚ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

ひる n   Buổi trưa
On: on_ちゅう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

昼食 ちゅうしょく n TRÚ THỰC  Bữa ăn trưa
昼夜 ちゅうや n TRÚ DẠ Sáng tối
ちゅうこう n TRÚ QUANG ánh sáng ban ngày
ちゅうかん n TRÚ GIAN ban ngày
ちゅうこうしょく n TRÚ QUANG SẮC màu sắc tự nhiên
No27.    蚕- TẰM
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_10
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
TẰM Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

かいこ n   Con tằm
On: さん
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

蚕業  さんぎょう n TẰM NGHIỆP Ngành nuôi tằm
蚕糸 さんし n TẰM TƠ Tơ tằm
さんしょく n TẰM THỰC sự xâm lấn (đất đai ...)
No28.    夏-HẠ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_10
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
HẠ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

なつ n   Mùa hè
夏休み なつやすみ n HẠ HƯU  Kì nghỉ hè
夏服 なつふく n HẠ PHỤC Quần áo mùa hè
On: on_か、on_げ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

夏季 かき n HẠ QUÝ Mùa hè, hè
夏期 かき n HẠ KỲ Mùa hè, hè
夏日 かじつ n HẠ NHẬT Ngày hè
げし n HẠ CHÍ hạ chí
No29.    悪- ÁC
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_11
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
ÁC Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

悪い わるい a-i   Xấu, không tốt
悪口 わるぐち n ÁC KHẨU   Nói xấu ai đó
On: on_あく 、on_お
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

