Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No370.    上- THƯỢNG
Bộ thủ bo_Bốc
Số nét net_3
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
THƯỢNG Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

うえ n   Trên
うわ n   Phần (trên) trước
上げる   あげる v   Lên
上がる あがる v   Cỡi
上る のぼる v   Cỡi
上せる のぼせる v   Đưa (ra) lên
上す のぼす v   Đưa (ra) lên
On: on_じょう 、on_しょう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

上司 じょうし n THƯỢNG TƯ     Cấp trên
身上 しんしょう n THÂN THƯỢNG Giá trị, vị trí xã hội
上手 じょうず a-na THƯỢNG THỦ   Giỏi
じょうい   THƯỢNG VỊ ở trên; thứ tự cao hơn; máy tính chủ ((của) thiết bị được nối)
じょうし   THƯỢNG TỬ sự công bố
屋上 おくじょう n ỐC THƯỢNG, THƯỚNG sân thượng/tầng thượng
海上 かいじょう n HẢI THƯỢNG, THƯỚNG trên biển
極上 ごくじょう n CỰC THƯỢNG, THƯỚNG sự nhất/cái nhất/cao nhất/hảo hạng/tuyệt vời
献上 けんじょう n HIẾN THƯỢNG, THƯỚNG sự dâng tặng/sự dâng hiến/sự cống tiến/sự cung tiến/dâng tặng/dâng hiến/cống tiến/cung tiến
向上 こうじょう n HƯỚNG THƯỢNG, THƯỚNG sự tăng cường/sự nâng cao/sự nâng lên/sự tiến triển/tăng cường/nâng cao/nâng lên/tiến triển
砂上 さじょう n SA THƯỢNG, THƯỚNG trên cát
最上 もがみ n TỐI THƯỢNG, THƯỚNG sự tối thượng/sự tốt nhất/sự cao nhất
史上 しじょう n SỬ THƯỢNG, THƯỚNG xét về mặt lịch sử
陸上 りくじょう n LỤC THƯỢNG, THƯỚNG trên mặt đất/trên đất liền
上院 じょういん n THƯỢNG, THƯỚNG VIỆN
thượng viện ,
thượng nghị viện
上映 じょうえい n THƯỢNG, THƯỚNG ÁNH sự chiếu phim/sự lên phim/sự trình chiếu
上演 じょうえん n THƯỢNG, THƯỚNG DIỄN sự trình diễn/sự diễn xuất/sự biểu diễn
上屋 うわや   THƯỢNG, THƯỚNG ỐC nhà kho chứa hàng ngoài cảng
上下 うえした,じょうげ,かみしも,しょうか n THƯỢNG, THƯỚNG HẠ, HÁ lên xuống/trở đi trở lại/ sư dao động
上界 じょうかい   THƯỢNG, THƯỚNG GIỚI giới hạn trên
上顎 じょうがく   THƯỢNG, THƯỚNG NGẠC hàm trên
上巻 じょうかん n THƯỢNG THƯỚNG QUYỄN\QUYỀN tập (truyện) thứ nhất
上京 じょうきょう n THƯỢNG, THƯỚNG KINH việc đi tới Tokyo
上空 じょうくう n THƯỢNG, THƯỚNG KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG
trên không ,
bầu trời (trên một khu vực nào đó)
上弦 じょうげん n THƯỢNG, THƯỚNG HUYỀN trăng thượng huyền
上限 じょうげん n THƯỢNG, THƯỚNG HẠN giới hạn trên
上陸 じょうりく n THƯỢNG, THƯỚNG LỤC sự cho lên bờ/sự lên bộ
上流 じょうりゅう n THƯỢNG, THƯỚNG LƯU thượng lưu/thượng nguồn
上述 じょうじゅつ   THƯỢNG, THƯỚNG THUẬT việc đã nói ở trước
上旬 じょうじゅん   THƯỢNG, THƯỚNG TUẦN, QUÂN thượng tuần/10 ngày đầu của tháng
上昇 じょうしょう   THƯỢNG, THƯỚNG THĂNG sự tăng lên cao/sự tiến lên
上場 じょうじょう   THƯỢNG, THƯỚNG TRÀNG, TRƯỜNG việc ghi vào giá biểu
上唇 うわくちびる n THƯỢNG, THƯỚNG THẦN môi trên
上申 じょうしん n THƯỢNG, THƯỚNG THÂN sự đề xuất/sự báo cáo với cấp trên.
