Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Tên loại bài
N3D02P09C1
Xem bản rút gọn
Hoàn thành:

Đề

 部屋を片付けるのが苦手な人は、物を持ちすぎていることが多い。片付けるポイントは、物に指定席を作ること。使ったらすぐ指定席に戻すようにすれば、あちこちに散らかることもなくなる。また、指定席のスペースを作るには、要らないものを捨てることも必要だ。自分の部屋に入る分だけを、見やすく、出しやすくしまうこと。こうすれば、足りない物もすぐわかるし、同じような物を買ったりするむだな買い物も防げるだろう。

 

 部屋を片付けるためには、どうすればいいと言っているか。

1.    要らないで物を持たないで、物を置く場所を決める。

2.    同じものを買ったりする、むだな買い物をしない。

3.    スペースを作るために、できるだけ物を捨てる。

4.    むだな物を捨てて、いつもきれいに掃除をする。  

            

Dịch

 部屋を片付けるのが苦手な人は、物を持ちすぎていることが多い
Người kém trong việc sắp xếp phòng thì thường mang quá nhiều đồ vật.
片付けるポイントは、物に指定席を作ること
Điều lưu ý trong việc dọn dẹp là tạo chỗ cố định cho đồ vật.
使ったらすぐ指定席に戻すようにすれば、あちこちに散らかることもなくなる
Nếu sử dụng xong và để đồ vật vào ngay chỗ quy định thì sẽ không có chuyện bừa bãi, lộn xộn khắp nơi.
また、指定席のスペースを作るには、要らないものを捨てることも必要だ
Thêm nữa, để tạo không gian cho chỗ cố định thì cũng cần vứt bỏ những thứ không cần thiết.
自分の部屋に入る分だけを、見やすく、出しやすくしまうこと
Sao cho chỉ cần bước vào phòng mình thì sẽ dễ dàng nhìn thấy và dễ lấy.
こうすれば、足りない物もすぐわかるし、同じような物を買ったりするむだな買い物も防げるだろう
Làm vậy thì sẽ biết ngay những thứ thiếu và tránh việc mua sắm lãng phí và những thứ giống nhau.

Từ Vựng

Từ vựng Kanji Loại Âm Hán Nghĩa
かたづける 片付ける (v) PHIẾN PHÓ sắp xếp, dọn dẹp, cất
にがて 苦手 (a-na) KHỔ THỦ yếu, kém
ポイント   (n)   điểm , lưu ý vào
していせき 指定席 (n)  CHỈ ĐỊNH ĐÍCH chỗ chỉ định, chỗ quy định
あちこち   (n)   khắp nơi
ちらかる 散らかる (v)  TẢN bừa bãi, lộn xộn, lung tung.
スペース      (n)   khoảng trống
いる 要る (v)  YẾU cần 
たりる 足りる (v)  TÚC đủ, đầy đủ
むだ   (a-na)    lãng phí
ふせぐ 防ぐ (v)  PHÒNG phòng ngừa

Ngữ pháp

►( Vます)すぎる: quá  ~

► V たら、~:  khi, sau khi ~

♦ Đồng nghĩa với mẫu V てから

► (V - ます形)やすい:  dễ ~

► V たり~V たり~ :  khi thì ~ khi thì….hành động ( liệt kê tượng trưng )

♦ Đồng nghĩa với mẫu V て~V て~:   hành động ( liệt kê cụ thể)

Hướng dẫn

 部屋を片付けるためには、どうすればいいと言っているか
Để dọn dẹp phòng thì nên làm như thế nào?

 1 要らないで物を持たないで、物を置く場所を決める
Đừng mang những đồ không cần, quyết định nơi đặt đồ vật

 2 同じものを買ったりする、むだな買い物をしない
Mua những đồ vật giống nhau, không mua sắm lãng phí

 3 スペースを作るために、できるだけ物を捨てる
Để tạo chỗ trống, càng vứt nhiều đổ vật càng tốt

 4 むだな物を捨てて、いつもきれいに掃除をする
Vứt những đồ lãng phí, luôn luôn dọn dẹp sạch sẽ
 

        ►Từ khóa thứ nhất là 「部屋を片付けるのが苦手な人は、物を持ちすぎていることが多い。片付けるポイントは、物に指定席を作ること」và từ khóa thứ 2 là 「また、指定席のスペースを作るには、要らないものを捨てることも」. Vì nếu vất bỏ những thứ không cần thiết để dọn dẹp phòng và quyết định chỗ cất đồ thì tốt, cho nên đáp án đúng là câu 1

THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
1
Khách:
34
Hôm nay:
6001
Hôm qua:
7165
Toàn bộ:
13322021