Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No1011.    水- THỦY
Bộ thủ bo_Thủy
Số nét net_4
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
THỦY Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

   みず  n    Nước
On: on_すい
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

 水兵  すいへい  n  THỦY BINH  Thủy binh
 水利  すいり  n  THỦY LỢI  Thủy lợi
 水晶  すいしょう  n  THỦY TINH  Thủy tinh
雨水 うすい n VŨ, VÚ THỦY nước mưa
塩水 えんすい n DIÊM THỦY nước muối/nước mặn
下水 げすい,したみず n HẠ, HÁ THỦY nước thải/nước bẩn/nước ngầm
火水 ひみず n HỎA THỦY nước và lửa
渇水 かっすい n KHÁT THỦY sự thiếu nước
海水 かいすい n HẢI THỦY nước biển/nước mặn
清水 きよみず n THANH THỦY nước mùa xuân/ nước sạch
減水 げんすい n GIẢM THỦY rút bớt nước/giảm bớt nước/hút ẩm
降水 こうすい n HÀNG, GIÁNG THỦY mưa rơi/mưa/có mưa
喫水 きっすい n KHIẾT THỦY mớn nước
給水 きゅうすい n CẤP THỦY sự cung cấp nước/việc cung cấp nước
浸水 しんすい n TẨM THỦY lễ hạ thủy
軽水 けいすい   KHINH THỦY nước nhẹ
湖水 こすい n HỒ THỦY nước hồ/nước ao hồ
洪水 こうずい n HỒNG THỦY
nước lụt ,
nước lũ ,
lụt lội ,
lũ/lũ lụt/trận lũ lụt/cơn lũ lụt
硬水 こうすい n NGẠNH THỦY nước cứng
滴水 てきすい n TÍCH, TRÍCH THỦY sự rỏ nước
香水 こうすい n HƯƠNG THỦY nước hoa/dầu thơm
山水 さんすい n SAN, SƠN THỦY sơn thủy
手水 ちょうず n THỦ THỦY nước rửa hoặc để làm ẩm tay
純水 じゅんすい   THUẦN, CHUẨN, ĐỒN, TRUY THỦY nước tinh khiết
薪水 しんすい n TÂN THỦY
tiền lương ,
sự nấu ăn ,
củi và nước
水圧 すいあつ   THỦY ÁP thủy áp
水位 すいい   THỦY VỊ mức nước
水稲 すいとう n THỦY ĐẠO lúa nước
水運 すいうん n THỦY VẬN chạy tàu
水泳 すいえい n THỦY VỊNH
việc bơi/bơi ,
lội
水温 すいおん n THỦY ÔN, UẨN nhiệt độ nước
水害 すいがい n THỦY HẠI, HẠT
thảm họa do nước gây ra/sự phá hoại của nước ,
nạn lụt
水管 すいかん n THỦY QUẢN ống thoát nước
水牛 すいぎゅう n THỦY NGƯU trâu/con trâu
水洗 すいせん n THỦY TẨY, TIỂN     sự rửa bằng nước/rửa mặt bằng nước
水玉 みずたま n THỦY NGỌC, TÚC chấm chấm/hột mè/chấm tròn (trên vải)
水銀 すいぎん n THỦY NGÂN thủy ngân
水槽 すいそう n THỦY TÀO thùng chứa nước/bể chứa nước/két nước
水深 すいしん   THỦY THÂM độ sâu
水源 すいげん n THỦY NGUYÊN
nguồn nước ,
nguồn
水滴 すいてき n THỦY TÍCH, TRÍCH giọt nước
水際 みずぎわ n THỦY TẾ     bờ biển/mép nước/biên giới
水産 すいさん n THỦY SẢN thủy sản
水死 すいし n THỦY TỬ sự chết đuối/chết đuối
水車 すいしゃ n THỦY XA
guồng nước ,
bánh xe nước
水準 すいじゅん n THỦY CHUẨN, CHUYẾT
mực nước ,
cấp độ/trình độ
水上 すいじょう,みなかみ n THỦY THƯỢNG, THƯỚNG dưới nước/trên mặt nước
水色 みずいろ n THỦY SẮC màu xanh của nước
