Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No1010.    気- KHÍ

 

Bộ thủ bo_Khí
Số nét net_6
Cấp độ capdo_N5
Cách Viết
KHÍ Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

         
On: on_け、on_き
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

 空気  くうき  n  KHÔNG KHÍ  Không khí
 気温  きおん  n  KHÍ ÔN  Nhiệt độ
 気候  きこう  n  KHÍ HẬU  Khí hậu
悪気 わるぎ,あっき n ÁC KHÍ ác ý/xấu bụng/tâm địa xấu
陰気 いんき n ÂM KHÍ sự âm u/sự tối tăm/sự u sầu
英気 えいき n ANH KHÍ tài năng xuất chúng/sinh lực/khí lực/nguyên khí/sức lực
鋭気 えいき n DUỆ\NHUỆ KHÍ nhuệ khí/chí khí
火気 かき n HỎA KHÍ súng ống
外気 がいき n NGOẠI KHÍ không khí ngoài trời/khí trời
活気 かっき n HOẠT\QUẠT KHÍ
xôn xao ,
sự hoạt bát/sự sôi nổi/sức sống
寒気 かんき n HÀN KHÍ khí lạnh/hơi lạnh
精気 せいき n TINH KHÍ tinh khí
気圧 きあつ n KHÍ ÁP
nén khí ,
khí áp ,
áp suất không khí/áp suất
気運 きうん n KHÍ VẬN Vận may/cơ may
気化 きか n KHÍ HÓA bay hơi
気楽 きらく n KHÍ NHẠC\LẠC sự nhẹ nhõm/sự thoải mái/nhẹ nhõm/thoải mái/dễ chịu
気性 きしょう n KHÍ TÍNH tính tình/tâm tính/tính khí
気管 きかん n KHÍ QUẢN

quản bào/tế bào ống (thực vật học)

khí quản

気軽 きがる n KHÍ KHINH sự khoan khoái/sự dễ chịu/sự nhẹ nhõm/sự thoải mái/khoan khoái/dễ chịu/nhẹ nhõm/thoải mái/đừng ngại
気孔 きこう n KHÍ KHỔNG lỗ thông hơi
気流 きりゅう n KHÍ LƯU luồng không khí/luồng khí
気質 かたぎ n KHÍ CHẤT\CHÍ
tính khí ,
khí chất/tính tình/tính cách/tính/tâm hồn
気象 きしょう n KHÍ TƯỢNG khí tượng
気障 きざ   KHÍ CHƯỚNG tự phụ/kiêu căng/tự cao tự đại/ngạo mạn
気丈 きじょう n KHÍ TRƯỢNG sự kiên cường/sự cứng rắn/kiên cường/cứng rắn
気心 きごころ n KHÍ TÂM khí chất/thói quen/tính khí/tính tình
気勢 きせい n KHÍ THẾ khí thế/tinh thần/lòng nhiệt thành
気絶 きぜつ n KHÍ TUYỆT sự ngất đi/sự bất tỉnh
気前 きまえ n KHÍ TIỀN sự rộng lượng/tính rộng lượng/tính rộng rãi/tính hào phóng/tính thoáng/rộng lượng/rộng rãi/hào phóng/thoáng
気体 きたい n KHÍ THỂ

