Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Tên loại bài
Lớp Học 360_Từ Vựng_Tuần 08
Xem bản rút gọn
Hoàn thành:

Download bài học Click vào đây

Từ Vựng Sơ Cấp

Xem Flash Luyện Nhớ Từ Vựng Download Flash Luyện Nhớ Từ Vựng

Danh sách Từ Vựng

TT Mục từ Phát Âm Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

1 かみ CHỈ giấy
2 はな HOA hoa
3 シャツ     áo sơ mi
4 ごしゅじん 主人 CHỦ NHÂN chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
5

おっと・

しゅじん

夫 ・

主人

PHU ・CHỦ NHÂN chồng tôi
6 おくさん 奥さん ÁO vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
7 かいぎ 会議 HỘI NGHỊ họp, cuộc họp
8 とうろく 登録 ĐĂNG LỤC việc đăng ký
9 しゅうまつ 週末 CHU MẠT cuối tuần
10 いらっしゃいます     Kính ngữ của 「います」
11 こうこう 高校 CAO HIỆU trường trung học phổ thông
12 [お]ふろ     bồn tắm
13 うわぎ 上着 THƯỢNG TRƯỚC áo khoác
14 したぎ 下着 HẠ TRƯỚC quần áo lót
15 ~でものみませんか。 ~でも飲みませんか。 ẤM Anh/chị uống~ (cà-phê, rựu hay cái gì đó) nhé.
16 みないと…。 見ないと…。 KIẾN Tôi phải xem
17 もちろん     tất nhiên
18 かど GIÁC góc
19 はし

KIỀU cầu
20 ちゅうしゃじょう 駐車場 TRÚ XA TRƯỜNG bãi đỗ xe
21 はっきり     rõ, rõ ràng
22 ほとんど     hầu hết, hầu như
23 えだ CHI cành cây
24 えきいん 駅員 DỊCH VIÊN nhân viên nhà ga
25 このへん この辺 BIÊN xung quanh đây, gần đây
26 のこります 残ります TÀN Còn sót lại
27 ふつう 普通 PHỔ THÔNG thường, thông thường
28 しようちゅう 使用中 SỬ DỤNG TRUNG đang sử dụng
29 ~ちゅう ~中 TRUNG đang ~
30 どういう~     ~ gì, ~ thế nào
31 せつび 設備 THIẾT BỊ thiết bị
32 カーテン     cái rèm
33 ひも     sợi dây
34 どろぼう 泥棒 NÊ BỔNG kẻ trộm
35 けいかん 警官 CẢNH QUAN cảnh sát
36 けんちくか 建築家 KIẾN TRÚC GIA kiến trúc sư
37 でんわだい 電話代 ĐIỆN THOẠI ĐẠI tiền điện thoại, phí điện thoại
38 ~だい ~代 ĐẠI tiền ~, phí ~
39 フロント     bộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực
40 そふ 祖父 TỔ PHỤ ông tôi
41 そぼ 祖母 TỔ MẪU bà tôi
42 テレビ     tivi
43 ラジオ     Radio
44 カメラ     máy ảnh
45 いくら     bao nhiêu tiền
46 ひゃく BÁCH trăm
47 せん THIÊN nghìn
48 ひるやすみ 昼休み TRÚ HƯU nghỉ trưa
49 まいあさ 毎朝 MỖI TRIỀU mỗi sáng
50 ごうかくします 合格します HỢP CÁCH đỗ, thi đậu

Bài Tập Trắc nghiệm

1)  登録

a. とうろぐ

b. とろく

c. とろぐ

d. とうろく

2)  週末

a. しゅまつ

b. しゅうまつ

c. しゅっまつ

d. しゅうっまつ

3)  上着

a. うえき

b. うわぎ

c. うわき

d. うえぎ

4)  駐車場

a. ちゅしゃじょう

b. ちゅうしゃば

c. ちゅうしゃじょう

d. ちゅしゃば

5)  普通

a. ふつう

b. ふうつう

c. ふうつ 

d. ふつ

6)  泥棒

a. どろぽう

b. どろぼう

c. どろぽ

d. とろぼう

7)  祖母

a. そふ

b. そぽ 

c. そぼ

d. そぶ

8)  

a. ひゃく

b. せん

c. まん

d. みずから

9)  

