Đáp án: 2
Script & Dịch: 「道をきく」作:金東奎(早稲田大学)
| Script | Dịch |
|---|---|
| 女の人は男の人に道を聞いています。女の人はこの後どうしますか。 | Người nữ đang hỏi đường người nam. Người nữ lát nữa sẽ làm thế nào? |
| 女の人:あのう・・・すみません。 | Người nữ: Xin lỗi. |
| 男の人:あ、はい。 | Người nam: Vâng. |
| 女の人:この近くに郵便局はないんでしょうか。 | Người nữ: Gần đây có bưu điện không? |
| 男の人:郵便局ですか。郵便局なら区役所の前にありますよ。 | Người nam: Bưu điện à? Bưu điện thì ở trước cơ quan hành chính đấy. |
|
女の人:そうですか。あのう・・・実は、ここ初めてなので、道がよくわからなくて・・・ |
Người nữ: Vậy à? Uhm...Thật ra là lần đầu tiên tôi đến chỗ này nên không rành đường lắm. |
| 男の人:あ、そうですか。ううん・・・、やっぱり、ここから郵便局までは歩いていくと、ずいぶん時間がかかるんで、バスに乗ったほうが いいと思いますよ。 | Người nam: Thế à? Quả thật là nếu từ đây đi bộ đến bưu điện thì khá mất thời gian, tôi nghĩ là nên đi bằng xe buýt. |
|
女の人:バスですか。
|
Người nữ: Xe buýt à? |
| 男の人:ええ。あそこのコンビニの前のバス停から。あ、でも何番のバスだったけ・・・。 | Người nam: Vâng, có trạm xe buýt đằng trước cửa hàng tiện ích ở đằng kia. A. thế nhưng chuyến số mấy vậy ta... |
| (男、2秒ほど考える)あ、中6番のバスです。 | (người nam suy nghĩ khoảng 2 giây) A, chuyến số 6. |
| 女の人:中6ですか。ありがとうございました。 | Người nữ: Chuyến số 6? Cảm ơn anh. |
| 男の人:いいえ。 | Người nam: Không có chi. |
| 女の人はこの後どうしますか。 | Người nữ lát nữa sẽ làm thế nào? |
| 1. 区役所までバスで行きます。 | 1. Đi xe buýt đến cơ quan hành chính thành phố. |
| 2. 郵便局までバスで行きます。 | 2. Đi xe buýt đến bưu điện. |
| 3. コンビにまでバスで行きます。 | 3. Đi xe buýt đến cửa hàng tiện ích. |
| 4. 郵便局まで歩いて行きます。 | 4. Đi bộ đến bưu điện. |