Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Tên loại bài
Lớp Học 360_Từ Vựng_Tuần 01
Xem bản rút gọn
Hoàn thành:

Download bài học Click vào đây

Từ Vựng Sơ Cấp

Xem Flash Luyện Nhớ Từ Vựng Download Flash Luyện Nhớ Từ Vựng

Danh sách Từ Vựng

TT Mục từ Phát Âm Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

1 きょうし 教師 GIÁO SƯ giáo viên
2 がくせい 学生 HỌC SINH học sinh, sinh viên
3 かいしゃいん 会社員 HỘI XÃ VIÊN nhân viên công ty
4 しゃいん 社員 XÃ VIÊN nhân viên công ty ~
5 ぎんこういん 銀行員 NGÂN HÀNH VIÊN nhân viên ngân hàng
6 いしゃ 医者 Y GIẢ bác sĩ
7 けんきゅうしゃ 研究者 NGHIÊN CỨU GIẢ nhà nghiên cứu
8 だいがく 大学 ĐẠI HỌC đại học, trường đại học
9 びょういん 病院 BỆNH VIỆN bệnh viện
10 でんき 電気 ĐIỆN KHÍ điện, đèn điện
11 しつれいですが 失礼ですが THẤT LỄ xin lỗi,…
12 じしょ 辞書 TỪ THƯ từ điển
13 ざっし 雑誌 TẠP CHÍ tạp chí
14 しんぶん 新聞 TÂN VĂN báo
15 おたく お宅 TRẠCH nhà (dùng cho người khác)
16 こうがい 郊外 GIAO NGOẠI ngoại ô
17 やきます 焼きます THIÊU nướng, rán
18 わたします 渡します ĐỘ đưa cho, giao cho
19 きょうしつ 教室 GIÁO THẤT lớp học, phòng học
20 しょくどう 食堂 THỰC ĐƯỜNG nhà ăn
21 じむしょ 事務所 SỰ VỤ SỞ văn phòng
22 としょかん 図書館 ĐỒ THƯ QUÁN thư viện
23 びじゅつかん 美術館 MỸ THUẬT QUÁN bảo tàng mỹ thuật
24 ひこうき 飛行機 PHI HÀNH CƠ máy bay
25 ふね THUYỀN thuyền, tàu thủy
26 でんしゃ 電車 ĐIỆN XA tàu điện
27 はいけんします 拝見します BÁI KIẾN xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)
28 うかがいます 伺います TÝ/TỬ hỏi, nghe, đến thăm(khiêm nhường ngữ của ききます và いきます)
29 ごらんになります ご覧になります LÃM xem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)
30 はいざら 灰皿 HÔI MÃNH cái gạt tàn
31 かかりいん 係員 HỆ VIÊN nhân viên
32 ぼうえき 貿易 MẬU DỊCH thương mại quốc tế, mậu dịch
33 はっぴょう 発表 PHÁT BIỂU phát biểu, báo cáo
34 じっけん 実験 THỰC NGHIỆM thực nghiệm, thí nghiệm
35 きゅうきゅうしゃ 救急車 CỨU CẤP XA xe cấp cứu
36 あやまります 謝ります TẠ xin lỗi, tạ lỗi
37 ほしょうしょ 保証書 BẢO CHỨNG THƯ giấy bảo hành
38 かぞえます 数えます SỐ đếm
39 はかります 測ります TRẮC đo
40 たしかめます 確かめます XÁC xác nhận
41 よびます 呼びます mời
42 とりかえます 取り替えます THỦ THẾ đổi, thay
43 しんせつにします 親切にします THÂN THIẾT giúp đỡ, đối xử thân thiện
44 つつみます 包みます BAO bọc, gói
45 わかします 沸かします PHÍ đun sôi
46 まぜます 混ぜます HỖN trộn, khuấy
47 だんぼう 暖房 NOÃN PHÒNG thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
48 れいぼう 冷房 LÃNH PHÒNG thiết bị làm mát, máy điều hòa
49 なきます 泣きます KHẤP khóc
50 わらいます 笑います TIẾU cười