悪意 あくい n ÁC Ý  Ý xấu, hiểm ác
悪運 あくうん n ÁC VẬN  Vận hạn, vận xui
悪化 あっか n/
a-na
ÁC HÓA Xấu đi, tồi tệ hơn
悪感 あっかん n ÁC CẢM  Bực bội, khó chịu, ác cảm
悪心 あくしん n ÁC TÂM Tâm địa xấu, buồn nôn
悪血 おけつ n ÁC HUYẾT Máu có vi rút
おかん   ÁC HÀN sự ớn lạnh; sự rùn mình
悪衣 あくい   ÁC Y Y phục tồi tàn
悪運 あくうん   ÁC VẬN hạn vận
悪疫 あくえき   ÁC DỊCH bệnh ác tính/bệnh truyền nhiễm ác tính
悪漢 あっかん   ÁC HÁN kẻ ác độc/tên côn đồ/đầu gấu/côn đồ
悪性 あくせい   ÁC TÍNH xấu tính
悪気 あっき   ÁC KHÍ ác ý/xấu bụng/tâm địa xấu
悪鬼 あっき   ÁC QUỶ quỉ sứ
悪業 あくぎょう   ÁC NGHIỆP Nghiệp chướng xấu/hành động xấu xa/hành động tội lỗi
悪玉 あくたま   ÁC NGỌC bất lợi/có hại 
悪計 あくけい   ÁC KẾ Kế hoạch tội ác/mánh khóe
悪言 あくげん   ÁC NGÔN Sự vu cáo/sự nói xấu
悪行 あっこう   ÁC HÀNH Hành động xấu/hành động sai trái
悪才 あくさい   ÁC TÀI Thiên tài tội ác
悪疾 あくしつ   ÁC TẬT bệnh ác tính/bệnh truyền nhiễm ác tính
悪質 あくしつ   ÁC CHẤT sự có độc/sự có hại
悪習 あくしゅう   ÁC TẬP Thói quen xấu
悪臭 あくしゅう   ÁC XÚ mùi thối/mùi hôi thối
悪女 あくじょ   ÁC NỮ yêu phụ
悪食 あくじき   ÁC THỰC Bữa ăn nghèo nàn/ăn các thứ đáng ghê tởm
悪心 あくしん   ÁC TÂM âm địa xấu xa/buồn nôn/cảm giác buồn nôn
悪人 あくにん   ÁC NHÂN người xấu/ác nhân/xấu xa/độc ác
悪声 あくせい   ÁC THANH Âm thanh khó chịu/Tin đồn xấu/lời nói xấu
悪舌 あくした   ÁC THIỆT kẻ xấu miệng/kẻ ngồi lê mách lẻo
悪相 あくそう   ÁC TƯƠNG sắc diện đáng sợ/Điềm gở
悪徒 あくと   ÁC ĐỒ Kẻ bất lương/tên vô lại/kẻ côn đồ
悪道 あくどう   ÁC ĐẠO Ác đạo/con đường tội lỗi
悪徳 あくとく   ÁC ĐỨC Việc làm trái với đạo lý thông thường
悪日 あくにち   ÁC NHẬT Ngày gặp toàn chuyện không may/ngày xui xẻo
悪念 あくば   ÁC NIỆM ý tưởng tiến hành tội ác
悪馬 あくうま   ÁC MÃ Con ngựa hoang/con ngựa không thể thuần phục
悪評 あくひょう   ÁC BÌNH Danh tiếng xấu/sự ô nhục/lời phê bình bất lợi
悪罵 あくば   ÁC MẠ Sự nguyền rủa/sự phỉ báng
悪風 あくふう   ÁC PHONG Phong tục xấu/tập quán xấu/thói quen xấu/tật xấu 
悪弊 あくへい   ÁC TỆ tệ nạn
悪法 あくほう   ÁC PHÁP luật không nghiêm/luật tồi
悪魔 あくま   ÁC MA yêu ma
悪夢 あくむ   ÁC MỘNG ác mộng/giấc mơ hãi hùng
悪名 あくめい   ÁC DANH Danh tiếng xấu/cái tên xấu/tai tiếng
悪役 あくやく   ÁC DỊCH /nhân vật phản diện/vai phản diện
悪用 あくよう   ÁC DỤNG sự lạm dụng/sự sử dụng không đúng/tham ô/
悪例 あくれい   ÁC LỆ Ví dụ xấu/tiền lệ xấu
険悪 けんあく   HIỂM ÁC hắt khe/gay gắt/nghiêm khắc
旧悪 きゅうあく   CỰU ÁC /tội ác trước đây/tội lỗi trước đây
嫌悪 けんお   HIỀM ÁC sự kinh sợ/sự ghê sợ/chán ghét/kinh tởm
凶悪 きょうあく   HUNG ÁC ung ác/tàn bạo/tàn ác
好悪 こうあく   HẢO ÁC cái thích và cái không thích/yêu và ghét
最悪 さいあく   TỐI ÁC cái xấu nhất/cái tồi nhất 
罪悪 ざいあく   TỘI ÁC tội ác
醜悪 しゅうあく   XÚ ÁC xấu xí
善悪 ぜんあく   THIỆN ÁC thiện ác
劣悪 れつあく   LIỆT ÁC kém/thấp kém/tồi tệ/không tốt/tồi tàn
大悪 だいあく   ĐẠI ÁC đại ác
懲悪 ちょうあく   TRỪNG ÁC sự trừng phạt cái ác
         
         
         
         
         
         
No30.    憂- ƯU
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_15
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
ƯU Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

憂える うれえる v   Gây đau buồn, làm đau lòng
憂い うれい n/
a-i
  Buồn bã, lo lắng, nỗi đau
憂え うれえ n   Nỗi buồn, nỗi đau
On: on_ゆう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

憂うつ ゆううつ a-na   Ưu sầu
憂国 ゆうこく n ƯU QUỐC Chủ nghĩa yêu nước, lòng yêu nước
憂愁 ゆうしゅう a-na ƯU SẦU Ưu sầu, nỗi khổ, buồn rầu
ゆうしょく   ƯU SẮC không khí nỗi u sầu; lo lắng nhìn; những vệt tin (của) nỗi đau đớn; tối tăm
ゆうし   ƯU TƯ sự đau buồn; nỗi ưu tư; đăm chiêu
No31.    璽- TỶ
Bộ thủ bo_Nhất
Số nét net_19
Cấp độ capdo_N1
Cách Viết
TỶ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_じ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

n   Con dấu của vua
璽書 じしょ n TỶ THƯ Văn kiện có con dấu của vua
玉璽 ぎょくじ   NGỌC TỈ ngọc tỷ
御璽 ぎょじ   NGỰ TỈ ấn triện/triện của vua
国璽 こくじ   QUỐC TỈ quốc tỷ/con dấu của nước nhà 
         
