Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No398.    口- KHẨU
Bộ thủ bo_Khẩu
Số nét net_3
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
KHẨU Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

くち n   Môi, miệng
On: on_こう 、on_く
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

口唇 こうしん n KHẨU THẦN Môi
口外 こうがい n KHẨU NGOẠI  Tiết lộ
口座 こうざ n KHẨU TỌA Tài khoản
悪口 わるぐち n ÁC KHẨU sự nói xấu về ai đó
陰口 かげぐち n ÂM KHẨU sự nói xấu/sự nói xấu sau lưng/nói xấu/nói xấu sau lưng
一口 ひとくち n NHẤT KHẨU

hớp ,

một miếng

河口 かわぐち n HÀ KHẨU cửa sông
火口 かこう,ひぐち n HỎA KHẨU Miệng núi lửa
傷口 きずぐち n THƯƠNG KHẨU miệng vết thương/vết thương
戸口 とぐち,ここう n HỘ KHẨU cửa/cửa ra vào
口炎 こうえん n KHẨU VIÊM, ĐÀM, DIỄM nhiệt mồm/viêm miệng
口絵 くちえ n KHẨU HỘI trang đầu sách có tranh hoặc ảnh
口蓋 こうがい n KHẨU CÁI vòm miệng/hàm ếch
口角 こうかく n KHẨU GIÁC, GIỐC khoé miệng
口気 こうき n KHẨU KHÍ sự hôi miệng/hôi miệng
口金 くちがね   KHẨU KIM đai kim loại
口径 こうけい n KHẨU KÍNH đường kính lỗ/đường kính miệng/đường kính
口腔 こうくう n KHẨU KHANG, XOANG khoang miệng
口才 こうさい n KHẨU TÀI Lời nói thông minh
口耳 こうじ n KHẨU NHĨ mồm và tai
口実 こうじつ n KHẨU THỰC lời xin lỗi/lời bào chữa/lời phân trần
口車 くちぐるま n KHẨU XA sự tán tỉnh/sự phỉnh phờ/tán tỉnh/phỉnh phờ/lừa phỉnh
口臭 こうしゅう n KHẨU XÚ, KHỨU bệnh hôi miệng/hôi miệng
口重 くちおも n KHẨU TRỌNG, TRÙNG sự thận trọng trong lời nói/thận trọng/cân nhắc
口述 こうじゅつ n KHẨU THUẬT sự trình bày bằng lời/trình bày bằng lời/truyền miệng/lời nói
口説 くぜつ n KHẨU THUYẾT, DUYỆT, THUẾ nói ngọt/dụ dỗ/thuyết phục/thuyết khách
口先 くちさき n KHẨU TIÊN, TIẾN mép/môi/mồm mép/nói mồm
口宣 こうせん n KHẨU TUYÊN Sự phát biểu bằng miệng
口銭 こうせん n KHẨU TIỀN hoa hồng
口笛 くちぶえ n KHẨU ĐỊCH sự huýt sáo/huýt sáo
口答 こうとう n KHẨU ĐÁP cãi giả/đối đáp/cãi/cãi lại
口頭 こうとう n KHẨU ĐẦU sự thi nói/sự thi vấn đáp/nói/lời nói
口語 こうご n KHẨU NGỮ, NGỨ văn nói/khẩu ngữ/thông tục
口髭 くちひげ n KHẨU TÌ ria/ria mép
口癖 くちぐせ n KHẨU PHÍCH, TÍCH quen mồm/thói quen khi nói/tật/câu cửa miệng
口紅 くちべに n KHẨU HỒNG ống son/thỏi son/son môi
口約 こうやく n KHẨU ƯỚC hợp đồng miệng/giao ước bằng miệng
口輪 くちわ n KHẨU LUÂN rọ mõm
口論 こうろん n KHẨU LUẬN, LUÂN sự tranh luận/sự cãi nhau/sự cãi cọ/cãi nhau/cãi cọ/tranh luận
広口 ひろくち n QUẢNG KHẨU miệng rộng (bình)
糸口 いとぐち n MỊCH KHẨU đầu mối chỉ/nút chỉ/bước đầu/manh mối/đầu mối
蛇口 じゃぐち n XÀ, DI KHẨU rô-bi-nê/vòi nước
秋口 あきぐち n THU KHẨU Bắt đầu mùa thu
出口 でぐち n XUẤT, XÚY KHẨU lối ra ,
cửa ra
小口 こぐち   TIỂU KHẨU lô nhỏ
辛口 からくち n TÂN KHẨU sự gay gắt/sự khắc nghiệt/gay gắt/khắc nghiệt
人口 じんこう n NHÂN KHẨU
nhân khẩu ,
dân số/số dân
早口 はやぐち n TẢO KHẨU sự nhanh mồm
窓口 まどぐち n SONG KHẨU cửa bán vé
袖口 そでぐち n TỤ KHẨU cổ tay áo
大口 おおぐち   ĐẠI, THÁI KHẨU lô lớn
滝口 たきぐち n LANG KHẨU đỉnh thác
中口 なかぐち n TRUNG, TRÚNG KHẨU đường kính cỡ trung
入口 はいりくち n NHẬP KHẨU

sự bắt đầu

cửa vào/lối vào

港口 こうこう n CẢNG KHẨU Lối vào bến cảng/cửa vào cảng
風口 かざぐち n PHONG KHẨU nơi hút gió/ống hút gió
閉口 へいこう n BẾ KHẨU sự câm miệng/sự nín lặng/sự chịu đựng
無口 むくち n VÔ, MÔ KHẨU sự ít nói
門口 かどぐち n    
         MÔN KHẨU
cửa cổng/cửa ra vào
利口 りこう n LỢI KHẨU sự mồm mép/sự ngoa ngoắt/sự chua ngoa/sự láu lỉnh
裏口 うらぐち n LÍ KHẨU

sự bất chính/sự mờ ám

cửa sau/cổng sau

THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
0
Khách:
54
Hôm nay:
199
Hôm qua:
5162
Toàn bộ:
14146896