Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Hoàn thành:
Kiểm tra trắc nghiệm
Đề Thi Tổng Hợp_Bunpou_N2&N3_Đề_01
:

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Cấp Độ: N2 & N3
Loại: 文法_Điền vào ô trống
Đề số: 01
Thời gian: 25 Phút
Số câu: 25
Điểm: 100

 ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Đã hết giờ làm bài. Bạn được điểm/ điểm, tương đương . Xin vui lòng xem kỹ hướng dẫn giải và nộp bài để lưu điểm vào hồ sơ cá nhân.
1.


今度の家は、近くに公園や川があって(     )がいい。(N2N3_P01D01C01)

( điểm )
場面
結構
環境
自然
2.


一人ずつ(     )歌ってもらいましょう。(N2N3_P01D01C02)

( điểm )
番号に
順番に
順調に
調子に
3.


病気の母が泣いて止めたけれど、(      )留学したい気持ちは変わらなかった。(N2N3_P01D01C03)

( điểm )
それとも
それで
それなら
それでも
4.


めずらしい魚が(      )されました。(N2N3_P01D01C04)

( điểm )
発明
発見
発行
発想
5.


来月のコンサートの(     )には、好きな曲があまり入っていない。(N2N3_P01D01C05)

( điểm )
ダイヤ
スタイル
リズム
プログラム
6.


お父さまに、あさっての午前11時にうかがうと(     )ください。(N2N3_P01D01C06)

( điểm )
お届け
お渡し
お伝え
お配り
7.


弟は、バイオリンのコンクールで(      )になったことがある。(N2N3_P01D01C07)

( điểm )
三回
三目
三位
三部
8.


年に一度の祭の日は、町(     )が活気に満ちている。(N2N3_P01D01C08)

( điểm )
全身
全体
全力
全集
9.


むだな抵抗はやめて、(      )武器をすてて出てきなさい。(N2N3_P01D01C09)

( điểm )
げんに
ただちに
ついに
めったに
10.


冷蔵庫の奥から古い肉を出し、鼻を(     )においをかいでみた。(N2N3_P01D01C10)

( điểm )
ふり向いて
付き合って
あてはめて
近づけて
11.


今日の会議で、計画の変更を(      )つもりだ。(N2N3_P01D01C11)

( điểm )
提案する
展開する
観察する
投票する
12.


湖の水面を月が静かに(      )いた。(N2N3_P01D01C12)

( điểm )
光って
射して
照らして
輝いて
13.


東京から見て、名古屋は大阪より(      )にある。(N2N3_P01D01C13)

( điểm )
手頃
手前
手入れ
手当て
14.


会社の(     )が決めたことだから、したがわなければならない。(N2N3_P01D01C14)

( điểm )
プラン
タイプ
セット
トップ
15.


ここにある物は、(      )自由に使ってかまいませんよ。(N2N3_P01D01C15)

( điểm )
なんでも
なんだか
なんで
なんとも
16.


お金を支払う必要がないこと。(N2N3_P01D01C16)

( điểm )
無理
無料
不利
不足
17.


技術や能力がよりすぐれたものになること。(N2N3_P01D01C17)

( điểm )
有利
優秀
知恵
上達
18.


力があって助けてくれそうなようす。(N2N3_P01D01C18)

( điểm )
いさましい
たのもしい
すばらしい
はなはだしい
19.


お金がいくらであるかを表す数。(N2N3_P01D01C19)

( điểm )
20.


自動車や機械などを操作するために回すもの。(N2N3_P01D01C20)

( điểm )
パイプ
ボタン
ハンドル
ピン
21.


何かをされる人や物。(N2N3_P01D01C21)

( điểm )
対照
対象
対立
対比
22.


具体的に説明するために例をあげるときに使う。(N2N3_P01D01C22)

( điểm )
なにしろ
とにかく
たとえば
まさに
23.


何かをするために、一晩中寝ないでいること。(N2N3_P01D01C23)

( điểm )
徹夜
起床
睡眠
従事
24.


同じ職場で働いている人。(N2N3_P01D01C24)

( điểm )
友人
後輩
同僚
目上
25.


ものごとが思うようにならなくて、怒り出しそうなようす。(N2N3_P01D01C25)

( điểm )
どきどき
いらいら
のろのろ
にこにこ

Hướng dẫn chung

* Sau khi các bạn nộp bài, điểm số của các bạn sẽ được lưu trong trang cá nhân.

* Khi phát hiện lỗi trong đề thi hoặc phần hướng dẫn, xin vui lòng thông báo với chúng tôi: Click vào đây.

* Các ý kiến đóng góp, các thảo luận, chỉnh sửa phần dịch... Xin vui lòng để lại comment: Click vào đây.

THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
44
Hôm nay:
464
Hôm qua:
2804
Toàn bộ:
14986551