Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Tên loại bài
55Dokkai_N4_bai_41_(長文)
Xem bản rút gọn
Hoàn thành:

「ちきゅうが あたたかく なる」

※地球が だんだん あたたかく なって います。その ため 海の 水が ふえて 南の 小さな 島が なくなって しまいそうです。どの 島にも おおぜいの 人が 住んで います。その 人たちの 生活は どう なるのでしょうか。ほかの 島に ひっこせば いいと いうのでしょうか。ずっと 長い 間 そこに 住んで 生活して いるのですから、かんたんに うつることは できません。

地球は 私たちの 生活が べんりに なれば なるほど あたたかく なって しまいます。車に 乗ったり 電気を 使ったり する 私たちの 生活の 仕方が げんいんを 作って いるのです。

こまるのは 島の 人たちだけでは ありません、地球が あたたかく なると、いろいろな ことが 起きて きます。さいきん 天気が へんに なって います。地球の あちら こちらで 雨が ひどく ふったり、はんたいに 雨が ぜんぜん ふらなく なったり して います。そのうち 地球には 人が 住めなく なって しまうかも しれません。

国や も 地球が あたたかく なるのを 止める ために いろいろなことを しようと して います。私たちも 同じです。一人の 力では 何も できないと 思うかも しれません。けれども みんなの 力を 集めれば 大きな力に なります。毎日の 生活の 中で、なるべく 車に のらない、れいぼうを(   )、電気を けすなど すぐに できる ことも たくさん あるのですから。

※地球:earth

 

問題1 (   )の 中に てきとうな ことばを 入れなさい。

1 小さく する

2 よわく する

3 低く する

4 下げる

問題2 「雨が ひどく ふったり」と同じ 意味の「ひどい」は どれですか。

1 アンさんは 生活に ひどく こまって いるそうです。

2 かれは 動物を いじめる ひどい 人です。

3 ふつうの 人の 生活は むかしより ひどく なって います。

4 やくそくを わすれるなんて ひどいですよ。

問題3 地球が あたたかく なると どう なると 言って いますか。

1 南の 小さい 島は ぜんぶ なくなるだろうと 言って います。

2 地球が こわれて 人が 住めなく なるだろうと 言って います。

3 天気が かわったり 消える島が 出て くるだろうと 言って います。

4 べんりな 生活は できなく なるだろうと 言って います。

問題4 それを どう やって 止めようと 言って いますか。

1 国や 会社に おねがいしようと 言って います。

2 世界中の 人に おねがいしようと 言って います。

3 社会を かえようと 言って います。

4 自分たちも 生活の 仕方を かえようと 言って います。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

「ちきゅうが あたたかく なる」
Trái đất đang nóng dần lên

※ 地球が だんだん あたたかく なって います。
Trái đất đang nóng dần lên.
その ため 海の 水が ふえて 南の 小さな 島が なくなって しまいそうです。
Vì vậy, nước biển dâng lên và các đảo nhỏ ở phía nam sẽ biến mất đi.
どの 島にも おおぜいの 人が 住んで います。
Ở bất cứ đảo nào cũng có nhiều người đang sống.
その 人たちの 生活は どう なるのでしょうか。
Cuộc sống của những người đó sẽ như thế nào?
ほかの 島に ひっこせば いいと いうのでしょうか。
Có nên dọn đến hòn đảo khác không?
ずっと 長い  間 そこに 住んで 生活して いるのですから、かんたんに うつることは できません。
Do sống và sinh hoạt ở đó suốt trong một thời gian dài nên không thể dọn đi một cách dễ dàng được.

地球は 私たちの 生活が べんりに なれば なるほど あたたかく なって しまいます。
Cuộc sống của chúng ta càng tiện lợi thì trái đất càng nóng dần lên.
車に 乗ったり 電気を 使ったり する 私たちの 生活の 仕方が げんいんを 作って いるのです。
Cách sinh hoạt của chúng ta như đi xe ô tô, dùng điện là nguyên nhân.

