Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No568.    家- GIA
Bộ thủ bo_Miên
Số nét net_10
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
GIA Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

いえ n   Nhà
家賃 やちん n GIA NHẪM Tiền nhà
On: on_か 、on_け
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

家族 かぞく n GIA TỘC Gia đình
家庭 かてい n GIA ĐÌNH Gia đình
良家 りょうけ n LƯƠNG GIA Gia đình giàu có và có gia giáo
一家 いっけ n NHẤT GIA, CÔ gia đình/cả gia đình/cả nhà
家屋 かおく n GIA, CÔ ỐC nhà ở/nhà/căn nhà
家鴨 あひる n GIA, CÔ ÁP vịt
家郷 かきょう n GIA\CÔ HƯƠNG Quê hương
家業 かぎょう n GIA, CÔ NGHIỆP gia nghiệp
家禽 かきん n GIA, CÔ CẦM Gia cầm
家具 かぐ n GIA, CÔ CỤ đồ gỗ/đồ đạc trong nhà
家訓 かくん n GIA, CÔ HUẤN gia huấn/nguyên tắc gia đình/gia phong/nền nếp gia đình
家系 かけい n GIA, CÔ HỆ nòi giống/dòng dõi gia đình
家計 かけい n GIA, CÔ KẾ, KÊ kinh tế gia đình/tài chính gia đình
家財 かざい n GIA, CÔ TÀI
gia tài ,
gia sản
家作 かさく n GIA, CÔ TÁC sự làm nhà/việc làm nhà cho thuê
家産 かさん n GIA, CÔ SẢN gia sản
家僕 かぼく n GIA, CÔ PHÓ, BỘC đầy tớ nam/nô bộc/gia bộc
家事 かじ n GIA, CÔ SỰ
việc nhà ,
việc gia đình ,
công việc gia đình/việc nội trợ
家主 いえぬし n GIA, CÔ CHỦ, CHÚA chủ nhà/chủ đất/gia chủ
家出 いえで n GIA, CÔ XUẤT, XÚY bỏ nhà/bỏ nhà ra đi/ra khỏi nhà
家政 かせい n GIA, CÔ CHÁNH, CHÍNH tài chính gia đình/công việc quản gia/công việc gia đình
家宅 かたく n GIA, CÔ TRẠCH nhà ở
家畜 かちく n GIA, CÔ SÚC, HÚC
súc vật ,
súc sinh ,
gia súc
家中 いえじゅう n GIA, CÔ TRUNG, TRÚNG cả nhà
家長 かちょう n GIA, CÔ TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG gia trưởng
家内 やうち n GIA, CÔ NỘI, NẠP vợ (mình)
家風 かふう n GIA, CÔ PHONG gia phong
家柄 いえがら n GIA, CÔ BÍNH gia đình/gia tộc
家宝 かほう n GIA, CÔ BẢO gia bảo/đồ gia bảo/vật gia truyền/của gia truyền/đồ gia truyền/vật gia bảo
家法 かほう n GIA, CÔ PHÁP gia pháp
家門 かもん n GIA, CÔ MÔN tông môn
家来 けらい n GIA, CÔ LAI, LÃI gia nhân/gia lại/người hầu/người ở
家例 かれい n GIA, CÔ LỆ     Phong tục gia đình/nề nếp gia phong
家老 かろう   GIA, CÔ LÃO Lão quản gia
画家 がか n HỌA, HOẠCH GIA, CÔ họa sĩ
儒家 じゅか n NHO GIA, CÔ
nhà nho ,
người theo đạo Khổng
豪家 ごうか n HÀO GIA, CÔ gia đình giàu có thế lực/gia đình quyền thế/gia đình có quyền có thế/gia đình có máu mặt
国家 こっか n QUỐC GIA, CÔ quốc gia
作家 さっか n TÁC GIA, CÔ

tác gia

văn nhân

町家 まちや n ĐINH GIA, CÔ ngôi nhà giữa thị trấn
実家 じっか n THỰC GIA\CÔ Quê(nơi chôn rau cắt rốn)
借家 かりいえ n TÁ GIA, CÔ
nhà thuê mướn ,
nhà cho thuê
隣家 りんか n LÂN GIA\CÔ nhà hàng xóm
宗家 そうか n TÔNG GIA, CÔ chủ gia đình/tôn ti trật tự gia đình
出家 すけ n XUẤT, XÚY GIA, CÔ xuất gia
禅家 ぜんけ n THIỆN, THIỀN GIA, CÔ thiền gia
貸家 かしいえ n THẢI, THẮC GIA, CÔ nhà cho thuê/nhà đi thuê/nhà thuê/nhà trọ
大家 たいか,たいけ n ĐẠI, THÁI GIA, CÔ chủ nhà/bà chủ nhà/chủ nhà cho thuê
婚家 こんか n HÔN GIA, CÔ gia đình nhà chồng
朝家 ちょうか n TRIÊU, TRIỀU GIA, CÔ hoàng gia
伝家 でんか n TRUYỀN GIA\CÔ Vật gia truyền/của gia truyền/truyền thống gia đình
田家 でんか n ĐIỀN GIA, CÔ điền gia/căn nhà nông thôn
農家 のうか n NÔNG GIA, CÔ
nông hộ/nông dân ,
nông gia ,
nhà nông
貧家 ひんか n BẦN GIA, CÔ nhà nghèo
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
1
Khách:
63
Hôm nay:
4451
Hôm qua:
6170
Toàn bộ:
13605822