Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No1923.    魚- NGƯ
Bộ thủ bo_Ngư
Số nét net_11
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
NGƯ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

   さかな  n    Cá
 魚  うお  n    Cá
On: on_ぎょ
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

 魚介  ぎょかい  n  NGƯ GIỚI              Đồ biển, hải sản
 魚卵  ぎょらん  n  NGƯ NOÃN           Trứng cá
 魚油  ぎょゆ  n  NGƯ DU                 Dầu cá
 海魚  かいぎょ n  HẢI NGƯ  cá biển/cá
 乾魚  ほしざかな n  KIỀN, CAN, CÀN NGƯ cá khô
 魚屋  さかなや n  NGƯ ỐC  chợ cá/người buôn cá/cửa hàng cá
 魚群  ぎょぐん n  NGƯ QUẦN  đàn cá
 魚肉  ぎょにく n  NGƯ NHỤC, NHỤ, NẬU thịt cá
 魚雷  ぎょらい n  NGƯ LÔI  thủy lôi/ngư lôi
 魚類  ぎょるい n  NGƯ LOẠI  loài cá/họ cá
 金魚  きんぎょ n KIM NGƯ  cá vàng
 煮魚  にざかな n  CHỬ NGƯ  cá kho
 小魚  こざかな n  TIỂU NGƯ  cá nhỏ
 人魚  にんぎょ n  NHÂN NGƯ  Người cá
 生魚  なまうお n  SANH, SINH NGƯ  Cá tươi/cá sống
 川魚  かわざかな n  XUYÊN NGƯ  cá sông/Cá nước ngọt
 鮮魚  せんぎょ n  TIÊN, TIỂN NGƯ  cá tươi
 釣魚  ちょうぎょ n  ĐIẾU NGƯ  sự câu cá/việc câu cá
 紙魚  とぎょ n  CHỈ NGƯ  mọt sách/ nhậy (cắn quần áo)
 養魚  ようぎょ n  DƯỠNG, DƯỢNG NGƯ cá nuôi
 雷魚  ライヒイ n  LÔI NGƯ  cá lóc
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
30
Hôm nay:
6220
Hôm qua:
6291
Toàn bộ:
13125772