Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu ngữ pháp
Kết quả tra cúu cho từ khóa: N4_No51
Tra cứu theo:
N4_No51.     ~もの     =>Vì~
~ もの

 

 ~もの

 

意味:

  Vì~

1.
わたしは姉ですもの。弟の心配をするのは当り前でしょう。
おとうとのしんぱいをするのはあたりまえでしょう
 Vì tôi là chị gái nên việc lo lắng cho em trai là chuyện đương nhiên đúng không.
2.

A:  また、出かけるの。
また、でかけるの

B: うん。だって、吉田さんも行くだもの。
うん。だって、よしださんもいくだもの

 A:  Lại đi ra ngoài nữa sao.

 B:  Vâng, vì cậu Yoshida cũng đi nữa mà.

3.
雪が降ったんだもの。行けるわけないでしょう。
ゆきがふったんだもの。いけるわけないでしょう
 Vì tuyết rơi nên không có nghĩa là có thể đi được.

説明:

☞ Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn.

☞ Phụ nữ hay bọn trẻ thường sử dụng trong cuộc hội thoại.

☞ Hay sử dụng cùng với 「だって」

注意:

 Có khi biến âm thành 「もん」và cả nam lẫn nữ cũng sử dụng được nhưng đối tượng sử dụng là những người trẻ tuổi để diễn tả lý do biện minh cho chính mình.

Xem ký hiệu cấu trúc Xem dạng Full Yêu cầu giải đáp Báo lỗi & Góp ý
       
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
8
Hôm nay:
2860
Hôm qua:
4085
Toàn bộ:
16768134