No32.    弔- ĐIẾU, ĐÍCH
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_4
Cấp độ capdo_N2
Cách Viết
ĐIỂU, ĐÍCH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

弔う とむらう n   Thương tiếc
On: on_ちょう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

弔問 ちょうもん n ĐIẾU VẤN Lời chia buồn
弔客 ちょうきゃく n ĐIẾU KHÁCH Khách phúng điếu
弔意 ちょうい n ĐIẾU Ý Sự than khóc, đồng cảm
ちょうき   ĐIẾU KỲ cờ rủ, cờ tang
ちょうでん   ĐIẾU ĐIỆN bức điện chia buồn
慶弔 けいちょう   KHÁNH ĐIẾU sự chúc mừng và sự chia buồn
弔歌 ちょうか   ĐIẾU CA điếu ca
弔客 ちょうきゃく   ĐIẾU KHÁCH khách phúng điếu
弔祭 ちょうさい   ĐIẾU TẾ Lễ truy điệu
弔詞 ちょうし   ĐIẾU TỪ lời chia buồn
弔辞 ちょうじ   ĐIẾU TỪ điếu văn
弔鐘 ちょうしょう   ĐIẾU CHUNG chuông lễ tang
弔電 ちょうでん   ĐIẾU ĐIỆN điện chia buồn
弔砲 ちょうほう   ĐIẾU PHÁO pháo bắn trong tang lễ
弔文 ちょうぶん   ĐIẾU VĂN điếu văn
弔銃 ちょうじゅう   ĐIẾU SÚNG loạt súng bắn trong tang lễ/loạt súng chào vĩnh biệt
追弔 ついちょう   TRUY ĐIẾU sự thương tiếc/sự tiếc thương
No33.    中-TRUNG
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_4
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
TRUNG Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

なか a-na /n   Giữa, chính giữa
On: on_ちゅう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