a. ばし

b. きょう

c. はし

d. ぱし

10)  残ります

a. のります

b. あたります 

c. ひかります

d. のこります

11)  

a. かみ

b. ひし

c. かび

d. ひっし

12)  

a. えた

b. からだ

c. えだ

d. わく

13)  設備

a. せっび

{ds = "Sai"/>b. せっぴ

{ds = "Sai"/>c. せつぴ

d. せつび

14)  建築家

a. けんぢくか

b. けんちくか

c. けんたくか

d. けんだくか

15)  使用中

a. しようちゅう

b. しようなか

c. しようちゅ

d. しよちゅう

16) この辺

a. このあたり

b. このべん

c. このあだり

d. このへん

17)  高校

a. ここう

b. こうこう

c. こうごう

d. こうご

18)  警官

a. けいび

b. けいがん

c. けいかん

d. けかん 

19)  

a. せん

b. まん

c. てん

d. ひゃく

20)  電話代

a. でんわだ

b. でんわたい

c. でんわだい

d. でんわつけ

21)  

a. つき

b. つぎ

c. げつ

d. がつ

22)  駅員

a. えいいん

b. えきてん

c. えぎいん

d. えきいん

23)  下着

a. したつき

b. したぎ

c. けぎ

d. かぎ

24)  会議

a. あいぎ

b. かいき

c. がいぎ

d. かいぎ

25)  ご主人

a. ごしゅうじん

b. ごしゅうひと

c. ごしゅじん

d. ごしゅひと

Từ Vựng Trung Cấp

Xem Flash Luyện Nhớ Từ Vựng Download Flash Luyện Nhớ Từ Vựng

Danh sách Từ Vựng

TT Mục từ Nghe Hán tự Nghĩa
01

ゆたか

豊かな

Giàu, phong phú

02 ゆたかなくに

豊かな国

Nước giàu

03 まずしい

貧しい

Nghèo, bần cùng

04 かいてき

快適な

Thoải mái

05 かいてきなくらし

快適な暮らし

Cuộc sống an nhàn

06 らく

楽な

Dễ chịu, an nhàn

07 らくなほうほう

楽な方法

Phương pháp đơn giản

08 はで

派手な

Lòe loẹt, sặc sỡ

09

はでなシャツ

派手なシャツ

Áo lòe loẹt

10 じみ

地味な

Đơn giản, giản dị

11 そまつ

粗末な

Mộc mạc, tồi tàn, đạm bạc

12 そまつなしょくじ

粗末な食事

Bữa ăn đạm bạc

13 みじめ  

Khốn khổ, bất hạnh

14 みじめなくらし

みじめな暮らし

Cuộc sống khốn khổ

15 やっかい  

Phiền toái, phiền phức

16 やっかいなもんだい

やっかいな問題

Vấn đề phiền toái

17 あいまい  

Mơ hồ, mập mờ

18 あいまいなへんじ

あいまいな返事

Câu trả lời mập mờ

19 ありふれた  

Tầm thường, cũ rích

20 ありふれたはなし

ありふれた話

Chuyện cũ rích

21 めずらしい

珍しい

Hiếm, lạ

22 あわただしい  

Bận rộn, vội vã

23

あわただしいいちにち

あわただしい一日

Một ngày bận rộn

24 さわがしい  

Ồn ào, ầm ĩ

25 さわがしいどおり

さわがしい通り

Đường ồn ào, ầm ĩ

26 そうぞうしい  

Ồn ào, ầm ĩ

27 やかましい  

Inh ỏi, cầu kỳ

28

スピーカーのおとがやかましい

スピーカーの音がやかましい

Tiếng loa inh ỏi

29

かれはファッションにやかましい

彼はファッションにやかましい

Anh ta cầu kỳ trong việc ăn mặc

30 めでたい  

Vui mừng, hân hoan

31

(お)めでたいひ

(お)めでたい日

Một ngày vui, một ngày đáng chúc mừng

32 ひとしい

等しい

Ngang bằng, như nhau

33 ながさがひとしい

長さが等しい

Chiều dài như nhau

34 みにくい  

Xấu xí, khó coi

35

みにくいあらそい

みにくい争い

Cuộc tranh chấp khó coi

36 あらっぽい

荒っぽい

Thô lỗ, cục cằn