Bài Tập Trắc nghiệm

1)  教師

a. ぎょうし

b. きょし

c. きょしい

d. きょうし

2)  銀行員

a. ぎんこういん

b. ぎんこいん

c. きんごういん

d. きこういん

3)  医者

a. いじゃ

b. いしゃ

c. いしあ

d. いしゃあ

4)  病院

a. びょいん

b. びょうい

c. びょういん

d. ぴょういん

5)  研究者

a. けんぎゅうしゃ

b. けんきゅうしゃ

c. げんきゅうしゃ

d. けんきゅしゃ

6)  辞書

a. じいしょ

b. じしょう

c. しょじ

d. じしょ

7)  郊外

a. こがい

b. ごうかい

c. こうがい

d. こうが

8)  雑誌

a. ざっし

b. じゃっし

c. じっし

d. じっさ

9)  渡します

a. あたします

b. わたします

c. はたします

d. こわします

10)  図書館

a. としょかん

b. とうしょかん

c. としょうかん

d. とうしょうかん

11)  飛行機

a. ひこき

b. ひいこき

c. ひこうきい

d. ひこうき

12)  拝見します

a. おがみします

b. はいけいします

c. はいけんします

d. はいきんします

13)  伺います

a. うがかいます

b. うたがいます

c. うかがいます

d. うがたいます

14)  ご覧になります

a. ごらになります

b. ごけんになります

c. ごみになります

d. ごらんになります

15)  灰皿

a. はいさら

b. はいざら

c. はざら

d. かいざら

16)  貿易

a. ぼうえき

b. ぼえき

c. ぼうじょう

d. ぼうじょ

17)  発表

a. はっびょう

b. はっぴょ

c. はっぴょう

d. はつぴょう

18)  謝ります

a. あやまります

b. しゃります

c. あやります

d. おやまります

19)  包みます

a. つづみます

b. すすみます

c. つつみます

d. こみます

20)  確かめます

a. だしかめます

b. たしかめます

c. しっかめます

d. たしいかめます

21)  暖房

a. たんぼう

b. だんぼう

c. たんほう

d. だんほう

22)  混ぜます

a. こまぜます

b. みぜます

c. めぜます

d. まぜます

23)  冷房

a. れいほう

b. れぼう

c. れいぼ

d. れいぼう

24)  泣きます

a. たきます

b. なきます

c. あきます

d. ひらきます

25)  笑います

a. わらいます

b. あらいます

c. さいます

d. さらいます

 

Từ Vựng Trung Cấp

Xem Flash Luyện Nhớ Từ Vựng Download Flash Luyện Nhớ Từ Vựng

Danh sách Từ Vựng

TT Mục từ Nghe Hán tự Nghĩa
01 ちょうなん 長男 trưởng nam
02 ちょうじょ 長女 trưởng nữ
03 じなん 次男 con trai thứ
04 じじょ 次女 con gái thứ
05 さんなん 三男 con trai thứ 3
06 すえっこ 末っ子 con út
07 おじ   cậu; chú
08 おば   dì, cô
09 しょくばのどうりょう 職場の同僚 đồng nghiệp
10 しょくばのじょうし 職場の上司 sếp, cấp trên
11 しょくばのぶか 職場の部下 cấp dưới
12 かいしゃのせんぱい 会社の先輩 đàn anh (người vào công ty trước)
13 かいしゃのこうはい 会社の後輩 đàn em (người vào công ty sau)
14 ぶちょう 部長 trưởng ban, trưởng phòng
15 かちょう 課長 trưởng nhóm
16 だいがくせい 大学生 sinh viên
17 こうこうせい 高校生 học sinh cấp ba
18 ちゅうがくせい 中学生 học sinh trung học
19 しょうがくせい 小学生 học sinh tiểu học
20 かいしゃいん 会社員 nhân viên công ty
21 サラリーマン   người làm công ăn lương
22 しゅふ 主婦 người nội trợ
23 きょうし 教師 giáo viên; giảng viên
24 6にんきょうだいのすえっこ 6人兄弟の末っ子 con út trong gia đình 6 anh em
25 3にんしまいのいちばんうえ 3人姉妹のいちばん上 lớn nhất trong 3 chị em
26 しんせき 親せき họ hàng
27 しんるい 親類 họ hàng
28 まご cháu (kêu mình bằng ông bà)
29 おい   cháu trai (con của anh chị em mình)
30 めい   cháu gái (con của anh chị em mình)
31 いとこ   anh em họ
32 ひとりっこ 一人っ子 con một
33 ひとりむすこ 一人息子 con trai một
34 ひとりむすめ 一人娘 con gái một

Bài tập

I.正しいほうにをつけなさい。

1.ぼくの兄弟は女しかないので、ぼくは( __ )です。

a.一人っ子

b.一人息子

c.一人娘

d.息子

2.兄が一人いるので、ぼくは( __ )です。

a.長男

b.次男

c.長女

d.

