Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No878.    方- PHƯƠNG
Bộ thủ bo_Phương
Số nét net_4
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
PHƯƠNG Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

読み方 よみかた v ĐỘC PHƯƠNG  Cách đọc
相手方 あいてがた n TƯƠNG THỦ PHƯƠNG Phía đối phương
On: on_ほう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

方向 ほうこう n PHƯƠNG HƯỚNG Phương hướng
方面  ほうめん n PHƯƠNG DIỆN Phương diện
方法 ほうほう n PHƯƠNG PHÁP Phương pháp
一方 いっぽう,ひとかた n NHẤT PHƯƠNG một bên/một mặt/một hướng
右方 うほう n HỮU PHƯƠNG bên phải
遠方 おちかた n VIỄN, VIỂN PHƯƠNG
xa lắc ,
viễn ,
đằng xa/phương xa
何方 なにざま,どなた n HÀ PHƯƠNG phía nào/cái nào/người nào
快方 かいほう n KHOÁI PHƯƠNG Sự hồi phục/sự lại sức/hồi phục/phục hồi
貴方 きほう,あなた,あんた n QUÝ PHƯƠNG anh/chị
見方 みかた n KIẾN, HIỆN PHƯƠNG cách nhìn/cách quan sát/quan điểm
後方 こうほう n HẬU, HẤU PHƯƠNG phía sau/đằng sau
行方 ゆくえ n HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG PHƯƠNG hướng đi
八方 はっぽう n BÁT PHƯƠNG tám hướng
此方 こち,こんた n THỬ PHƯƠNG phía này/bên này/hướng này
四方 よも n TỨ PHƯƠNG
tứ phương/ xung quanh/ khắp nơi ,
bốn phương ,
bốn phía
煮方 にかた n CHỬ PHƯƠNG CHỬ PHƯƠNG
十方 じっぽう n THẬP PHƯƠNG thập phương
処方 しょほう   XỨ PHƯƠNG phương thuốc
上方 かみがた,じょうほう   THƯỢNG, THƯỚNG PHƯƠNG
phía trên ,
bên trên
西方 さいほう n TÂY, TÊ PHƯƠNG
tây phương ,
phương tây/hướng tây ,
phía tây
先方 さきかた,さきがた   TIÊN, TIẾN PHƯƠNG bên kia
前方 ぜんぽう,まえかた n TIỀN PHƯƠNG tiền phương/tiền đạo/phía trước
双方 そうほう n SONG PHƯƠNG hai hướng/cả hai/hai bên/hai phía
彼方 あなた,あち n BỈ PHƯƠNG chỗ đó/ở đó
其方 そち n KÌ, KÍ, KI PHƯƠNG nơi đó
他方 たほう n THA PHƯƠNG
tha phương ,
phương khác/hướng khác/(theo) cách khác/ mặt khác
貸方 かしかた   THẢI, THẮC PHƯƠNG bên "có" (kế toán)
大方 おおかた n ĐẠI, THÁI PHƯƠNG đa phần/phần lớn
地方 じかた n ĐỊA PHƯƠNG
xứ sở ,
xứ ,
miền ,
địa phương/vùng
敵方 てきがた n ĐỊCH PHƯƠNG quân địch
東方 ひがしがた n ĐÔNG PHƯƠNG phía Đông/phương Đông
内方 ないほう n NỘI, NẠP PHƯƠNG Bên trong/hướng trong
南方 なんぽう n NAM PHƯƠNG
phương nam ,
Phía nam/hướng nam
二方 ふたかた n NHỊ PHƯƠNG Cả hai người
晩方 ばんがた n VÃN PHƯƠNG ngả sang chiều/ngả về chiều
味方 みかた n VỊ PHƯƠNG bạn/người đồng minh/người ủng hộ
父方 ちちかた n PHỤ, PHỦ PHƯƠNG nhà nội
平方 へいほう n BÌNH, BIỀN PHƯƠNG bình phương/vuông
片方 かたほう n PHIẾN PHƯƠNG PHIẾN PHƯƠNG
母方 ははかた n MẪU, MÔ PHƯƠNG nhà ngoại/bên ngoại
方位 ほうい   PHƯƠNG VỊ phương vị
方角 ほうがく n PHƯƠNG GIÁC, GIỐC phương hướng/phương giác
方言 ほうげん n PHƯƠNG NGÔN, NGÂN
tiếng địa phương/phương ngữ ,
thổ âm ,
phương ngôn
方策 ほうさく n PHƯƠNG SÁCH
phương sách ,
phương kế
方式 ほうしき n PHƯƠNG THỨC
phương thức ,
đường lối ,
cách thức
方丈 ほうじょう n PHƯƠNG TRƯỢNG phương trượng
方針 ほうしん n PHƯƠNG CHÂM phương châm/chính sách
方便 ほうべん n PHƯƠNG TIỆN phương tiện
北方 ほっぽう n BẮC PHƯƠNG phương bắc
目方 めかた n MỤC PHƯƠNG trọng lượng
夕方 ゆうがた n TỊCH PHƯƠNG
chiều hôm ,
chiều ,
buổi hôm
仕方 しかた n SĨ PHƯƠNG
đường lối ,
cách làm/phương pháp
立方 たちかた,りっぽう n LẬP PHƯƠNG lập phương
両方 りょうほう n LẠNG PHƯƠNG
hai hướng ,
hai bên
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
13
Hôm nay:
2987
Hôm qua:
5570
Toàn bộ:
12646886