37 あらっぽいことば

荒っぽい言葉

Ngôn từ thô lỗ

38 からっぽ

空っぽ

Trống rỗng, trống không

39 からっぽのさいふ

空っぽの財布

Cái ví trống rỗng

40 まっくろ

真っ黒な

Đen thui

41

やきすぎてさかながまっくろになる

焼きすぎて魚が真っ黒になる

Nướng quá tay cá trở nên đen thui

42

まっさお

真っ青な

Xanh ngắt, tái mét

43

かおがまっさおになる

顔が真っ青になる

Mặt mày tái mét

44

まっか

真っ赤な

Đỏ sậm, đỏ lè

45

かおがまっかになる

顔が真っ赤になる

Mặt này đỏ gay

46

まっしろ

真っ白な

Trắng toát

47

かみがまっしろになる

髪が真っ白になる

Đầu tóc trắng xóa

48

あたまのなかがまっしろになる

頭の中が真っ白になる

Trong đầu bỗng dưng trắng tinh

Bài tập

I.正しいほうに○をつけなさい。

1.子どものころの記憶が( __ )になっている。

a.豊か

b.あいまい

c.空っぽ

d等しい

2.恥ずかしくて顔が( __ )になった。

a.真っ青

b.真っ白

c.真っ黒

d真っ赤

3.私だけ合格できず( __ )気持ちだ。

a.みじめな

b.みにくい

c.やっかい

dめでたい

4.冬の12月に桜が咲くなんて( __ )ことだ。

a.あわただしい

b.さわがしい

c.めずらしい

d.そうぞうしい

5.それをパソコンで作成するのは、とても( __ )です。

a.みじめ

b.荒っぽい

c.やかましい

dやっかい

6.兄弟が多いので我が家の朝はとても( __ )

a.はでだ

b.そうぞうしい

c.かいてき

dありふれた

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1.子どものころの記憶が( あいまい )になっている。
Ký ức lúc nhỏ trở nên phai mờ.

2.恥ずかしくて顔が( 真っ赤 )になった。
Vì ngượng nên mặt trở nên đỏ gay.

3.私だけ合格できず( みじめな )気持ちだ。
Chỉ mình tôi không đậu, cảm giác bất hạnh thiệt.

4.冬の12月に桜が咲くなんて( めずらしい )ことだ。
Ba mấy chuyện như Hoa Anh Đào nở vào tháng 12 của mùa đông thật là điều hiếm thấy.

5.それをパソコンで作成するのは、とても( やっかい )です。
Làm cái đó bằng máy tính rất là phức tạp.

6.兄弟が多いので我が家の朝はとても( そうぞうしい )。
Vì đông anh em nên nhà tôi vào buổi sáng rất ồn ào.

II.(  )にはどれが入りますか。一つ選びなさい。

7.スピーチであがって、頭の中が( __ )になった。

1.真っ白

2.真っ青

3.真っ赤

4.真っ黒

8.孫が結婚した。( __ )ことだ。お祝いは何がいいだろうか。

1.ありふれた

2.あわただしい

3.めでたい

4.豊かな

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

7.スピーチであがって、頭の中が( 真っ白 )になった。
Bước lên phát biểu, trong đầu trở nên trắng tinh.

8.孫が結婚した。( めでたい )ことだ。お祝いは何がいいだろうか。
Đứa cháu đã kết hôn. Thật là chuyện đáng mừng. Quà mừng là gì thì được nhỉ.

 

Từ Vựng Qua hình ảnh

Xem Flash Luyện Nhớ Từ Vựng Download Flash Luyện Nhớ Từ Vựng
TỪ VỰNG QUA HÌNH ẢNH

ぺこぺこ[だ、な、]
Bụng sôi ục ục, đói meo.

 

 

お腹がとても空いているようす。普通「お腹がぺこぺこだ」の形で使う。
Tình trạng bụng trống rỗng. thông thường ta sử dụng cho “ bụng đói meo”

例:

1)朝ご飯を食べなかったので、お腹がぺこぺこだ。
Vì đã không ăn sáng cho nên giờ bụng sôi ục ục.

2)お腹がぺこぺこで、死にそうだ。
Bụng đói sôi ục ục,  sắp chết đến nơi.