3.ぼくは( __ )ですが、兄弟がいないので、一人っ子です。

a.息子

b.長男

c.長女

d.一人娘

4.彼女は3人姉妹の3番目、つまり( __ )です。

a.一人娘

b.一人娘

c.末っ子

d.一人息子

5.彼は私の( __ )で、父の一番下の弟です。

a.長女

b.おい

c.おじ

d.長男

6.父も母も兄弟がいないので、私には( __ )がいません。

a.姉妹

b.長男

c.末っ子

d.いとこ

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1.ぼくの兄弟は女しかないので、ぼくは(一人息子)です。
Anh chị em của tôi chỉ toàn con gái, nên tôi là con trai duy nhất.

2.兄が一人いるので、ぼくは(次男)です。
Tôi có một anh trai, vì vậy tôi là con trai thứ.

3.ぼくは(長男)ですが、兄弟がいないので、一人っ子です。
Tôi là trưởng nam, nhưng vì tôi không có anh em, nên tôi là con một.

4.彼女は3人姉妹の3番目、つまり(末っ子)です。
Cô ấy là người con thứ ba trong ba chị em, tức là con út.

5.彼は私の(おじ)で、父の一番下の弟です。
Ông ấy là chú của tôi, em út của cha tôi.

6.父も母も兄弟がいないので、私には( いとこ )がいません。
Vì cả cha và mẹ của tôi không có anh chị em, nên tôi không có anh em họ.

II.(  )にはどれが入りますか。一つ選びなさい。

7.「娘夫婦には、まだ子どもができないんです。早く( __ )が欲しいんですが。」

1.めい

2.しまい

3.おば

4.まご

8.彼はぼくの( __ )なのに、先に部長になった。

1.課長

2.上司

3.後輩

4.先輩

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

7.「娘夫婦には、まだ子どもができないんです。早く(まご)が欲しいんですが。」
"Vợ chồng đứa con gái tôi vẫn chưa có con. Tôi muốn sớm có cháu ngoại."

8.彼はぼくの(後輩)なのに、先に部長になった。
Thằng ấy là đàn em của tôi vậy mà lên chức trưởng phòng trước tôi.

Từ Vựng Qua hình ảnh

Xem Flash Luyện Nhớ Từ Vựng Download Flash Luyện Nhớ Từ Vựng

 

TỪ VỰNG QUA HÌNH ẢNH

いらいらする
Sốt ruột.

 

 

ものごとが進まなくて、気持ちが落ちつかないようす。
Mọi thứ không tiến triển, cảm thấy bất an.

例:

1)注文した料理が来ないので、いらいらした。
Vì món ăn đã gọi vẫn chưa đến, tôi thấy sốt ruột.

2)彼の話はいつも長いので、いらいらする。
Lời nói của anh ta khi nào cũng dài dòng, tôi cảm thấy sốt ruột.

むかむかする
Trạng thái buồn nôn

 

はきけや怒りで気分がわるいようす。
Cảm thấy khó chịu vì tức giận hoặc buồn nôn.

例:

1)食べすぎ、飲みすぎで、胸がむかむかする。
Vì ăn uống quá nhiều nên lòng ngực tưng tức.

2)課長の話を聞いていると、腹が立って、むかむかしてくる。
Khi nghe thấy lời trưởng phòng, tôi phát giận, người thấy tưng tức.

うんざりする
Ngán, chán ngán

 

 

もうこれ以上はいやだと思うようす。
Tình trạng đã chán ngán rồi.

例:

1)部長の長い話にはみんなうんざりしている。
Mọi người đang chán về câu chuyện dài của trưởng phòng.

2)毎日同じ料理ではうんざりしてしまう。
Ngán những món ăn giống nhau hằng ngày.

うっとりする
Say đắm

 

 

美しいものを見たり、聞いたりして、酔ったようないい気分になるようす。
Tình trạng say đắm, nghe hay nhìn một vật đẹp đẽ.

例:

1)彼女の美しい横顔をうっとり見ていた。
Tôi say đắm nhìn gương mặt nghiêng xinh đẹp của cô ấy.

2)美しい音楽を聞き、うっとりする。
Tôi mê đắm trong giai điệu nhạc thanh thoát.

