Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No556.    定- ĐỊNH
Bộ thủ bo_Miên
Số nét net_8
Cấp độ capdo_N3
Cách Viết
ĐỊNH Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

定める さだめる v   Quyết định
定まる さだまる v   Được quyết định
定か さだか a-na   Chắc chắn, rõ ràng
On: on_てい 、on_じょう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

予定 よてい n DỰ ĐỊNH Dự định
定義 ていぎ n ĐỊNH NGHĨA Định nghĩa
安定 あんてい n AN ĐỊNH Ổn định
一定 いちじょう n NHẤT ĐỊNH, ĐÍNH sự cố định/sự nhất định/sự xác định/ổn định/không thay đổi
仮定 かてい n GIẢ ĐỊNH sự giả định
確定 かくてい n XÁC ĐỊNH, ĐÍNH sự xác định/quyết định
勘定 かんじょう n KHÁM ĐỊNH, ĐÍNH sự tính toán/sự thanh toán/sự lập tài khoản/tài khoản (kế toán)/khoản/thanh toán/tính toán/tính tiền
鑑定 かんてい n GIÁM ĐỊNH, ĐÍNH sự giám định/sự bình giá/giám định/bình giá
規定 きてい n QUY ĐỊNH, ĐÍNH
qui ước ,
qui định ,
qui chế ,
điều luật
協定 きょうてい n HIỆP ĐỊNH, ĐÍNH hiệp định/hiệp ước
決定 けってい n QUYẾT ĐỊNH, ĐÍNH sự quyết định/quyết định
検定 けんてい n KIỂM ĐỊNH sự kiểm định/sự kiểm tra và phân định/kiểm định/kiểm tra trình độ
制定 せいてい n CHẾ ĐỊNH, ĐÍNH
sự ban hành luật/đạo luật/sắc lệnh/sự định ra một qui chế ,
định chế
限定 げんてい n HẠN ĐỊNH, ĐÍNH sự hạn định/sự hạn chế/sự quy định giới hạn
固定 こてい n CỐ ĐỊNH, ĐÍNH cố định/sự cố định/sự giữ nguyên/giữ nguyên/giữ cố định
公定 こうてい n CÔNG ĐỊNH, ĐÍNH sự công bố/sự ấn định chính thức
肯定 こうてい n KHẲNG, KHẢI ĐỊNH, ĐÍNH sự khẳng định
査定 さてい n TRA ĐỊNH sự định giá để đánh thuế
裁定 せいてい   TÀI ĐỊNH, ĐÍNH ác-bít/sự phân xử/sự làm trọng tài phân xử
策定 さくてい n SÁCH ĐỊNH, ĐÍNH đưa ra ,
đặt ra, bàn bạc và quyết định
算定 さんてい   TOÁN ĐỊNH, ĐÍNH tính toán/thao tác điện toán
暫定 ざんてい n TẠM ĐỊNH, ĐÍNH sự tạm thời
所定 しょてい n SỞ ĐỊNH, ĐÍNH     đã chỉ định/đã quyết định
推定 すいてい n THÔI, SUY ĐỊNH, ĐÍNH sự ước tính/sự suy đoán/sự giả định/ước tính
設定 せってい n THIẾT ĐỊNH, ĐÍNH sự thành lập/sự thiết lập/sự tạo ra
選定 せんてい n TUYỂN, TUYẾN ĐỊNH, ĐÍNH sự lựa chọn/sự tuyển chọn
想定 そうてい n TƯỞNG ĐỊNH, ĐÍNH giả thuyết/sự giả định
測定 そくてい n TRẮC ĐỊNH, ĐÍNH
trắc định ,
sự đo lường
断定 だんてい n ĐOẠN, ĐOÁN ĐỊNH, ĐÍNH kết luận