中央 ちゅうおう n TRUNG ƯƠNG Trung ương
中間 ちゅうかん n TRUNG GIAN Ở giữa, trung gian
中和 ちゅうわ n TRUNG HÒA Trung hòa, sự trung hòa
中国  ちゅうごく n TRUNG QUỐC Nước Trung Quốc
中心 ちゅうしん n TRUNG TÂM Trung tâm, trọng tâm
中年 ちゅうねん n TRUNG NIÊN Tuổi trung niên
渦中 かちゅう   QUAT RUNG xoáy nước/cơn lốc 
寒中 かんちゅう   HÀN TRUNG giữa mùa đông/vào mùa đông/trong mùa đông
忌中 きちゅう   KÍ TRUNG sự đau khổ/sự đau buồn
空中 くうちゅう   KHÔNG TRUNG không trung/bầu trời/không gian
御中 おんちゅう   NGỰ TRUNG kính thưa/kính gửi
座中 ざちゅう   TỌA TRUNG chỗ ngồi
暑中 しょちゅう   THỬ TRUNG giữa hè
女中 じょちゅう   NỮ TRUNG cô gái/thiếu nữ/thị nữ/tỳ nữ/người hầu gái/người giúp việc
掌中 しょうちゅう   CHƯỞNG TRUNG trong lòng bàn tay/thuộc phạm vi sở hữu của mình
集中 しゅうちゅう   TẬP TRUNG tập trung
心中 しんちゅう   TÂM TRUNG trong tim/tâm hồn
水中 すいちゅう   THỦY TRUNG nô tỳ
喪中 もちゅう   TANG TRUNG đang có tan
卒中 そっちゅう   TỐT TRUNG chứng ngập máu
中尉 ちゅうい   TRUNG ÚY trung uý
中火 ちゅうび   TRUNG HỎA ngọn lửa vừa
中性 ちゅうせい   TRUNG TÍNH trung tính/Nơtron
中核 ちゅうかく   TRUNG HẠCH bộ phận nhân/lõi/trung tâm
中間 ちゅうかん   TRUNG GIAN trung gian/giữa
中期 ちゅうき   TRUNG KÌ trung hạn
中傷 ちゅうしょう   TRUNG THƯƠNG lời phỉ báng/sự phỉ báng
中継 ちゅうけい   TRUNG KẾ truyền thanh/truyền hình
中堅 ちゅうけん   TRUNG KIÊN người có vị trí trụ cột/đội quân do chủ tướng chỉ huy
中原 ちゅうげん   TRUNG NGUYÊN trung nguyên
中古 ちゅうぶる   TRUNG CỔ trung cổ
中隊 ちゅうたい   TRUNG ĐỘI trung đội
中部 ちゅうぶ   TRUNG BỘ miền trung
中細 ちゅうぼそ   TRUNG TẾ độ tinh vừa (giũa)
中止 ちゅうし   TRUNG CHỈ sự cấm/sự ngừng
中流 ちゅうりゅう   TRUNG LƯU giữa dòng/giai cấp trung lưu
中耳 ちゅうじ   TRUNG NHĨ tai giữa
中枢 ちゅうすう   TRUNGXU trung khu/trung tâm
中世 ちゅうせい   TRUNG THẾ thời Trung cổ
中絶 ちゅうぜつ   TRUNG TUYỆT sự ngắt/sự không tiếp tục tạm thời
中旬 ちゅうじゅん   TRUNG TUẦN trung tuần/10 ngày giữa một tháng
中退 ちゅうたい   TRUNGTHOÁI sự bỏ học giữa chừng
中断 ちゅうだん   TRUNG ĐOẠN sự gián đoạn
中途 ちゅうと   TRUNG ĐỒ giữa chừng
中東 ちゅうとう   TRUNG ĐÔNG Trung đông
中道 ちゅうどう   TRUNG ĐẠO giữa hành trình/giữa chừng/lập trường đứng giữa
中毒 ちゅうどく   TRUNG ĐỘC sự trúng độc
中指 ちゅうし   TRUNG CHỈ ngón giữa
中日 ちゅうにち   TRUNG NHẬT Ngày giữa
中年 ちゅうねん   TRUNG NIÊN trung niên
中農 ちゅうのう   TRUNG NÔNG trung nông
中波 ちゅうは   TRUNG BA sóng tầm trung/sóng vừa
中背 ちゅうぜい   TRUNG BỐI chiều cao trung bình
中飯 ちゅうはん   TRUNG PHẠN bữa ăn giữa trưa
中風 ちゅうふ   TRUNG PHONG chứng liệt
中幅 ちゅうはば   TRUNG PHÚC chiều rộng vừa
中腹 ちゅうふく   TRUNG PHÚC Bị chọc tức/bị xúc phạm
中分 ちゅうぶん   TRUNG PHÂN Nửa/một nửa
中米 ちゅうべい   TRUNG MỄ Trung Mỹ
中庸 ちゅうよう   TRUNG DONG ôn hoà/điều độ
中立 ちゅうりつ   TRUNG LẬP trung lập
中老 ちゅうろう   TRUNG LÃO trung niên
中和 ちゅうわ   TRUNG HÒA sự trung hòa
胸中 きょうちゅう   HUNG TRUNG trong lòng/tâm trí/nỗi niềm/nỗi lòng
敵中 てきちゅう   ĐỊCH TRUNG trong lòng địch
的中 てきちゅう   ĐÍCH TRUNG sự đánh trúng đích/sự chính xác
殿中 でんちゅう   ĐIỆN TRUNG Trong lâu đài
途中 とちゅう   ĐỒ TRUNG nửa đường
熱中 ねっちゅう   NHIỆT TRUNG sự nhiệt tình/lòng nhiệt huyết/sự chuyên tâm
年中 ねんじゅう   NIÊN TRUNG suốt cả năm
懐中 かいちゅう   HOÀI TRUNG túi áo/túi đựng/bao
病中 びょうちゅう   BỆNH TRUNG Trong khi ốm
必中 ひっちゅう   TẤT TRUNG sự đánh đích
秘中 ひちゅう   BÍ TRUNG trong vòng bí mật
命中 めいちゅう   MỆNH TRUNG cú đánh/đòn đánh
夜中 よじゅう   DẠ TRUNG nửa đêm/ban đêm
連中 れんじゅう   LIÊN TRUNG đám đông/nhóm 
No34.    内-NỘI
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
NỘI Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