 

練習問題

1. AとBのうち、適当なほうを選びなさい。
1. Chọn đáp án đúng. A hoặc B.

①       バスが遅れているので、みんな   (        ) している。

a. いらいら

b. うっとり

c. うんざり

d. むかむか

②       「今日もまた同じメニューだ。   (        するよ。」

a. いらいら

b. うんざり

c. むかむか

d. うっとり

③       渡辺さんはわがままばかり言うので、腹が立って   (        する。

a. うんざり

b. むかむか

c. うっとり

d. いらいら

④       あまりハンサムなので、   (        してしまった。

a. いらいら

b. むかむか

c. うっとり

d. うんざり

2. (   )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事)
2.Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống. (Chỉ sử dụng chữ 1 lần)

[a.いらいら b.うっとり c.うんざり  d.むかむか]

 

① 悪いものを食べたらしく、胸が(   )する。

a.     b.     c.     d.

② 高橋さんの話はいつも同じなので、もう(   )だ。

a.     b.     c.     d.

③ 美しい声を(   )聞いている。

a.     b.     c.     d.

④ 電車がなかなか来ないので、(   )した。

a.     b.     c.     d.

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

練習問題
Chủ đề luyện tập

1. AとBのうち、適当なほうを選びなさい。
1. Chọn đáp án đúng. A hoặc B.

 バスが遅れているので、みんな ( いらいら )している。
① Vì xe buýt đến trễ, mọi người Sốt ruột .

 「今日もまた同じメニューだ。( うんざり )するよ。」
② Hôm nay thực đơn lại giống nữa. Chán ngán đó.

 渡辺さんはわがままばかり言うので、腹が立って ( むかむか) する。
③ Anh Watanabe toàn nói những lời ương bướng, tôi phát giận,  tưng tức.

 あまりハンサムなので、( うっとり )してしまった。
④ Vì quá đẹp trai, tôi say mê

2. (   )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事)
2.Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.( Chỉ sử dụng chữ 1 lần)

 悪いものを食べたらしく、胸が(  むかむか )する。
① Ăn đồ ăn dỡ, cảm thấy buồn nôn.

 高橋さんの話はいつも同じなので、もう(  うんざり )だ。
② Câu chuyện của Takahashi lúc nào cũng vậy, tôi đã chán ngấy.

③ 美しい声を( うっとり  )聞いている。
③ Tôi nghe say đắm âm thanh tuyệt hay.

④ 電車がなかなか来ないので、( いらいら )した。
④ Vì xe điện mãi không đến, tôi đã sốt ruột.

Từ & Ứng Dụng của từ

Xem Flash Luyện Nhớ Từ Vựng Download Flash Luyện Nhớ Từ Vựng

 

 

 

 

 

 

 

Audio

                          

TT Nghe Mục từ Hán tự Nghĩa
01 だんせい 男性 Đàn ông, nam giới
  理想の 男性 と結婚する。
02 じょせい 女性 Phụ nữ, nữ giới
  あの  はだれですか
 

Từ Liên Quan

男女、性別

03 こうれい 高齢 Cao tuổi, lớn tuổi
  祖母は 高齢だが、まだとても元気だ。
 

Từ Liên Quan

高齢者、  高齢化社会

04 としうえ 年上 Lớn tuổi, cao tuổi
  年上の友だち ・ 彼女は私 {より/の} 三つ年上だ。
 

Từ Liên Quan

年長(ねんちょう): Lớn tuổi

年下(としした): Ít tuổi hơn

05 めうえ 目上 Cấp trên, bềtrên
  目上の人には敬語で話したほうがいい。
 

Từ Liên Quan

目下(めした):Cấp dưới, bềdưới

06 せんぱい 先輩 Tiền bối, đàn anh, người đi trước
07 こうはい 後輩 Người làm sau, đàn em, học sinh cấp dưới
  田中さんと私は同じ年だが、職場では彼のほうが先輩だ。
08 じょうし 上司 Cấp trên
  上司に相談してから決定する。
 

Từ Liên Quan

部下(ぶか):Cấp dưới

同僚(どうりょう):Đồng nghiệp

09 あいて 相手 Đối phương
 

相手の目を見て話す。

今度の試合の相手は強そうだ。

 