鎮定 ちんてい n TRẤN ĐỊNH, ĐÍNH Sự đàn áp
定位 ていい n ĐỊNH, ĐÍNH VỊ sự định vị
定員 ていいん n ĐỊNH, ĐÍNH VIÊN, VÂN sức chứa
定温 ていおん n ĐỊNH, ĐÍNH ÔN, UẨN Nhiệt độ cố định
定価 ていか n ĐỊNH GIÁ giá xác định/giá ghi trên hàng hoá
定額 ていがく n ĐỊNH, ĐÍNH NGẠCH chia phần, khẩu phần,số lượng cố định
定性 ていせい n ĐỊNH, ĐÍNH TÍNH Định tính
定款 ていかん n ĐỊNH, ĐÍNH KHOẢN điều lệ
定期 ていき n ĐỊNH, ĐÍNH KÌ, KI định kỳ
定規 じょうぎ n ĐỊNH, ĐÍNH QUY chiếc thước kẻ/thước kẻ
定休 ていきゅう n ĐỊNH, ĐÍNH HƯU ngày nghỉ được quy định
定形 ていけい n ĐỊNH, ĐÍNH HÌNH hình dạng cố định/hình dạng thông thường
定見 ていけん n ĐỊNH, ĐÍNH KIẾN, HIỆN định kiến
定式 ていしき n ĐỊNH, ĐÍNH THỨC     Công thức
定住 ていじゅう n ĐỊNH, ĐÍNH TRỤ, TRÚ định cư
定食 ていしょく n ĐỊNH, ĐÍNH THỰC, TỰ bữa ăn đặc biệt/suất ăn
定数 ていすう n ĐỊNH, ĐÍNH SỔ, SỐ, SÁC, XÚC Hằng số
定則 ていそく n ĐỊNH, ĐÍNH TẮC luật lệ/quy tắc
定置 ていち n ĐỊNH, ĐÍNH TRÍ Cố định
定着 ていちゃく n ĐỊNH, ĐÍNH TRỨ, TRƯỚC, TRỮ
sự có chỗ đứng vững chắc ,
định hình
定点 ていてん n ĐỊNH, ĐÍNH ĐIỂM điểm cố định
定年 ていねん n ĐỊNH, ĐÍNH NIÊN     tuổi về hưu
定盤 じょうばん   ĐỊNH, ĐÍNH BÀN bàn máp/bàn phẳng
定訳 ていやく n ĐỊNH DỊCH Bản dịch chuẩn
定律 ていりつ n ĐỊNH, ĐÍNH LUẬT luật định
定率 ていりつ n ĐỊNH, ĐÍNH SUẤT, SÚY, LUẬT, SOÁT tỷ lệ cố định
定立 ていりつ n ĐỊNH, ĐÍNH LẬP Luận án/luận đề/luận điểm/luận cương
定理 ていり n ĐỊNH, ĐÍNH LÍ Định lý/mệnh đề
定量 ていりょう n ĐỊNH, ĐÍNH LƯỢNG, LƯƠNG định lượng/lượng cố định
定例 ていれい n ĐỊNH, ĐÍNH LỆ luật định
特定 とくてい n ĐẶC ĐỊNH, ĐÍNH sự chỉ định trước
内定 ないてい n NỘI, NẠP ĐỊNH, ĐÍNH Quyết định không chính thức
指定 してい n CHỈ ĐỊNH, ĐÍNH sự chỉ định
入定 にゅうじょう n NHẬP ĐỊNH, ĐÍNH sự nhập thiền
認定 にんてい n NHẬN ĐỊNH, ĐÍNH sự thừa nhận/sự chứng nhận
判定 はんてい n PHÁN ĐỊNH, ĐÍNH sự phán đoán/sự phân định
否定 ひてい n PHỦ, BĨ, PHẦU ĐỊNH, ĐÍNH sự phủ định
評定 ひょうてい,ひょうじょう   BÌNH ĐỊNH, ĐÍNH sự phân loại/sự sắp xếp
不定 ふてい n BẤT, PHẦU, PHỦ, PHI ĐỊNH, ĐÍNH bất định
法定 ほうてい n PHÁP ĐỊNH, ĐÍNH quy định bởi luật pháp
未定 みてい n VỊ, MÙI ĐỊNH, ĐÍNH sự chưa được quyết định
約定 やくじょう   ƯỚC ĐỊNH, ĐÍNH ước định
論定 ろんてい n LUẬN, LUÂN ĐỊNH, ĐÍNH luận định
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
21
Hôm nay:
1552
Hôm qua:
5570
Toàn bộ:
12645451