うち n/
a-na
  Ở giữa, bên trong
On: ない 、だい
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

内航 ないこう n NỘI HÀNG Đường cảng trong nước
内臓 ないぞう n NỘI TẠNG Ruột gan, nội tạng
内耳 ないじ n NỘI NHĨ Màng nhĩ
内乱 ないらん n NỘI LOẠN Nội loạn
国内 こくない n QUỐC NỘI Trong nước
だいり   NỘI LÝ lâu đài đế quốc
宇内 うだい   VŨ NỘI cả thế giới
屋内 おくない   ỐC NỘI trong nhà 
圏内 けんない   QUYỂNNỘI rong khu vực/trong phạm vi
管内 かんない   QUẢN NỘI phạm vi quản lý/khu vực quản lý
境内 けいだい   CẢNH NỘI bên trong đền, chùa, đình
邸内 ていない   ĐỂ NỘI cơ ngơi
構内 こうない   CẤU NỘI trong nhà
国内 こくない   QUỐC NỘI trong nước/quốc nội
市内 しない   THỊ NỘI trong thành phố/nội thành/nội đô
町内 ちょうない   ĐINH NỘI trong phố/trong khu vực/trong vùng
室内 しつない   THẤT NỘI phần nội thất
社内 しゃない   XÃ NỘI trong công ty 
車内 しゃない   XA NỘI trong xe
内謁 ないえつ   NỘI YẾT Cuộc gặp mặt không chính thức với người cấp trên
体内 たいない   THỂ NỘI nội thể/bên trong cơ thể 
対内 たいない   ĐỐI NỘI đối nội
店内 てんない   ĐIẾM NỘI trong kho
以内 いない   DĨ NỘI trong vòng
内意 ないい   NỘI Ý Suy nghĩ trong lòng
内因 ないいん   NỘI NHÂN Nguyên nhân bên trong/nguyên nhân cốt lõi
内宴 ないえん   NỘI YẾN bữa tiệc giữa những người thân trong cung điện
内苑 ないえん   NỘIUYỂN Vườn ở bên trong các lâu đài, điện thờ
内科 ないか   NỘI KHOA nội khoa
内海 ないかい   NỘI HẢI vịnh/eo biển
内界 ないかい   NỘI GIỚI Thế giới bên trong/nội tâm
内角 ないかく   NỘI GIÁC Góc trong
内閣 ないかく   NỘI CÁC nội các
内患 ないかん   NỘI HOẠN Các vấn đề nội bộ
内規 ないき   NỘI QUY Nội qui riêng/qui định riêng
内線 ないせん   NỘI TUYẾN nội tuyến 
内局 ないきょく   NỘI CỤC Cục thuộc chính phủ
内訓 ないくん   NỘI HUẤN Mệnh lệnh bí mật của cấp trên
内径 ないけい   NỘI KÍNH Đường kính trong
内探 ないたん   NỘI THÁM Sự điều tra bí mật
内向 ないこう   NỘI HƯỚNG sự hướng về nội tâm
内攻 ないこう   NỘI CÔNG Bệnh bên trong cơ thể
内項 ないこう   NỘI HẠNG Trong nước
内福 ないふく   NỘI PHÚC Giàu ngầm
内部 ないぶ   NỘI BỘ /bên trong
内債 ないさい   NỘI TRÁI Hối phiếu trong nước 
内妻 ないさい   NỘI THÊ Người vợ không hợp pháp
内在 ないさい   NỘI TẠI tồn tại bên trong/cố hữu
内旨 ないし   NỘI CHỈ mật chỉ
内陸 ないりく   NỘI LỤC nội địa/ đất liền
内事 ないじ   NỘI SỰ Việc trong cung/ nội sự
内治 ないち   NỘI TRỊ Vấn đề chính trị trong nước
内示 ないし   NỘI THỊ Thông báo không chính thức
内耳 ないじ   NỘI NHĨ Màng nhĩ
内需 ないじゅ   NỘI NHU Nhu cầu nội địa
内緒 ないしょう   NỘI TỰ cuộc sống gia đình
内助 ないじょ   NỘI TRỢ Sự giúp đỡ từ hậu phương
内省 ないせい   NỘI TỈNH sự tự giác ngộ
