Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No502.    大- ĐẠI
Bộ thủ bo_Đại
Số nét net_3
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
ĐẠI Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

大切 たいせつ a-na ĐẠI THIẾT Quan trọng
大きい おおきい a-i   Lớn
大- おお- a-i   Lớn
大いに おおいに adv   Nhiều
On: on_だい
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

大事 だいじ a-na ĐẠI SỰ Quan trọng, đại sự
大学 だいがく n ĐẠI HỌC  Đại học
大丈夫 だいじょうぶ a-na ĐẠI TRƯỢNG PHU Chắn chắn, được
拡大 かくだい n KHUYẾCH ĐẠI sự mở rộng/sự tăng lên/sự lan rộng
寛大 かんだい n KHOAN ĐẠI sự rộng rãi/sự rộng lượng/sự khoan hồng/sự dễ dãi/sự buông thả/rộng rãi/rộng lượng/khoan hồng/dễ dãi/buông thả
巨大 きょだい n CỰ, HÁ ĐẠI, THÁI sự to lớn/sự khổng lồ/sự phi thường
広大 こうだい n QUẢNG ĐẠI trạng thái rộng lớn/sự rộng mở/sự to lớn/rộng lớn/to lớn
最大 さいだい n TỐI ĐẠI, THÁI sự lớn nhất/sự to nhất/sự vĩ đại nhất
重大 じゅうだい n TRỌNG, TRÙNG ĐẠI, THÁI sự trọng đại/sự quan trọng
偉大 いだい n VĨ ĐẠI, THÁI sự vĩ đại/to lớn/xuất chúng
甚大 じんだい n THẬM ĐẠI, THÁI sự rất lớn/sự khổng lồ/sự nghiêm trọng/rất lớn/khổng lồ/nghiêm trọng
盛大 せいだい n THỊNH, THÌNH ĐẠI, THÁI sự hùng vĩ/sự vĩ đại/sự tráng lệ/sự nguy nga
絶大 ぜつだい n TUYỆT ĐẠI, THÁI sự tuyệt đại
粗大 そだい n THÔ ĐẠI, THÁI sự cục mịch/sự thô lỗ
壮大 そうだい n TRÁNG ĐẠI, THÁI sự tráng lệ/sự hùng vĩ/sự nguy nga/sự lộng lẫy
増大 ぞうだい n TĂNG ĐẠI, THÁI sự mở rộng/sự tăng thêm/sự khuyếch trương
尊大 そんだい n TÔN ĐẠI, THÁI sự kiêu căng ngạo mạn/tính tự cao tự đại/tính tự mãn
多大 ただい n ĐA ĐẠI, THÁI sự to lớn/sự nhiều
大悪 だいあく n ĐẠI, THÁI ÁC đại ác
大尉 だいい n ĐẠI, THÁI ÚY, UẤT đại tá hải quân/sỹ quan/người phụ trách một chiếc tàu hay máy bay quân sự
大意 たいい n ĐẠI, THÁI Ý đại ý
大雨 おおあめ n ĐẠI, THÁI VŨ, VÚ mưa to/mưa lớn/mưa rào/cơn mưa to/cơn mưa lớn/cơn mưa rào/trận mưa to/trận mưa lớn/trận mưa rào
大王 だいおう n ĐẠI, THÁI VƯƠNG, VƯỢNG     đại vương
大屋 おおや n ĐẠI, THÁI ỐC chủ nhà/bà chủ nhà
大恩 だいおん n ĐẠI, THÁI ÂN đại ân
大家 たいか,たいけ n ĐẠI, THÁI GIA, CÔ chủ nhà/bà chủ nhà/chủ nhà cho thuê
大河     たいが n ĐẠI, THÁI HÀ sông lớn/suối lớn
大蚊 かがんぼ n ĐẠI, THÁI VĂN đại đội
大会 たいかい n ĐẠI, THÁI HỘI, CỐI đại hội
大海 おおうみ n ĐẠI, THÁI HẢI đại dương/biển lớn
大概 たいがい n ĐẠI, THÁI KHÁI sự bao quát/sự nhìn chung/sự chủ yếu
大別 たいべつ n ĐẠI, THÁI BIỆT sự phân biệt rõ ràng/rạch ròi
大寒 だいかん n ĐẠI, THÁI HÀN đại hàn