Từ Liên Quan

話相手 (はなしあいて):Người nói chuyện

結婚相手(けっこんあいて):Đối tượng kết hôn

相談相手(そうだんあいて ):Đối tác bàn luận

10 しりあい 知り合い Người quen
  知り合いに息子の就職を頼む。
 

Từ Liên Quan

知人(ちじん):Người quen

友達 (ともだち):Bạn bè

友人(ゆうじん):Bạn bè

親友( しんゆう):Bạn thân

11 ゆうじん 友人 Bạn thân
  「田中さんを知っていますか」「ええ、学生時代の友人です」
 

Từ Liên Quan

友達(ともだち):Bạn bè

親友(しんゆう):Bạn thân

知り合い(しりあい):Người quen

12 なか Quan hệ
  私は山本さんとがいい。
 

Từ Liên Quan

仲がいいThân thiết

仲が悪いkhông thân thiết

仲間(なかま):Thân thiết

仲良し(なかよし):Thân thiết

13 せいねんがっぴ 生年月日 Ngày tháng năm sinh
  書類に生年月日を記入する。
 

Từ Liên Quan

誕生日(たんじょうび)Ngày sinh nhật

14 たんじょう 誕生 Sự ra đời
 

新しい命の誕生を祝う。

結婚2年めに子どもが誕生した。

新政権が誕生する

 

Từ Liên Quan

誕生日(たんじょうび):Ngày sinh nhật

生まれる(うまれる):Được sinh ra

15 とし Năm, tuổi
 

の初めに1年の計画を立てる。

父はより若く見える。

 

Từ Liên Quan

年をとる(としをとる):Lớn tuổi, cao tuổi

年が始まる(としがはじまる):Bắt đầu năm mới

終わる(おわる):Kết thúc 1 năm

年が過ぎる(としがすぎる):Qua năm

年明け(としあけ):Sự khởi đầu năm mới

年お祭り(としおまつり):Lễ hội của năm

年齢(ねんれい):Tuổi tác

16 しゅっしん 出身 Xuất thân
 

「ご出身はどちらですか」「東京です」

私は {東京/東京大学 …}(の)出身です。

 

Từ Liên Quan

出身地(しゅっしんち):Nơi xuất thân

出身校(しゅっしんこう):Trường đã học

17 こきょう 故郷 Bản quán, cố hương, quê hương
  仕事が忙しくて、もう何年も故郷に帰っていない。
 

Từ Liên Quan

ふるさと:Quê hương

18 せいちょう 成長 Sự trưởng thành, sự tăng trưởng
 

子どもの成長に喜ぶ。

りっぱな大人に成長する

事業の成長

経済が大きく成長した

 

Từ Liên Quan

高度経済成長(こうどけいざいせいちょう):Sự phát triển kinh tế cao độ

19 せいじん 成人 Sự thành người, người trưởng thành
 

日本では二十歳以上の人を成人という。

息子は成人して働いている。

 

Từ Liên Quan

成人する(せいじんする):Trưởng thành

成人式(せいじんしき):Lễ trưởng thành, lễ thành nhân

未成年(みせいねん):Vị thành niên

20 ごうかく 合格 Sự trúng tuyển, sự thành công, sự thi đỗ
  {大学/入学試験/検査 …} に合格する。
 

Từ Liên Quan

合格者(ごうかくしゃ):Người thi đỗ

合格率(ごうかくりつ):Tỉ lệ đậu

不合格(ふごうかく):Không đậu

21 しんがく 進学 Sự học lên đại học
 

子どもの進学について考える。

大学院に進学する

 

Từ Liên Quan

進学する(しんがくする):Học lên đại học

進学率(しんがくりつ):Tỉ lệ học lên cao

22 たいがく 退学 Sự bỏ học
 

退学の理由を説明する。

病気で大学を退学した

 

Từ Liên Quan

退学する(たいがくする):Bỏ học, nghỉ học

退学届(たいがくとどけ):Đơn cho thôi học

退学処分(たいがくしょぶん):Giải quyết sự bỏ học

中退をする(ちゅうたいをする):Bỏ học giữa chừng

23 しゅうしょく 就職 Việc làm mới, hoạt động tìm kiếm việc
  旅行会社に就職する
 

Từ Liên Quan

就職活動(しゅうしょくかつどう): Hoạt động tìm kiếm việc

就職試験(しゅうしょくしけん):Kỳ thi xin việc

就職難(しゅうしょくなん):Khó xin việc

退職する(たいしょくする):Thôi việc, về hưu

履歴書(りれきしょ):Sơ yếu lý lịch

24

たいしょく

たいしょくする

退職

退職する

Nghỉ việc

Thôi việc, về hưu

 

母の介護のため、退職を決めた。

長年勤めた会社を退職した

 

