Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No1187.    生– SINH
Bộ thủ bo_Sinh
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
SINH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

 生きる  いきる  v    Sống, tồn tại
 生ける  いける  v    Sống, tồn tại
生かす いかす v   Làm sống lại, để cho sống
生む うむ v   Đẻ, sinh ra
生まれる うまれる v   Được sinh ra
生やす はやす v   Mọc (râu, tóc)
生える はえる v   Lớn lên
なま v   Sống
On: on_せい 、on_しょう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

 先生  せんせい  n  TIÊN SINH  Giáo viên
 学生  がくせい  n  HỌC SINH  Học sinh
 一生  いっしょう  n  NHẤT SINH  Cuộc đời
衛生 えいせい n VỆ SANH, SINH vệ sinh
往生 おうじょう n VÃNG SANH, SINH sự ra đi (chết)
回生 かいせい n HỒI, HỐI SANH, SINH sự hồi sinh/sự sống lại/hồi sinh/sống lại/sự khôi phục/khôi phục
寄生 きせい n KÍ SANH, SINH kẻ ăn bám/động thực vật ký sinh/động vật ký sinh/thực vật ký sinh/ký sinh trùng/sự ăn bám/sự ký sinh
原生 げんせい n NGUYÊN SANH, SINH nguyên sinh
現生 げんなま n HIỆN SANH, SINH
tiền thực tế/tiền mặt ,
nguyên thuỷ
摂生 せっせい n NHIẾP SANH\SINH sự vệ sinh/sự giữ gìn sức khoẻ
後生 こうせい,ごしょう n HẬU, HẤU SANH, SINH thế hệ trẻ/hậu sinh/thế hệ sinh sau đẻ muộn/lứa sau
厚生 こうせい n HẬU SANH, SINH y tế/phúc lợi công cộng
更生 こうせい n CANH, CÁNH SANH, SINH sự phục hồi/sự tái tổ chức/sự cải tổ/phục hồi/tái tổ chức/cải tổ/phục hồi nhân cách/cải tạo
派生 はせい n PHÁI SANH, SINH sự phát sinh
今生 こんじょう n KIM SANH, SINH Cuộc sống này/thế giới này
再生 さいせい n TÁI SANH, SINH sự tái sinh/sự sống lại/sự dùng lại
芝生 しばふ n CHI SANH, SINH bãi cỏ
写生 しゃせい n TẢ SANH, SINH vẽ phác
塾生 じゅくせい n THỤC SANH, SINH học sinh trường tư thục
出生 しゅっせい n XUẤT, XÚY SANH, SINH sự sinh đẻ
書生 しょせい n THƯ SANH, SINH thư sinh
人生 じんせい n NHÂN SANH, SINH
nhân tình ,
nhân sinh/cuộc sống/cuộc đời
生育 せいいく n SANH, SINH DỤC sự lớn lên/sự phát triển/phát triển
生涯 しょうがい n SANH, SINH NHAI sinh nhai/cuộc đời
生活 せいかつ n SANH, SINH HOẠT, QUẠT    
sinh sống ,
sinh hoạt/đời sống
生気 せいき n SANH, SINH KHÍ sinh khí
生魚 なまうお n SANH, SINH NGƯ Cá tươi/cá sống
生業 なりわい n SANH, SINH NGHIỆP Kế sinh nhai/nghề kiếm sống
生傷 なまきず n SANH, SINH THƯƠNG Vết thương còn mới
生計 せいけい n SANH, SINH KẾ, KÊ cách sinh nhai/sinh kế/kế sinh nhai
生血 なまち n SANH, SINH HUYẾT Máu tươi
生国 しょうこく n SANH, SINH QUỐC bản quán
生産 せいさん,せいざん n SANH, SINH SẢN sự sản xuất