こまるのは 島の 人たちだけでは ありません,地球が あたたかく なると、いろいろな ことが 起きて きます。
Không chỉ những người ở các hòn đảo mới khổ sổ, mà khi trái đất nóng dần lên thì sẽ nảy sinh nhiều điều.
さいきん 天気が へんに なって います。
Gần đây, thời tiết đang trở nên khác lạ.
地球の あちら こちらで 雨が ひどく ふったり、はんたいに 雨が ぜんぜん ふらなく なったり して います。
Ở các nơi trên trái đất có nơi mưa rất dữ dội và ngược lại cũng có nơi chẳng mưa gì cả.
そのうち 地球には 人が 住めなく なって しまうかも しれません。
Khi đó, những người trên trái đất sẽ không thể sống được.

国 や も 地球が あたたかく なるのを 止める ために いろいろなことを しようと して います。
Các quốc gia cũng như công ty có ý định làm nhiều thứ để ngăn chặn trái đất nóng dần lên.
私たちも 同じです。
Chúng ta cũng vậy.
一人の 力では 何も で きないと 思うかも しれません。
Với sức lực của một người thì chắc có lẽ sẽ không thể làm gì được.
けれども みんなの 力を 集めれば 大きな力に なります。
Tuy nhiên nếu tập hợp sức lực của mọi người thì sẽ trở thành sức mạnh to lớn.
毎日の 生活の 中で、なるべく 車に のらない、れいぼ うを(   )、電気を けすなど すぐに できる ことも たくさん あるのですから。
Bởi vì trong cuộc sống hàng ngày, có nhiều việc mà chúng ta có thể thực hiện ngay như cố gắng không đi ô tô, (          ) máy lạnh, tắt điện...

※地球:earth

 

問題1 (   )の 中に てきとうな ことばを 入れなさい。
Điền từ thích hợp vào trong ngoặc.

1 小さく する
làm nhỏ đi

2 よわく する
làm yếu đi

3 低く する
hạ thấp xuống

4 下げる
hạ xuống

問題2 「雨が ひどく ふったり」と同じ 意味の「ひどい」は どれですか。
Câu nào mà từ "dữ dội có cùng nghĩa như trong câu "Mưa to dữ dội"?

1 アンさんは 生活に ひどく こまって いるそうです。
Nghe nói bạn An rất khổ sở với cuộc sống.

2 かれは 動物を いじめる ひどい 人です。
Anh ấy là người kinh khủng bắt nát động vật.

3 ふつうの 人の 生活は むかしより ひどく なって います。
Cuộc sống của người bình thường kinh khủng hơn ngày xưa.

4 やくそくを わすれるなんて ひどいですよ。
Quen lời hẹn thì thật là kinh khủng.

問題3 地球が あたたかく なると どう なると 言って いますか。
Nói rằng khi trái đất nóng dần lên thì sẽ như thế nào?

1 南の 小さい 島は ぜんぶ なくなるだろうと 言って います。
Tất cả các hòn đảo nhỏ ở phía nam sẽ bị mất đi.

2 地球が こわれて 人が 住めなく なるだろうと 言って います。
Trái đất sụp đổ và con người chắc không thể sống được nữa.

3 天気が かわったり 消える島が 出て くるだろうと 言って います。
Thời tiết thay đổi và xuất hiện các hòn đảo bị biến mất.

4 べんりな 生活は できなく なるだろうと 言って います。
Không thể sống một cuộc sống tiện lợi.

問題4 それを どう やって 止めようと 言って いますか。
Nói rằng làm cách nào để ngăn chặn điều đó?

1 国や に おねがいしようと 言って います。
Hãy nhờ đến các quốc gia, công ty.

2 世界中の 人に おねがいしようと 言って います。
Hãy nhờ những người trên khắp thế giới

3 社会を かえようと 言って います。
Hãy thay đổi xã hội

4 自分たちも 生活の 仕方を かえようと 言って います。
Chúng ta hãy thay đổi cách sống.

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ Quay lại ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ 

Chú ý:

Các lời bình bên dưới, các bạn dùng để trao đổi, hỏi bài, góp ý cho chính bài này.

Các ý kiến, trao đổi, hỏi - đáp khác xin vui lòng Click vào đây để đi đến chuyên mục dành riêng.

THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
29
Hôm nay:
385
Hôm qua:
3074
Toàn bộ:
14233876