内証 ないしょ   NỘI CHỨNG cuộc sống gia đình
内情 ないじょう   NỘI TÌNH sự thật bên trong
内職 ないしょく   NỘI CHỨC công việc nghiệp dư
内心 ないしん   NỘI TÂM trong lòng
内申 ないしん   NỘI THÂN báo cáo nội bộ
内診 ないしん   NỘI CHẨN Nội chẩn
内陣 ないじん   NỘI TRẬN Nơi đặt tượng thần thánh/nơi thờ cúng thần thánh trong đền thờ
内積 ないせき   NỘI TÍCH tích vô hướng
内接 ないせつ   NỘI TIẾP Nội tiếp (toán học)
内政 ないせい   NỘI CHÍNH nội chính (nội chánh)
内奏 ないそう   NỘI TẤU mật tấu
内層 ないそう   NỘI TẰNG Lớp bên trong
内儀 ないぎ   NỘI NGHI bà nhà/chị nhà/phu nhân
内争 ないそう   NỘI TRANH Sự xung đột nội bộ/sự xung đột bên trong
内相 ないしょう   NỘI TƯƠNG Bộ trưởng bộ Nội Vụ
内装 ないそう   NỘI TRANG Nội thất
内議 ないぎ   NỘI NGHỊ Hội nghị bí mật/cuộc thảo luận riêng tư
内通 ないつう   NỘI THÔNG Sự thông đồng
内偵 ないてい   NỘITRINH việc điều tra bí mật
内諾 ないだく   NỘI NẶC sự hứa không chính thức
内達 ないたつ   NỘI ĐẠT
Thông báo nội bộ/thông báo không chính thức
内談 ないだん   NỘI ĐÀM Cuộc thảo luận riêng tư
内地 ないち   NỘI ĐỊA trong nước
内定 ないてい   NỘIĐỊNH Quyết định không chính thức
内庭 ないてい   NỘI ĐÌNH Sân bên trong/sân trong
内廷 ないてい   NỘI ĐÌNH Khuê phòng (của vua chúa)
内的 ないてき   NỘI ĐÍCH bên trong
内典 ないてん   NỘI ĐIỂN Kinh Phật giáo
内殿 ないでん   NỘI ĐIỆN Nơi linh thiêng để đặt tượng thần bên trong đền thờ/nội điện
内皮 ないひ   NỘI BÌ Màng trong/vỏ trong (của cây)
内港 ないこう   NỘI CẢNG khu vực trong cảng
内航 ないこう   NỘI HÀNG Đường cảng trong nước
内服 ないふく   NỘI PHỤC uống thuốc
内分 ないぶん   NỘI PHÂN Bí mật
内紛 ないふん   NỘI PHÂN sự bất hòa nội bộ/sự xung đột nội bộ
内聞 ないぶん   NỘI VĂN Bí mật
内壁 ないへき   NỘI BÍCH Tường bên trong
内包 ないほう   NỘI BAO Sự bao hàm/sự nội hàm
内報 ないほう   NỘI BÁO Thông báo bí mật/tin nội báo
内方 ないほう   NỘI PHƯƠNG Bên trong/hướng trong
内幕 ないまく   NỘI MỘ hậu trường
内膜 ないまく   NỘI MÔ Màng trong
内密 ないみつ   NỘI MẬT thâm diệu
内命 ないめい   NỘI MỆNH Mệnh lệnh mật
内面 ないめん   NỘI DIỆN mặt trong
内務 ないむ   NỘI VỤ Nội vụ/những vấn đề trong nước
内野 ないや   NỘI DÃ khu vực trong gôn (bóng chày)
内約 ないやく   NỘI ĐÍCH đính ước (kết hôn)/cam kết bí mật
内憂 ないゆう   NỘI ƯU Những vấn đề lo lắng nội bộ
内容 ないよう   NỘI DUNG nội dung
内侍 ないじ   NỘITHỊ Nữ tỳ phục vụ trong hậu cung
内用 ないよう   NỘI DỤNG sự uống (thuốc)/công chuyện riêng tư
内乱 ないらん   NỘI LOẠN nội loạn
内覧 ないらん   NỘI LÃM Việc xem xét một cách bí mật
内力 ないりょく   NỘI LỰC Lực từ bên trong/nội lực
年内 ねんない   NIÊN NỘI trong năm
港内 こうない   CẢNG NỘI bên trong cảng
         