生死 しょうじ n SANH, SINH TỬ sự sinh tử/cuộc sống và cái chết
生糸 きいと n SANH, SINH MỊCH     tơ tằm/tơ
生卵 なまたまご n SANH, SINH NOÃN Trứng tươi/trứng sống
生首 なまくび n SANH, SINH THỦ, THÚ Đầu mới bị chặt
生殖 せいしょく n SANH, SINH THỰC sự sinh sôi nảy nở/sự sinh sản
生身 しょうじん n SANH, SINH THÂN, QUYÊN Cơ thể còn sống
生水 なまみず n SANH, SINH THỦY Nước lã/nước chưa đun sôi
生成 せいせい   SANH, SINH THÀNH Tạo thành
生前 せいぜん n SANH, SINH TIỀN     khi còn sống/trong suốt một đời người
生憎 あいにく n SANH, SINH TĂNG sự không may/sự đáng tiếc
生存 せいぞん n SANH, SINH TỒN sự sinh tồn
生唾 なまつば n SANH, SINH THÓA Nước bọt
生態 せいたい n SANH, SINH THÁI sinh thái/ đời sống
生誕 せいたん n SANH, SINH ĐẢN sự sinh đẻ/ sự ra đời
生地 きじ,せいち   SANH, SINH ĐỊA vải may áo/vải
生長 せいちょう n SANH, SINH TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG sự sinh trưởng/ sinh trưởng
生爪 なまづめ n SANH, SINH TRẢO Móng tay
生徒 せいと n SANH, SINH ĐỒ
học trò ,
học sinh
生動 せいどう n SANH, SINH ĐỘNG sinh động
生皮 なまかわ n SANH, SINH BÌ Da (động vật) tươi
生物 せいぶつ,なまもの n SANH, SINH VẬT     sinh vật
生米 なまごめ n SANH, SINH MỄ Gạo sống/gạo chưa nấu chín
生壁 なまかべ n SANH, SINH BÍCH Tường vừa mới sơn, chưa khô
生母 せいぼ n SANH, SINH MẪU, MÔ
mẹ ruột ,
mẹ đẻ
生娘 きむすめ n SANH, SINH NƯƠNG Gái trinh/phụ nữ trẻ ngây thơ/con gái
生命 せいめい n SANH, SINH MỆNH    
tính mạng ,
sinh mệnh ,
sinh mạng ,
bản mệnh ,
bản mạng
生木 なまき n SANH, SINH MỘC Cây xanh/gỗ tươi
生薬 せいやく n SANH, SINH DƯỢC thuốc thảo dược
生紙 きがみ n SANH, SINH CHỈ giấy không kích cỡ
生理 せいり n SANH, SINH LÍ sinh lý
双生 そうせい n SONG SANH, SINH song sinh
胎生 たいせい n THAI SANH, SINH thai sinh
誕生 たんじょう n ĐẢN SANH, SINH sự ra đời
畜生 ちきしょう n SÚC, HÚC SANH, SINH kẻ vũ phu/kẻ cục súc/kẻ côn đồ
長生 ちょうせい n TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG SANH, SINH
thọ ,
Sự sống lâu
転生 てんしょう n CHUYỂN SINH
sự luân hồi (Phật giáo)/sự đầu thai chuyển kiếp ,
luân hồi
発生 はっせい n PHÁT SANH, SINH sự phát sinh
半生 はんしょう,はんせい n BÁN SANH, SINH nửa đời
畢生 ひっせい n TẤT SANH, SINH Cả cuộc đời
民生 みんせい n DÂN SANH, SINH dân sinh
野生 やせい n DÃ SANH, SINH sự hoang dã/dã sinh
養生 ようせい   DƯỠNG, DƯỢNG SANH, SINH dưỡng bệnh (dưỡng bịnh)
寮生 りょうせい n LIÊU SANH, SINH
nội trú ,
học sinh nội trú
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
2
Khách:
10
Hôm nay:
2972
Hôm qua:
5570
Toàn bộ:
12646871