 

 

からから[だ、な、]
Khô khốc

 

水分がなくなって、かわいているようす。
Tình trạng khô vì mất nước.

例:

1)「のどがからからだ、ビールが飲みたい。
"Khát khô cổ họng, nên muốn uống bia".

2)雨が降らないので、川の水がからからにかわいてしまった。
Vì không có mưa nên nước ở con sông đã cạn khô khốc.

ふらふら[だ、の、する]
choáng váng, lảo đảo

 

 

疲れたりして、力がなくなり、不安的にゆれるようす。
Tình trạng nghiêng ngả, không vững do quá mệt, không còn sức lực.

例:

1)よく眠れなかったので、頭がふらふらする。
Vì không ngủ được, nên đầu choáng váng.

2)長い時間歩いたので、足がふらふらだ。
Vì đi bộ trong 1 khoảng thời gian dài cho nên chân lảo đảo.

くたくた[だ、な、]
Mệt rã rời

 

 

動けないくらい、ひどくつかれているようす。
Tình trạng mệt mỏi kinh khủng đến cỡ như không thể nhúc nhích nổi.

例:

1)重い荷物を持って歩いたので、くたくたになった。
Vì xách túi hành lý nặng đi bộ nên mệt rã rời.

2)くたくたで、何もしたくない。
Mệt rã rời, chẳng muốn làm bất cứ chuyện gì.

がくがく[だ、する]
rụng rời, sụt sịt, lung lay

 

はじめ安定していたものが、つかれなどにより、不安定に動くようになったようす。
Tình trạng những cái đã được ổn định lúc đầu bây giờ lại chuyển động không được vững do bởi mệt mõi, ..

例:

1)野球のピッチャーをしたので、肩ががくがくだ。
Vì là cầu thủ ném bóng chày nên vai mỏi rụng rời.

2)いすの足ががくがくしている。
Cái chân ghế bị sụt sịt.

 

練習問題

1. 適当なほうを選びなさい。
Chọn đáp án đúng.

① 「おなかがすいた?」「(   )だよ」。

a.  ふらふら

b.  ぺこぺこ

c.  くたくた

d.  からから

② 一日中泳いだので、(   )につかれた。

a.  くたくた

b. がくがく 

c.  からから

d.  ふらふら

③ 走りすぎて、ひざが(   )だ。

a.  からから

b.  がくがく 

c.  ふらふら

d.  ぺこぺこ

④ お酒を飲みすぎて、体が(   )する。

a.  くたくた

b.  ぺこぺこ

c.  ふらふら

d.  からから

⑤ マラソンをしたので、のどが(   )だ。

a.  ふらふら

b.  からから

c.  くたくた

d.  がくがく

2. (   )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事)
Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống. (Chỉ sử dụng chữ 1 lần)

[a.がくがく  b.からから  c.くたくた  

d.ふらふら  e.ぺこぺこ]

① かたいものを食べたので、歯が(   )する。

a.     b.     c.     d.      e.

② 熱があるので、頭が(   )する。

a.     b.     c.     d.      e.

③ 朝から何も食べていないので、お腹が(   )だ。

a.     b.     c.     d.      e.

④ 池が(   )に乾いている。

a.     b.     c.     d.      e.

(   )につかれて、寝てしまった。

a.     b.     c.     d.      e.

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

練習問題
Chủ đề luyện tập

1. 適当なほうを選びなさい。
Chọn đáp án đúng.

① 「おなかがすいた?」「(ぺこぺこ)だよ」。
“đói bụng không”  “đang đói meo đây ”.

② 一日中泳いだので、(くたくた)につかれた。
Vì bơi suốt nguyên ngày nên giờ mật rã rời.

③ 走りすぎて、ひざが(がくがく)だ。
Chạy quá nhiều nên đầu gối rã rời.

④ お酒を飲みすぎて、体が(ふらふら)する。
Uống quá nhiều rượu nên cơ thể lảo đảo.

⑤ マラソンをしたので、のどが(からから)だ。
Chạy đường dài cho nên khát nước.

 

2. (   )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事)
Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống. (Chỉ sử dụng chữ 1 lần)

① かたいものを食べたので、歯が( がくがく )する。
Vì ăn đồ cứng nên răng lung lay.

