LỊCH THI THỬ KỲ THI NLNN 7-2013
MÃ SỐ |
MÃ ĐỀ THI |
THỨ |
GIỜ THI |
NGÀY THI |
GHI CHÚ |
CẤP ĐỘ N1
|
N1_T1 |
N1_D01 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
09/06/2013 |
|
N1_T2 |
N1_D02 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
16/06/2013 |
|
N1_T3 |
N1_D03 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
23/06/2013 |
|
N1_T4 |
N1_D04 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
30/06/2013 |
|
|
|
|
|
|
|
CẤP ĐỘ N2 |
N2_T1 |
N2_D01 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
09/06/2013 |
|
N2_T2 |
N2_D02 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
16/06/2013 |
|
N2_T3 |
N2_D03 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
23/06/2013 |
|
N2_T4 |
N2_D04 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
30/06/2013 |
|
CẤP ĐỘ N3 |
N3_T1 |
N3_D01 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
09/06/2013 |
|
N3_T2 |
N3_D02 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
16/06/2013 |
|
N3_T3 |
N3_D03 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
23/06/2013 |
|
N3_T4 |
N3_D04 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
30/06/2013 |
|
CẤP ĐỘ N4
(Có hướng dẫn giải đề)
|
N4_T1 |
N4_D01 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
09/06/2013 |
|
N4_T2 |
N4_D02 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
16/06/2013 |
|
N4_T3 |
N4_D03 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
23/06/2013 |
|
N4_T4 |
N4_D04 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
30/06/2013 |
|
CẤP ĐỘ N5
(Có hướng dẫn giải đề)
|
N5_T1 |
N5_D01 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
09/06/2013 |
|
N5_T2 |
N5_D02 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
16/06/2013 |
|
N5_T3 |
N5_D03 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
23/06/2013 |
|
N5_T4 |
N5_D04 |
Chủ Nhật |
8:00~12:00 |
30/06/2013 |
|
|
|
|
|
|
|
THÔNG TIN:
+ Đối tượng: Tất cả học sinh, sinh viên, công nhân, viên chức... có nhu cầu thi thử trước kỳ thi Kentei tháng 7-2013.
+ Số lượng học viên: 10-15 học viên/phòng thi.
+ Lệ phí:
100.000 đồng bao gồm:
+ Đề thi, giấy thi.
+ Hướng dẫn giải (cấp độ N4, N5)
+ Chi phí cho giáo viên, cơ sở vật chất...
+ Nội dung thi:
Các đề thi được chọn lọc từ các sách xuất bản từ năm 2010 trở lại đây, đáp ứng được đúng cấp độ, đúng nội dung của đề thi kentei.
- N1:
+ 言語知識(文字・語彙・文法)、読解: 110 phút;120 điểm; 13 phần
+ 聴解:60 phút; 60 điểm; 5 phần
- N2:
+ 言語知識(文字・語彙・文法)、読解: 105 phút;120 điểm; 14 phần
+ 聴解:50 phút; 60 điểm; 5 phần
- N3:
+ 言語知識(文字・語彙・文法): 30 phút; 60 điểm; 7 phần
+ 読解: 70 phút;60 điểm; 5 phần
+ 聴解:40 phút; 60 điểm; 5 phần
- N4:
+ 言語知識(文字・語彙・文法): 30 phút;60 điểm; 7 phần
+ 読解: 60 phút;60 điểm; 4 phần
+ 聴解:35 phút; 60 điểm; 5 phần
- N5:
+ 言語知識(文字・語彙・文法): 30 phút;60 điểm; 7 phần
+ 読解: 60 phút;60 điểm; 4 phần
+ 聴解:35 phút; 60 điểm; 5 phần
+ Kết quả thi:
- Đọc đáp án và chấm điểm ngay sau buổi thi (dự kiến 15 phút).
- Hướng dẫn làm bài, giải đề cho cấp độ N4, N5.
+ Đăng ký: Đăng ký và đóng tiền trước ngày thi 3 ngày tại trung tâm.
Lưu ý: Vì số lượng có hạn sẽ ưu tiên cho học viên đăng ký trước.
♦ Địa điểm: Trường ngoại ngữ Việt Nhật. Số 8A – Cư xá Phan Đăng Lưu – Phan Đăng Lưu – Phường 3 – Quận Bình Thạnh.
♦ Điện Thoại: (08) 35 100 555 - DĐ: 0937 465 159
Bản đồ trường ngoại ngữ Việt Nhật:

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ Quay lại ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
Chú ý:
Các lời bình bên dưới, các bạn dùng để trao đổi, hỏi bài, góp ý cho chính bài này.
Các ý kiến, trao đổi, hỏi - đáp khác xin vui lòng Click vào đây để đi đến chuyên mục dành riêng.