No35.    央-ƯƠNG
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
ƯƠNG Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_おう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

中央 ちゅうおう n TRUNG ƯƠNG Trung ương
No36.    冊-SÁCH
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
SÁCH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_さつ 、on_さく
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

さつ n   Tập, số đếm sách hay vở
さっすう   SÁCH SỐ số sách (tập ...), số lượng sách (tập ...)
さくりつ   SÁCH LẬP lễ phong chức đế quốc
別冊 べっさつ   BIỆT SÁCH tập riêng
冊子 さっし   SÁCH TỬ quyển sách nhỏ
短冊 たんじゃく   ĐOẢN SÁCH mảnh giấy nhỏ, dài dùng để làm thơ
分冊 ぶんさつ   PHÂNSÁCH quyển/tập
         
No37.    由-DO
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
DO Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

よし n   Lý do, nguyên nhân
由無し よしなし n DO VÔ Vô lý, không có lý do
On: ゆ 、ゆう、ゆい
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩaよし

理由 りゆう n DO Lý do, nguyên nhân
自由 じゆう n/
adv
TỰ DO Tự do, tự ý
由来  ゆらい n DO LAI Nòi giống, nguồn
由緒 ゆいしょ n DO TỰ  Lịch sử, phả hệ, dòng dõi
ゆえん   DO DUYÊN hiểu biết; quan hệ; sự đồng cảm; suy luận
No38.    凸-ĐỘT
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N
Cách Viết
ĐỘT Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

凸凹 でこぼこ a-na ĐỘT AO Lồi lõm
On: on_とつ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

凸レンズ とつれんず n   Thấu kính lồi
凸状 とつじょう n ĐỘT TRẠNG Trạng thái lồi
凸版 とっぱん n ĐỘT BẢN Bản in nổi
No39.    史-SỬ
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
SỬ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_し
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

歴史 れきし n LỊCH SỬ Lịch sử
史学 しがく n SỬ HỌC Sử học, môn sử
史実 しじつ n SỬ THỰC  Sự thật lịch sử
史書 ししょ n SỬ THƯ Sử thư, sử sách
史跡 しせき n SỬ TÍCH Di tích lịch sử
哀史 あいし   AI SỬ Lịch sử bi ai/lịch sử bi tráng
外史 がいし   NGOẠI SỬ dã sử
国史 こくし   QUỐC SỬ quốc sử
史略 しりゃく   SỬ LƯỢC sử lược
史料 しりょう   SỬ LIỆU nơi lưu trữ/kho lưu trữ
女史 じょし   NỮ SỬ
秘史 ひし   BÍ SỬ bí sử
         
         
No40.    甲-GIÁP
Bộ thủ bo_Giáp
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
GIÁP Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_こう 、on_かん、カ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

甲乙 こうおつ n GIÁP ẤT Sự so sánh tương tự giữa hai người
甲板 かんぱん n GIÁP BẢN Boong tàu
甲冑 かっちゅう n GIÁP VỊ Mai
こうてつ   GIÁP THIẾT áo giáp; áo giáp bọc
かい   GIÁP PHỈ đem lại; kết quả; đáng giá; sự sử dụng; giúp ích
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
1
Khách:
16
Hôm nay:
5340
Hôm qua:
5884
Toàn bộ:
14014683