No05. 三- TAM
|
三 |
Bộ thủ |
bo_Nhất |
|
Số nét |
net_3 |
|
Cấp độ |
capdo_N5 |
|
Cách Viết |
 |
|
TAM |
Chú ý |
|
|
Kun: |
|
|
Hán Tự |
Phiên Âm |
Loại |
Âm Hán |
Nghĩa
|
|
三つ |
みっつ |
n |
|
Ba cái |
|
三つ葉 |
みつば |
n |
TAM DIỆP |
Cỏ ba lá |
|
三つ編み |
みつあみ |
n |
TAM BIÊN |
Tết đuôi sam |
|
三つ目 |
みつめ |
n |
TAM MỤC |
Thứ ba |
|
三 |
み |
n |
|
Số 3 (đếm) |
|
On: |
on_さん |
|
Hán Tự |
Phiên Âm |
Loại |
Âm Hán |
Nghĩa
|
|
三倍 |
さんばい |
n |
TAM BỘI |
Ba lần (bội số) |
|
三夏 |
さんか |
n |
TAM HẠ |
3 tháng mùa hè 4,5,6 (âm lịch) |
|
三階 |
さんがい |
n |
TAM GIAI |
Tầng 3 |
|
三角 |
さんかく |
n |
TAM GIÁC |
Tam giác, hình tam giác |
|
三月 |
さんがつ |
|
TAM NGUYỆT |
tháng 3 |
|
三思 |
さんし |
|
TAM TƯ |
sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ |
|
三重 |
さんじゅう |
|
TAM TRỌNG |
gấp ba; gấp ba lần; ba lớp; một trong ba bản sao |
|
第三 |
だいさん |
|
ĐỆ TAM |
thứ ba |
|
三流 |
さんりゅう |
|
TAM LƯU |
loại ba/hạng ba |
|
三乗 |
さんじょう |
|
TAM THỪA |
lập phương |
|
再三 |
さいさん |
|
TÁI TAM |
ba bốn lượt/vài lần |