大気 たいき n ĐẠI\ THÁI KHÍ không khí
大逆 だいぎゃく n ĐẠI, THÁI NGHỊCH, NGHỊNH     đại nghịch
大局 たいきょく n ĐẠI, THÁI CỤC đại cục
大金 おおがね n ĐẠI, THÁI KIM khoản chi phí lớn
大空 おおぞら n ĐẠI, THÁI KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG bầu trời
大将 だいしょう n ĐẠI, THÁI TƯƠNG, THƯƠNG, TƯỚNG đại tướng/đô đốc/ông chủ/ông trùm
大兄 たいけい n ĐẠI, THÁI HUYNH     đại ca
大型 おおがた n ĐẠI, THÁI HÌNH loại lớn/cỡ lớn
大股 おおまた n     ĐẠI, THÁI CỔ sải bước/bước dài/bước sải/sải chân
大隊 だいたい n ĐẠI, THÁI ĐỘI đại đội
大胆 だいたん n ĐẠI, THÁI ĐẢM sự to gan/sự táo bạo/sự cả gan/sự liều lĩnh
大口 おおぐち   ĐẠI, THÁI KHẨU     lô lớn
大工 だいく n ĐẠI, THÁI CÔNG thợ mộc
大抵 たいてい n ĐẠI, THÁI ĐỂ, CHỈ đại để/nói chung/thường
大国 たいこく n ĐẠI, THÁI QUỐC nước lớn/cường quốc
大根 だいこん n ĐẠI, THÁI CĂN việc lớn/việc đại sự
大福 だいふく n ĐẠI, THÁI PHÚC đại phú (đại phước)
大部 だいぶ   ĐẠI, THÁI BỘ phần lớn
大使 たいし n ĐẠI, THÁI SỬ, SỨ
khâm sứ ,
đại sứ
大枝 おおえだ n ĐẠI, THÁI CHI, KÌ nhánh lớn/cành cây lớn/cành to/nhánh to/cành chính/nhánh chính/gậy to
大陸 たいりく n ĐẠI, THÁI LỤC lục địa
大赦 たいしゃ n ĐẠI, THÁI XÁ sự tha tội/sự ân xá
大蛇 おろち n ĐẠI, THÁI XÀ, DI trăn
大手 おおで n ĐẠI, THÁI THỦ
sự mở rộng vòng tay/việc mở cả hai tay ,
doanh nghiệp lớn/doanh nghiệp hàng đầu/công ty dẫn đầu/công ty hàng đầu/công ty lớn/doanh nghiệp đầu ngành/công ty đầu ngành/đại gia
大酒 おおざけ n ĐẠI, THÁI TỬU ma men
大衆 たいしゅう n ĐẠI, THÁI CHÚNG    
dân ,
đại chúng/quần chúng
大暑 たいしょ n ĐẠI, THÁI THỬ ngày giữa mùa hè
大小 だいしょう n ĐẠI, THÁI TIỂU
lớn nhỏ (kích cỡ) ,
các kích cỡ khác nhau
大詔 たいしょう n ĐẠI, THÁI CHIẾU     công bố chính thức của hoàng đế/sắc lệnh chính thức của hoàng đế
大臣 だいじん n ĐẠI, THÁI THẦN
thượng thư ,
bộ trưởng
大人 だいにん,たいじん n ĐẠI, THÁI NHÂN người lớn/người trưởng thành
大水 おおみず n ĐẠI, THÁI THỦY lũ lụt/lụt lội/lụt
大勢 たいぜい,たいせい n ĐẠI, THÁI THẾ đại chúng/phần lớn mọi người/đám đông/nhiều người/nhiều/rất nhiều
大正 たいしょう n ĐẠI, THÁI CHÁNH, CHÍNH thời Taisho/thời Đại Chính
大聖 たいせい n ĐẠI, THÁI THÁNH đại thánh
大声 おおごえ n ĐẠI, THÁI THANH giọng to/tiếng lớn/sự lớn tiếng/sự nói to
大昔 おおむかし n ĐẠI, THÁI TÍCH rất xa xưa/ngày xửa ngày xưa/ngày xưa/xa xưa
大雪 たいせつ n ĐẠI, THÁI TUYẾT tuyết rơi nhiều/tuyết rơi dày
大戦 たいせん n ĐẠI, THÁI CHIẾN đại chiến
大喪 たいそう n ĐẠI, THÁI TANG, TÁNG đại tang
大層 たいそう n ĐẠI, THÁI TẰNG sự cường điệu/sự quá mức
大儀 たいぎ n ĐẠI, THÁI NGHI đại nghĩa
