Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No1895.    食- THỰC

 

 

Bộ thủ bo_Thực
Số nét net_9
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
THỰC Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

 食べる  たべる  v    Ăn
 食う   くう  v    Ăn
 食らう  くらう  v    Ăn
On: on_しょく 、on_じき
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

 食堂   しょくどう  n  THỰC ĐƯỜNG    Căn tin
 食事  しょくじ  v/n  THỰC SỰ           Ăn
 食品   しょくひん  n  THỰC PHẨM         Thực phẩm
悪食 あくじき n ÁC THỰC, TỰ Bữa ăn nghèo nàn/ăn các thứ đáng ghê tởm
衣食 いしょく n Y, Ý THỰC, TỰ cơm áo
飲食 いんしょく n ẨM, ẤM THỰC, TỰ ăn uống/nhậu nhẹt
会食 かいしょく n HỘI, CỐI THỰC, TỰ sự hội họp ăn uống/việc ăn uống bù khú
外食 がいしょく n NGOẠI THỰC, TỰ việc ăn ở ngoài/đi ăn ngoài
陪食 ばいしょく n BỒI THỰC, TỰ sự dựa dẫm vào ai để kiếm ăn
間食 かんしょく n GIAN THỰC, TỰ sự ăn qua loa/sự ăn tạm
減食 げんしょく n GIẢM THỰC, TỰ sự ăn kiêng/ăn kiêng
給食 きゅうしょく n CẤP THỰC, TỰ sự cung cấp thức ăn
侵食 しんしょく n XÂM THỰC, TỰ sự xâm phạm/sự lấn sang
浸食 しんしょく n TẨM THỰC, TỰ sự xâm thực/sự ăn mòn
軽食 けいしょく n THỰC, TỰ bữa ăn nhẹ/món ăn nhẹ
月食 げっしょく n NGUYỆT THỰC, TỰ nguyệt thực
乞食 こつじき n KHẤT, KHÍ THỰC, TỰ người ăn xin/người ăn mày
座食 ざしょく n TỌA THỰC, TỰ sự ăn không ngồi rồi
菜食 さいしょく n THÁI THỰC, TỰ sự ăn chay/việc ăn chay/chế độ ăn toàn rau
蚕食 さんしょく n TÀM THỰC, TỰ sự xâm lược/sự gây hấn/cuộc xâm lược
試食 ししょく n THÍ THỰC, TỰ sự nếm thử
主食 しゅしょく n CHỦ, CHÚA THỰC, TỰ món chính
食塩 しょくえん n THỰC, TỰ muối ăn
食器 しょっき n THỰC, TỰ KHÍ đĩa bát
食事 しょくじ n THỰC, TỰ SỰ buổi ăn
食卓 しょくたく n THỰC, TỰ TRÁC bàn ăn
食堂 しょくどう,じきどう n THỰC, TỰ ĐƯỜNG nhà ăn/bếp ăn
食道 しょくどう n THỰC, TỰ ĐẠO, ĐÁO thực quản
食費 しょくひ n THỰC, TỰ PHÍ, BỈ tiền cơm tháng/tiền ăn
食品 しょくひん n THỰC, TỰ PHẨM đồ ăn/thực phẩm
食物 しょくもつ n THỰC, TỰ VẬT đồ ăn/thực phẩm
食欲 しょくよく n THỰC, TỰ DỤC tham ăn
食料 しょくりょう n THỰC, TỰ LIÊU, LIỆU thực phẩm/nguyên liệu nấu ăn
食糧 しょくりょう n THỰC, TỰ LƯƠNG lương thực
絶食 ぜっしょく n TUYỆT THỰC, TỰ tuyệt thực
粗食 そしょく n THÔ THỰC, TỰ chế độ ăn uống đơn giản/thức ăn nghèo nàn
草食 そうしょく n THẢO THỰC, TỰ sự ăn cỏ
昼食 ひるげ n TRÚ THỰC, TỰ bữa ăn trưa
朝食 ちょうしょく n TRIÊU, TRIỀU THỰC, TỰ bữa ăn sáng
定食 ていしょく n ĐỊNH, ĐÍNH THỰC, TỰ bữa ăn đặc biệt/suất ăn
偏食 へんしょく n THIÊN THỰC, TỰ việc ăn uống không cân đối
徒食 としょく n ĐỒ THỰC, TỰ sự ăn không ngồi rồi
二食 にじき n NHỊ THỰC, TỰ Hai bữa ăn (một ngày)
肉食 にくしょく n NHỤC, NHỤ, NẬU THỰC, TỰ sự ăn thịt
日食 にっしょく n NHẬT, NHỰT THỰC, TỰ nhật thực
飽食 ほうしょく n BÃO THỰC, TỰ tính háu ăn/thói phàm ăn
腐食 ふしょく n HỦ THỰC, TỰ sự ăn mòn/sự bào mòn
洋食 ようしょく n DƯƠNG THỰC, TỰ món ăn tây
夕食 ゆうしょく n TỊCH THỰC, TỰ cơm chiều/cơm tối
糧食 りょうしょく n LƯƠNG THỰC, TỰ thực phẩm dự trữ
和食 わしょく n HÒA, HỌA THỰC, TỰ món ăn nhật/đồ ăn Nhật
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
63
Hôm nay:
2358
Hôm qua:
5933
Toàn bộ:
13621239