thể khí

hơi

気球 ききゅう n KHÍ CẦU khí cầu/khinh khí cầu
気泡 きほう n KHÍ PHAO\BÀO bọt khí
気配 きはい n KHÍ PHỐI sự cảm giác/sự cảm thấy/sự linh cảm/sự có vẻ như là/giá ước chừng
気味 きみ,ぎみ n KHÍ VỊ cảm thụ/cảm giác
気品 きひん n KHÍ PHẨM hương thơm/hương vị
気分 きぶん n KHÍ PHÂN\PHẬN tâm tình/tâm tư/tinh thần
気密 きみつ   KHÍ MẬT sự kín khí
気力 きりょく n KHÍ LỰC khí lực/nguyên khí/tinh lực/sinh lực/tinh thần/sức lực
義気 ぎき n NGHĨA KHÍ nghĩa khí
脚気 かっけ n CƯỚC KHÍ tê phù/phù
湿気 しっき n THẤP\CHẬP KHÍ không khí ẩm thấp/ẩm thấp
強気 つよき n CƯỜNG, CƯỠNG KHÍ sự vững chắc/sự kiên định/sự vững vàng
狂気 きょうき n CUỒNG KHÍ sự phát cuồng/sự điên cuồng
弱気 よわき n NHƯỢC KHÍ sự nhút nhát/sự nhát gan/ sự rụt rè
景気 けいき n CẢNH KHÍ tình hình/tình trạng/tình hình kinh tế
健気 けなげ n KIỆN KHÍ sự dũng cảm/sự anh hùng/sự nghĩa hiệp/
元気 げんき n NGUYÊN KHÍ sức khoẻ/sự khoẻ mạnh
惰気 だき n NỌA KHÍ sự lười biếng/sự lười nhác/sự bơ phờ/sự lờ dờ
口気 こうき n KHẨU KHÍ sự hôi miệng/hôi miệng
香気 こうき n HƯƠNG KHÍ hương thơm ngát/hương thơm
剛気 ごうき n CƯƠNG KHÍ sự can đảm/sự cứng rắn/can đảm/cứng rắn
豪気 ごうき n HÀO KHÍ hào khí
根気 こんき n CĂN KHÍ sự kiên nhẫn
殺気 さっき n SÁT, SÁI, TÁT KHÍ sát khí
士気 しき n SĨ KHÍ chí khí
磁気 じき n TỪ KHÍ từ tính/sức hút của nam châm
秋気 しゅうき n THU KHÍ tiết thu/không khí mùa thu
臭気 しゅうき n XÚ, KHỨU KHÍ
uế khí ,
mùi hôi thối ,
hôi
暑気 しょき n THỬ KHÍ
thời tiết nóng nực ,
cảm nắng
蒸気 じょうき n CHƯNG KHÍ hơi nước
神気 しんき n THẦN KHÍ thần khí
人気 にんき,ひとけ,じんき n NHÂN KHÍ sự được đông đảo người yêu thích/sự được hâm mộ
正気 せいき   CHÁNH\CHÍNH KHÍ
nghĩa khí ,
chính khí
換気 かんき n HOÁN KHÍ lưu thông không khí/thông gió
生気 せいき n SANH\SINH KHÍ sinh khí
大気 たいき n ĐẠI THÁI KHÍ không khí
短気 たんき n ĐOẢN KHÍ sự nóng nảy
稚気 ちき n TRĨ KHÍ sự ngây thơ/sự ấu trĩ
通気 つうき n THÔNG KHÍ
thông hơi ,
Sự thông hơi/sự thông khí
天気 てんき n THIÊN KHÍ thời tiết
電気 でんき n ĐIỆN KHÍ điện/đèn điện
怒気 どき n NỘ KHÍ
tức khí ,
nộ khí/ cơn giận dữ
湯気 ゆげ n THANG, SƯƠNG, THÃNG KHÍ hơi nước
毒気 どっき n ĐỘC, ĐỐC KHÍ
tà khí ,
khí độc ,
hơi độc ,
độc khí
内気 うちき n NỘI NẠP KHÍ sự xấu hổ/sự ngượng ngùng/sự thẹn thùng/nhát/nhút nhát/nhát gan/bẽn lẽn/rụt rè
熱気 ねっき,ねつけ n NHIỆT KHÍ tinh thần cao/khí nóng
覇気 はき n BÁ KHÍ
tính hiếu thắng ,
có lòng xưng bá/dã tâm ,
có lòng xưng bá/có tham vọng
排気 はいき   BÀI KHÍ khí thải
病気 びょうき n BỆNH KHÍ thói xấu/chứng/tật
浮気 うわき n PHÙ KHÍ tính hay thay đổi/tính không chung thủy/tính không kiên định/sự lăng nhăng/sự bồ bịch
平気 へいき n BÌNH, BIỀN KHÍ sự yên tĩnh/bất động
呆気 あっけ n NGỐC, NGAI, BẢO KHÍ sự sửng sốt/sự ngạc nhiên
本気 ほんき   BỔN\BẢN KHÍ sự đúng đắn/sự nghiêm chỉnh
陽気 ようき n DƯƠNG KHÍ tiết trời
眠気 ねむけ n MIÊN KHÍ buồn ngủ
勇気 ゆうき n DŨNG KHÍ

dũng khí

hùng dũng

THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
1
Khách:
21
Hôm nay:
1505
Hôm qua:
5570
Toàn bộ:
12645404