② 熱があるので、頭が( ふらふら )する。
Vì  sốt nên đầu  bị choáng.

③ 朝から何も食べていないので、お腹が( ぺこぺこ )だ。
Sáng giờ chưa ăn gì hết nên bụng đói meo.

④ 池が( からから )に乾いている。
Hồ đang khô khốc nước.

⑤ ( くたくた )につかれて、寝てしまった。
Chìm vào giấc ngủ ngon vì mệt mỏi.

Từ & Ứng Dụng của từ

Xem Flash Luyện Nhớ Từ Vựng Download Flash Luyện Nhớ Từ Vựng

 

 

 

 

 

 

 

Audio

                          

TT Nghe Mục từ Hán tự Nghĩa
01 むける   Chỉ mặt, chỉa về phía, hướng về phía
  海で日焼けをして、背中の皮がむけた
 

Từ Liên Quan

皮がむけた(かわがむけた):Vỏ tróc ra

02 むく   Đối diện với, quay mặt về phía
  果物の皮をむく
 

Từ Liên Quan

皮をむく(かわをむく):Bóc vỏ

03 すべる 滑る Trơn trợt, trượt chân
 

新しいスケート場はきれいで、楽しくすべることができた。

雨の日は道がすべりやすいので注意してください。

足がすべった。

皿がすべって落ちた。

手がすべってコップを割ってしまった。

04 つもる 積もる Chất đống, chất
 

きのう降った雪が積もっている。

全然そうじをしていないので、ほこりが積もっている。

05 つむ 積む Chất, xếp, chồng, chất đống
 

机の上に本がたくさん積んである。

レンガを積んで家をつくる。

車に荷物を積む

働いて経験を積む

もっと練習を積まなくてはならない。

 

Từ Liên Quan

荷物を積む(にもつをつむ):Xếp chồng Vali

おろす:Rút, hạ xuống, xắt (xẻ thức ăn)

06 あく 空く Để không, không dùng, trống, rỗi rãi
 

くつしたに穴が空いてしまった。

「その席、空いていますか」

(不動産やで)「空いている部屋はありませんか」

平日は忙しいですが、土曜日なら空いています。

 

Từ Liên Quan

空き部屋(あきべや):Căn phòng trống

空き地(あきち):Đất trống

空席(くうせき):Ghế trống

空室(くうしつ):Nhà hoang

空きがある/ない(あきがある/ない):Có/không có chỗ trống

空き時間(あきじかん):Thời gian trống

ふさがる:Bận rộn, tràn ngập(cảm xúc)bị tắc, kín miệng(vết thương)

07 あける 空ける Làm cạn, làm rỗng
 

かべに穴を空ける。

電車でお年寄りのために席を空けた

「今度の土曜日、空けておいてね」

 

Từ Liên Quan

ふさぐ:Bế tắc, làm tròn(trách nhiệm)

08 さがる 下がる Hạ suống, rũ xuống, bớt đi
 

{熱/温度/値段/成績 …} が下がる

間もなく列車が参ります。白線の内側に下がってお待ちください」

 

Từ Liên Quan

上がる(あがる):Bốc lên, leo lên, tăng lên

09 さげる 下げる Hạ xuống, hạ bớt, giảm đi
 

{熱/温度/値段/音量 …} を下げる

「お皿をお下げしてもよろしいですか」

 

Từ Liên Quan

上げる(あげる):Làm tăng, giành được, hoàn thành

10 ひえる 冷える Lạnh đi, nguội đi
 

寒いところに長くいたので、手足が冷えてしまった。

ジュースは冷えていないとおいしくない。

「今夜は冷えますね」「ええ、温かいものが食べたいですね」

 

Từ Liên Quan

冷え(ひえ):Lạnh, nguội lạnh

あたたまる:Được làm nóng, trở nên nóng, ấm lên

11 ひやす 冷やす Làm lạnh
 

この果物は冷やして食べたほうがおいしい。

体を冷やしすぎるのは健康のよくない。

そんなに興奮するな。頭を冷やしてもう一度よく考えろ」

 

Từ Liên Quan

あたためる:Làm ấm, làm nóng

冷める(さめる):Nguội đi, lạnh đi

料理は冷める(りょうりはさめる):Thức ăn lạnh

12 さめる 冷める Nguội đi, lạnh đi
 

この料理は冷めるとおいしくない。

彼は熱しやすく冷めやすい性格だ。

若いころ熱い気持ちが冷めてしまった。

 

