Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No1708.   近 - CẬN
Bộ thủ bo_xxx
Số nét net_xxx
Cấp độ capdo_Nxxx
Cách Viết
CẬN Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

近い ちかい adj CẬN gần; cạnh; kề sát
On: on_きん
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

近代 きんだい n CẬN ĐẠI cận đại
近所 きんじょ n CẬN SỞ hàng xóm; láng giềng
近接 きんせつ n CẬN TIẾP tiếp cận
近眼 きんがん n CẬN NHÃN cận thị
間近 まぢか n GIAN CẬN, CẤN, KÍ phía trước/sắp tới/sắp/sự cận kề/sự sắp sửa
近眼 ちかめ n CẬN, CẤN, KÍ NHÃN sự cận thị/tật cận thị/chứng cận thị/cận thị
近郷 きんごう n CẬN, CẤN, KÍ vùng lân cận/ngoại vi
近郊 きんこう n CẬN, CẤN, KÍ GIAO ngoại ô/ngoại thành
近頃 ちかごろ n CẬN, CẤN, KÍ KHOẢNH, KHUYNH, KHUỂ gần đây
近視 きんし n CẬN, CẤN, KÍ THỊ sự cận thị/tật cận thị/chứng cận thị/cận thị
近似 きんじ   CẬN, CẤN, KÍ TỰ xấp xỉ 
近状 きんじょう n CẬN, CẤN, KÍ TRẠNG cận huống
近親 きんしん n CẬN, CẤN, KÍ THÂN, THẤN thân cận
近世 きんせい n CẬN, CẤN, KÍ THẾ cận đại
近東 きんとう n CẬN, CẤN, KÍ ĐÔNG cận đông
近道 ちかみち n CẬN, CẤN, KÍ ĐẠO, ĐÁO đường tắt/lối tắt
近日 きんじつ n CẬN, CẤN, KÍ NHẬT, NHỰT ngày gần đây/sắp sửa/sắp tới/gần đây/sắp
近辺 きんぺん n CẬN, CẤN, KÍ  vùng phụ cận/vùng xung quanh
近傍 きんぼう n CẬN, CẤN, KÍ BÀNG, BẠNG lân cận
最近 さいきん n TỐI CẬN, CẤN, KÍ gần nhất
身近 みぢか n THÂN, QUYÊN CẬN, CẤN, KÍ sự thân cận
接近 せっきん n TIẾP CẬN, CẤN, KÍ sự tiếp cận
側近 そっきん n TRẮC CẬN, CẤN, KÍ Người phục vụ, người hầu cận
付近 ふきん n PHÓ CẬN, CẤN, KÍ kế cận
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
13
Hôm nay:
2984
Hôm qua:
5570
Toàn bộ:
12646883