大損 おおぞん   ĐẠI, THÁI TỔN sự lỗ lớn/khoản lỗ lớn/lỗ lớn/thua lỗ lớn/thiệt hại lớn/thiệt hại nặng nề/tổn thất lớn/tổn thất nặng nề/thua nhiều tiền/mất nhiều tiền
大体 だいたい n ĐẠI, THÁI THỂ
ước độ ,
ước chừng ,
độ chừng ,
đại khái ,
cỡ chừng ,
cái đại thể/sự vạch ra những đường nét chính/sự phác thảo
大台 おおだい   ĐẠI, THÁI THAI, ĐÀI, DI ngang giá
大男 おおおとこ n ĐẠI, THÁI NAM người đàn ông to lớn/người khổng lồ/gã to béo/gã đàn ông to cao
大地 だいち n ĐẠI, THÁI ĐỊA đất đai
大腸 おおわた n ĐẠI, THÁI TRÀNG, TRƯỜNG
ruột già ,
đại tràng
大度 たいど n ĐẠI, THÁI ĐỘ, ĐẠC rộng lượng
大豆 だいず   ĐẠI, THÁI ĐẬU đậu tương
大同 だいどう   ĐẠI, THÁI ĐỒNG đại đồng
大難 たいなん n ĐẠI, THÁI NAN, NẠN đại nạn
大脳 だいのう   ĐẠI, THÁI NÃO đại não
大砲 たいほう n ĐẠI, THÁI PHÁO đại bác
大麦 おおむぎ n ĐẠI, THÁI MẠCH đại mạch
大半 たいはん n ĐẠI, THÁI BÁN
quá nửa
大病 たいびょう n ĐẠI, THÁI BỆNH Bệnh nặng/trọng bệnh
大蒜 にんにく n ĐẠI, THÁI TOÁN củ tỏi
大幅 おおはば n ĐẠI, THÁI PHÚC, BỨC phạm vi rộng/nhiều
大仏 だいぶつ n ĐẠI\THÁI PHẬT bức tượng phật lớn (ở Kamakura)
大分 だいぶん   ĐẠI, THÁI PHÂN, PHẬN đáng kể/đáng chú ý/nhiều/khá
大変 たいへん   ĐẠI THÁI BIẾN mệt mỏi/khó khăn/vất vả
大便 だいべん n ĐẠI, THÁI TIỆN sự đi đại tiện
大方 おおかた n     ĐẠI, THÁI PHƯƠNG đa phần/phần lớn
大佐 たいさ n ĐẠI, THÁI TÁ đại tá
大望 たいぼう n ĐẠI, THÁI VỌNG tham vọng
大洋 たいよう n ĐẠI, THÁI DƯƠNG đại dương
大本 おおもと n ĐẠI, THÁI BỔN, BẢN nền tảng/nền móng/cơ bản/mấu chốt/chính/chính yếu
大麻 たいま n ĐẠI, THÁI MA cây gai dầu/cần sa (một loại ma tuý)
大枚 たいまい n ĐẠI, THÁI MAI rất nhiều tiền/một xấp lớn tiền
大名 だいみょう   ĐẠI, THÁI DANH lãnh chúa (ở Nhật Bản)
大門 おおもん n ĐẠI, THÁI MÔN đại môn/cổng lớn
大乱 たいらん n ĐẠI, THÁI LOẠN đại loạn
大略 たいりゃく n ĐẠI, THÁI LƯỢC
qua quít ,
qua loa
大量 たいりょう n ĐẠI, THÁI LƯỢNG, LƯƠNG số lượng lớn
大力 だいりき n ĐẠI, THÁI LỰC sức lực
大路 おおじ n ĐẠI, THÁI LỘ

đại lộ

xa l

短大 たんだい n ĐOẢN ĐẠI, THÁI trường cao đẳng
長大 ちょうだい n TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG ĐẠI, THÁI sự to lớn/sự dài rộng
誇大 こだい n KHOA, KHỎA ĐẠI, THÁI sự phóng đại/sự khoa trương
莫大 ばくだい n MẠC, MỘ, MẠCH, BÁ ĐẠI, THÁI sự to lớn
肥大 ひだい n PHÌ ĐẠI, THÁI sự mập mạp/sự béo tốt
膨大 ぼうだい n BÀNH ĐẠI, THÁI sự làm cho lớn lên
雄大 ゆうだい n HÙNG ĐẠI, THÁI sự hùng vĩ/sự trang nghiêm/sự huy hoàng/sự vĩ đại/sự lớn lao
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
1
Khách:
36
Hôm nay:
3613
Hôm qua:
6206
Toàn bộ:
14000264