Từ Liên Quan

料理は冷める(りょうりはさめる):Thức ăn lạnh

13 さます 冷ます Làm lạnh, làm nguội
  お風呂のお湯が熱くなりすぎた。少し冷ましてから入ろう。
14 もえる 燃える Cháy được, có thể cháy
 

{火/紙 …} が燃える

燃えるような太陽が沈んでいく。

希望に燃えて大学に入った。

15 もやす 燃やす Đốt, hoả táng, phóng hoả
 

{火/紙 …} を燃やす。

メンバー全員が試合にファイトを燃やしている。

16 わく 沸く Sôi lên
 

{湯/風呂} がわく

歌手が登場して会場がわいた。

17 わかす 沸かす Đun, làm cho sôi
 

{湯/風呂} がわかす

おもしろいことを言って会場をわかした。

 

Từ Liên Quan

湯を沸かす(ゆをわかす):Đun sôi nước

18 なる 鳴る Vang, kêu, hót, reo
 

雷が鳴っている。

授業中に携帯電話が鳴って先生に怒られた。

19 ならす 鳴らす Làm nổi danh
  ブザーを鳴らす。
20 やくたつ 役立つ Có ích, có tác dụng
 

インターネットの情報は、勉強や仕事{に役に立つ/の役に立つ}。

今度の新入社員はあまり役に立たない。

 

Từ Liên Quan

役に立つ(やくにたつ):Có ích

21 やくだてる 役立てる Trợ giúp
 

インターネットの情報を、勉強や仕事{に役に立つ/の役に立つ}。

インターネットの情報を、勉強や仕事{に役立てるの役に立てる}。

 

Từ Liên Quan

役に立て(やくにたて):Trợ giúp

22   かざり 飾り Trang trí, sự giả tạo
  クリスマスの飾りを買った。
23   あそび 遊び Sự vui chơi, sự nô đùa
  かくれんぼは子どもの遊びだ。
 

Từ Liên Quan

遊ぶ(あそぶ):Chơi, vui chơi, vui đùa

24   あつまり 集まり Sự thu thập, tập trung
  あした、マンションの住人の集まりがある。
25   おしえ 教え Lời dạy dỗ, lời chỉ dẫn
  母の教えを今でも思い出す。
26   おどり 踊り Sự nhảy múa
  留学生が各国の踊りを踊った。
27   おもい 思い Cảm thấy
  あの人に私の思いが届いた。
 

Từ Liên Quan

思いが届く(おもいがとどく):Suy nghĩ đến

思いをする(おもいをする):Cảm thấy

28   かんがえ 考え Suy nghĩ, ý kiến
  私にいい考えがある。
 

Từ Liên Quan

考えがある:Có ý kiến

考えが浮かぶ(かんがえがうかぶ):Bùng nổ ý kiến

29   かたづけ 片付け Cất, dẹp, dọn
  私は片づけが苦手だ。
 

Từ Liên Quan

後片付け(あとかたづけ):Sự dọn dẹp sau khi xong việc

30   てつだい 手伝い Người giúp đỡ, sự giúp đỡ
  引っ越しの手伝いをする。
31   はたらき 働き Công việc, việc làm, sự làm việc
 

血液の働きの一つは、体に栄養を運ぶことだ。

彼の働きで計画が成功した。

32   きまり 決まり Quy định, sự quy định
 

決まる(きまる):Quyết định

学校で新しい決まりが作られた。

33   さわぎ 騒ぎ Sự ồn ào, sự làm ồn
  きのう、駅前で騒ぎがあった。
34   しらせ 知らせ Thông báo
  知らせがある:Có thông báo
知らせが届く(しらせがとどく):Thông báo đến
父が入院したという知らせがあった。

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ Quay lại ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Chú ý:

Các lời bình bên dưới, các bạn dùng để trao đổi, hỏi bài, góp ý cho chính bài này.

Các ý kiến, trao đổi, hỏi - đáp khác xin vui lòng Click vào đây để đi đến chuyên mục dành riêng.

THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
44
Hôm nay:
5536
Hôm qua:
5856
Toàn bộ:
12638095