上訴 じょうそ   THƯỢNG, THƯỚNG TỐ
kháng cáo ,
chống án
上層 じょうそう n THƯỢNG, THƯỚNG TẰNG
thượng từng ,
thượng tầng ,
tầng trên
上級 じょうきゅう n THƯỢNG, THƯỚNG CẤP
thượng cấp ,
đẳng cấp phía trên/cao cấp/cấp cao
上達 じょうたつ n THƯỢNG, THƯỚNG ĐẠT sự tiến bộ/sự tiến triển
上端 じょうたん   THƯỢNG, THƯỚNG ĐOAN cạnh trên
上値 うわね   THƯỢNG, THƯỚNG TRỊ yết giá cao
上着 じょうい n THƯỢNG, THƯỚNG TRỨ, TRƯỚC, TRỮ áo vét/áo khoác
上帝 じょうてい n THƯỢNG, THƯỚNG ĐẾ thượng đế
上等 じょうとう n THƯỢNG, THƯỚNG ĐẲNG sự ưu tú/sự cao cấp
上品 じょうひん,じょうぼん n THƯỢNG, THƯỚNG PHẨM sự lịch thiệp/tính nhu mì
上方 かみがた,じょうほう n THƯỢNG, THƯỚNG PHƯƠNG
phía trên ,
bên trên
上面 じょうめん   THƯỢNG, THƯỚNG DIỆN, MIẾN
mặt trên ,
bề trên
上肢 じょうし n THƯỢNG, THƯỚNG CHI cánh tay/chân trước của thú vật/chi trên
階上 かいじょう n GIAI THƯỢNG, THƯỚNG tầng trên
水上 すいじょう,みなかみ n THỦY THƯỢNG, THƯỚNG dưới nước/trên mặt nước
席上 せきじょう n TỊCH THƯỢNG, THƯỚNG tại buổi gặp gỡ/tại cuộc hội họp/tại hội nghị
川上 かわかみ n XUYÊN THƯỢNG, THƯỚNG thượng nguồn/đầu nguồn/thượng lưu
机上 きじょう n KY, CƠ THƯỢNG, THƯỚNG trên bàn/lý thuyết/trên giấy tờ
船上 せんじょう n THUYỀN THƯỢNG, THƯỚNG trên tàu
卓上 たくじょう n TRÁC THƯỢNG, THƯỚNG
trên bàn ,
để bàn
壇上 だんじょう n ĐÀN THƯỢNG, THƯỚNG bàn thờ
地上 ちじょう n ĐỊA THƯỢNG, THƯỚNG trên mặt đất
頂上 ちょうじょう n ĐÍNH THƯỢNG, THƯỚNG đỉnh
天上 てんじょう n THIÊN THƯỢNG, THƯỚNG thiên đàng
途上 とじょう n ĐỒ THƯỢNG, THƯỚNG sự đang trên đường/sự nửa đường
頭上 ずじょう n ĐẦU THƯỢNG, THƯỚNG trên đầu/trên cao
同上 どうじょう n ĐỒNG THƯỢNG, THƯỚNG như trên
以上 いじょう n DĨ THƯỢNG, THƯỚNG hơn/nhiều hơn/cao hơn/trên
年上 としうえ n NIÊN THƯỢNG, THƯỚNG lớn tuổi/cao tuổi
風上 かざかみ n PHONG THƯỢNG, THƯỚNG phía đầu gió
返上 へんじょう n PHẢN THƯỢNG, THƯỚNG sự bỏ ngang (không làm nữa)/sự phá ngang
目上 めうえ n MỤC THƯỢNG, THƯỚNG cấp trên/bề trên
誌上 しじょう n CHÍ THƯỢNG, THƯỚNG trên tạp chí
路上 ろじょう n LỘ THƯỢNG, THƯỚNG trên đường/trên đường bộ
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
18
Hôm nay:
1611
Hôm qua:
5570
Toàn bộ:
12645510