水神 すいじん n THỦY THẦN thủy thần
水星 すいせい n THỦY TINH sao thủy
水仙 すいせん n THỦY TIÊN
thủy tiên ,
hoa thủy tiên
水素 すいそ n THỦY TỐ
khinh khí ,
hyđrô
水草 みずくさ n THỦY THẢO bèo
水葬 すいそう n THỦY TÁNG thủy táng
水球 すいきゅう n THỦY CẦU bóng nước
水着 みずぎ n THỦY TRỨ, TRƯỚC, TRỮ áo bơi/đồ tắm/quần áo tắm (của phụ nữ)
水中 すいちゅう n THỦY TRUNG, TRÚNG nước ngầm
水鳥 みずどり n THỦY ĐIỂU chim ở nước
水田 すいでん n THỦY ĐIỀN ruộng lúa nước
水痘 すいとう n THỦY ĐẬU bệnh thủy đậu
水筒 すいとう n THỦY ĐỒNG
bình tông đựng nước ,
bi đông
水道 すいどう n THỦY ĐẠO, ĐÁO nước dịch vụ/nước máy
水難 すいなん n THỦY NAN, NẠN
thủy nạn ,
nạn lụt
水泡 すいほう n THỦY PHAO, BÀO
sự không có gì/sự trở thành số không ,
phù bào ,
lở ,
bọt/bong bóng/mụn ,
bọt nước
水爆 すいばく n THỦY BẠO, BẠC, BỘC bom H/bom khinh khí/bom hyđrô
水盤 すいばん n THỦY BÀN chậu hoa
水夫 すいふ n THỦY PHU, PHÙ thủy thủ
水分 すいぶん n THỦY PHÂN, PHẬN sự thủy phân/hơi ẩm/hơi nước
水平 すいへい n THỦY BÌNH, BIỀN mực nước/đường chân trời/mức
水枕 みずまくら n THỦY CHẨM, CHẤM bọc cao su đựng nước để gội đầu
水脈 すいみゃく n THỦY MẠCH mạch nước
水面 みのも n THỦY DIỆN, MIẾN
mặt nước ,
bề mặt nước
水門 すいもん n THỦY MÔN cống
水曜 すいよう n THỦY DIỆU thứ tư
水雷 すいらい n THỦY LÔI thủy lôi
水冷 すいれい   THỦY LÃNH sự làm mát nước
水力 すいりょく n THỦY LỰC
thủy lợi ,
sức nước
水路 すいろ n THỦY LỘ
thủy lộ ,
đường thủy
生水 なまみず n SANH, SINH THỦY Nước lã/nước chưa đun sôi
泉水 せんすい n TUYỀN, TOÀN THỦY suối nước/dòng sông nhỏ
潜水 せんすい n TIỀM THỦY việc lặn/việc lao đầu xuống nước/việc dấu mình vào chỗ không ai trông thấy
大水 おおみず n ĐẠI, THÁI THỦY lũ lụt/lụt lội/lụt
脱水 だっすい n THOÁT, ĐOÁI THỦY vắt (nước)
淡水 たんすい n ĐẠM THỦY cúp nước
断水 だんすい n ĐOẠN, ĐOÁN THỦY sự cắt nước/sự không cung cấp nước
貯水 ちょすい n TRỮ THỦY sự trữ nước
天水 てんすい n THIÊN THỦY nước mưa
点水 てんすい n ĐIỂM THỦY bình tưới nước
軟水 なんすい n NHUYỄN THỦY nước mềm
入水 にゅうすい n NHẬP THỦY sự nhảy xuống nước tự tử
破水 はすい n PHÁ THỦY sự vỡ nước ối
排水 はいすい n BÀI THỦY sự tiêu nước/sự thoát nước
配水 はいすい   PHỐI THỦY sự cấp nước
鼻水 はなみず n TỊ THỦY     nước mũi
鉱水 こうすい n KHOÁNG THỦY nước khoáng
腹水 ふくすい n PHÚC THỦY bệnh phù bụng/ chướng bụng
噴水 ふんすい n PHÚN, PHÔN THỦY vòi nước
防水 ぼうすい n PHÒNG THỦY sự phòng ngừa lũ lụt/chống nước
用水 ようすい n DỤNG THỦY
nước để tưới ,
nước để dùng
羊水 ようすい n DƯƠNG THỦY nước ối
冷水 れいすい n LÃNH THỦY nước lạnh
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
1
Khách:
13
Hôm nay:
2983
Hôm qua:
5570
Toàn bộ:
12646882