Tên loại bài
Business Nihongo 30jikan Bài 1 (Phần 4 会話)
Xem bản đầy đủ
Hoàn thành:

入社のあいさつ

Từ vựng

Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

にゅうしゃ(する) n/v 入社 NHẬP XÃ Vào làm công ty
このたび n/adv この度 ĐỘ Nhân dịp này
ゆうしゅう n/adj 優秀 ƯU TÚ Ưu tú, giỏi
せいせき n 成績 THÀNH TÍCH Thành tích
わがしゃ n わが社 Công ty tôi (khiêm tốn)
ごうかく(する) n/v 合格(する) HỢP CÁCH Đậu, đạt, thành công
とんでもないです       Không sao, không có chi

Bài đàm thoại

課長:
みなさん、今日から営業3課に配属になったリビングストンさんを紹介します。
ダニー:
ロンドから参りましたリビングストンと申します。よろしくお願いいたします。
リビングストンは名字ですが、言いにくい方はダニー呼んでください。
課長:
ダニーさんは、2年間日本語学校で勉強されました。
そしてこのたび、優秀な成績でわが社の入社試験に合格されました。
そうですよね、ダニーさん。
ダニー:
いえいえ、とんでもないです。
会社勤めは初めてですので、戸惑いこともあるかと思いますが、一生懸命がんばりますので、よろしくご指導ください。

Quay lại

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Chú ý:

Các lời bình bên dưới, các bạn dùng để trao đổi, hỏi bài, góp ý cho chính bài này.

Các ý kiến, trao đổi, hỏi - đáp khác xin vui lòng Click vào đây để đi đến chuyên mục dành riêng.