Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
---|---|---|---|---|
うなずく |
v | Gật đầu | ||
あいづちをうつ | あいづちを打つ | ĐẢ | Hưởng ứng, tán đồng, đồng ý | |
ごうに いっては ごうに したがえ | 郷に入っては郷に従え | HƯƠNG TÒNG | Nhập gia tùy tục | |
ちゅうこく | n | 忠告 | TRUNG CÁO | Nhắc nhở, lời khuyên |
課長: |
ダニーさん、お客様と話す時なんだけど・・・。 Dany này, về việc khi nói chuyện với khách hàng ấy mà |
ダニー: |
なんでしょうか。 Sao ạ? |
課長: |
相手の方が話していらっしゃる時、ちょっとうなずいたり、「はい」とか「ああ、そんなんですか」とか、あいづちを打ったほうがいいですよ。 Khi đối phương nói thì nên tỏ ra hưởng ứng như gật đầu một chút, hoặc "vâng" hoặc "Aa, như thế à?". |
ダニー: |
あいづち?どうしてですか。 Hưởng ứng? Tại sao vậy? |
課長: |
そのほうが、相手の方が話しやすいんですよ。 Như thế thì đối phương sẽ dễ nói chuyện hơn đấy. |
ダニー: |
そうですか。わたしの国とは違うんですね。 Vậy à? Khác với ở nước của tôi nhỉ. |
課長: |
そう。でも、「郷に入っては郷に従え」と言うでしょ。 Vậy à. Nhưng mà người ta nói là "Nhập gia tùy tục" đấy. |
ダニー: |
ああ、そうですね。わかりました。 A, đúng vậy nhỉ. Tôi hiểu rồi. |
これから気をつけます。ご忠告ありがとうございます。 Từ giờ tôi sẽ chú ý. Cảm ơn đã nhắc nhở tôi. |
Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
---|---|---|---|---|
さくせい | n | 作成 | TÁC THÀNH | Soạn thảo, làm, tạo |
課長: |
チンさん、ちょっと。 Cậu Chin này. |
チン: |
はい、何でしょうか。 Vâng, chuyện gì ạ? |
課長: |
さっき作ってくれた資料なんだけど、この表、ちょっと小さいんじゃないかな。 Tài liệu cậu mới soạn lúc nãy đấy mà, bảng biểu này, có hơi nhỏ chút thì phải. |
もう少し大きくして真ん中に持って来くれば見やすくなると思うけど。 Tôi nghĩ nếu làm lớn lên một chút rồi chuyển vào chính giữa thì sẽ dễ nhìn hơn. |
|
チン: |
わかりました。では、もう一度やってみます。 Vâng, tôi hiểu rồi. Vậy tôi sẽ thử làm lại lần nữa. |
またお気づきのてんがあったら、いってください。 Nếu còn điểm gì cần lưu ý xin hãy nói cho tôi biết. |
Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
---|---|---|---|---|
てはい |
v | 手配 | THỦ PHỐI | Phân phát |
まことに | 誠に | THÀNH | Thật sự, rõ ràng |
イー:東京商事 - Thương mại Tokyo
チン:オリエンタル商事 - Thương mại Oriental
イー: |
私、東京商事のイーと申しますが、チンさんをお願いします。 Tôi là Lee của thương mại Tokyo, xin cho gặp anh Chin. |
チン: |
あ、私、チンでございます。 A, tôi là Chin đây |
イー: |
先日御願いしたサンプルの件ですが、まだ届いていないようなんですが・・・。 Về mẫu ngày hôm trước tôi đã nhờ đấy ạ, hình như vẫn chưa chuyển đến ... |
チン: |
申し訳ございません。至急お調べいたします。 Xin lỗi anh. Tôi sẽ tìm hiểu ngay |
イー: |
では、お願いします。 Vậy thì xin nhờ anh |
チン: |
はい、誠に申し訳ございませんでした。 Vâng, tôi thật sự rất là xin lỗi. |
~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
Chú ý:
Các lời bình bên dưới, các bạn dùng để trao đổi, hỏi bài, góp ý cho chính bài này.
Các ý kiến, trao đổi, hỏi - đáp khác xin vui lòng Click vào đây để đi đến chuyên mục dành riêng.