Từ Liên Quan

定年退職(ていねんたいしょく):Nghỉ việc về hưu

退職金(たいしょくきん):Tiền lương hưu

就職する(しゅうしょくする):Tìm việc, nhậm chức

25

しつぎょう

しつぎょうする

失業

失業する

Thất nghiệp
  会社が倒産して失業した
 

Từ Liên Quan

失業率(しつぎょうりつ):Tỉ lệthất nghiệp

26

ざんぎょう

ざんぎょうする

残業

残業する

Làm thêm giờ, việc làm ngoài giờ

Làm ngoài giờ, tăng ca

  残業が多くて疲れた。
 

Từ Liên Quan

残業代(ざんぎょうだい):Lương làm thêm giờ, lương tăng ca

残業時間(ざんぎょうじかん):Thời gian tăng ca

27 せいかつ 生活 Sinh hoạt, cuộc sống
 

健康的な生活を送る。

「もう日本の生活に慣れましたか」

外国で生活するのは楽しい。

虫の生活を観察する。

 

Từ Liên Quan

生活(を)する(せいかつをする):Sinh sống

生活が苦しい/楽(せいかつがくるしい/らく)Đời sống khó khăn/thoải mái

楽な生活を送る(らくなせいかつをおくる):Có 1 cuộc sống nhàn hạ

生活費(せいかつひ):Phí sinh hoạt

学生生活(がくせいせいかつ):Đời sống sinh viên

社会生活(しゃかいせいかつ):Đời sống xã hội

結婚生活(けっこんせいかつ):Đời sống hôn nhân

年金生活(ねんきんせいかつ):Cuộc sống được trợcấp

暮らし(くらし):Cuộc sống, việc sinh sống, sinh kế

28

つうきん

通勤

Chuyện đi làm

  私は毎日1時間かけて通勤している。
 

Từ Liên Quan

通勤時間(つうきんじゃかん):Thời gian đi làm

通学する(つうがくする):Chuyện đi học

通院する(つういんする):Đi khám bệnh (Định kỳ)

29 がくれき 学歴 Quá trình học hành, bằng cấp
 

学歴が高くても、実力があるかどうかわからない。

子どもにいい学歴をつけさせたいと思う親が多い。

 

Từ Liên Quan

学歴が高い/低い(がくれきがたかい/ひくい):Thành tích học tập cao/thấp

学歴をつける(がくれきをつける)

高学歴(こうがくれき):Trình độ học vấn cao

学歴社会(がくれきしゃかい):Xã hội xem trọng học vấn

30 きゅうりょう 給料 Tiền lương, lương bổng
  会社から給料をもらう。
 

Từ Liên Quan

給料日(きゅうりょうび):Ngày nhận lương

自給(じきゅう):Tự cấp

月給(げっきゅう):Lương hàng tháng

31 めんせつ 面接 Cuộc phỏng vấn
 

きょう、会社の人との面接がある。

受験者の面接を行う。

先生が学生を面接する

 

Từ Liên Quan

面接試験(めんせつしけん):Kì thi phỏng vấn

面接官(めんせつかん):Nơi/chỗphỏng vấn

32 きゅうけい

休憩

休憩(を)する

Nghỉ ngơi
  「ではここで、10分間の休憩です」
 

Từ Liên Quan

休憩をとる:Lấy phép nghỉ

休憩時間(きゅうけいじかん):Thời gian nghỉ

休憩室(きゅうけいしつ):Phòng nghỉ ngơi

休憩所(きゅうけいじょ):Nơi nghỉ ngơi

33 かんこう 観光 Việc tham quan
 

「毎日の目的は観光です」

先週、京都を観光してまわった。

 

Từ Liên Quan

観光客(かんこうきゃく):Khách tham quan

観光旅行(かんこうりょこう):Tham quan du lịch

観光地(かんこうち):Nơi tham quan

観光バス(かんこうバス):Xe đi tham quan

東京観光(とうきょうかんこう):Tham quan Tokyo

34 きこく

帰国

帰国する

Về nước
  今度の正月には帰国するつもりだ。

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ Quay lại ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Chú ý:

Các lời bình bên dưới, các bạn dùng để trao đổi, hỏi bài, góp ý cho chính bài này.

Các ý kiến, trao đổi, hỏi - đáp khác xin vui lòng Click vào đây để đi đến chuyên mục dành riêng.

THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
42
Hôm nay:
5675
Hôm qua:
5364
Toàn bộ:
13612410