Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No45.    出-XUẤT
Bộ thủ bo_Cổn
Số nét net_5
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
XUẤT Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

出す だす v   Gửi đi, cho ra, xuất bản
出る でる v   Xuất hiện, đi ra khỏi
On: on_しゅつ、on_すい
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

出身 しゅっしん n XUẤT THÂN Xuất thân, xuất xứ
出張 しゅっちょう n XUẤT TRƯƠNG Đi công tác
出演 しゅつえん n XUẤT DIỄN Sự trình diễn, xuất hiện, có mặt
出芽 しゅつが n XUẤT NHA Nảy mầm
出荷 しゅっか n XUẤT HÀ Đưa hàng, giao hàng, xuất hàng
すいし   XUẤT SƯ gửi đi (của) quân đội; cuộc thám hiểm
すいとう   XUẤT NẠP biên nhận và chi phí (những sự trả tiền)
案出 あんしゅつ   ÁN XUẤT sự nghĩ ra/sự nghiên cứu ra
演出 えんしゅつ   DIỄN XUẤT đạo diễn/diễn/diễn xuất
創出 そうしゅつ   SÁNG XUẤT được cung cấp
脱出 だっしゅつ   THOÁT XUẤT thoát khỏi
救出 きゅうしゅつ   CỨU XUẤT Cứu thoát
浸出 しんしゅつ   TẨM XUẤT sự thấm qua/sự thẩm thấu/thấm qua/thẩm thấu
現出 げんしゅつ   HIỆN XUẤT sự xuất hiện/xuất hiện
摘出 てきしゅつ   TRÍCH XUẤT sự rút ra/sự lấy ra
算出 さんしゅつ   TOÁN XUẤT tính toán/thao tác điện toán
支出 ししゅつ   CHI XUẤT sự chi ra/sự xuất ra/mức chi ra
出演 しゅつえん   XUẤT DIỄN sự trình diễn
出火 しゅっか   XUẤT HỎA sự bốc lửa/sự xảy ra hỏa hoạn/xảy ra hỏa hoạn
出荷 しゅっか   XUẤT HÀ sự đưa hàng/sự giao hàng ra chợ/sự đưa hàng ra thị trường/giao hàng/xuất hàng
出願 しゅつがん   XUẤT NGUYỆN việc làm đơn xin/việc nộp đơn xin/làm đơn xin/nộp đơn xin
出獄 しゅつごく   XUẤT NGỤC sự thả/sự phóng thích (khỏi nhà tù)
出勤 しゅっきん   XUẤT CẦN sự đi làm/sự tới nơi làm việc/đi làm
出欠 しゅっけつ   XUẤT KHIẾM sự có mặt hay vắng mặt
出血 しゅっけつ   XUẤT HUYẾT sự chảy máu/sự xuất huyết/sự ra máu
出庫 しゅっこ   XUẤT KHỐ xuất trái khoán
出国 しゅつごく   XUẤT QUỐC việc rời khỏi đất nước
出向 しゅっこう   XUẤT HƯỚNG làm việc cho công ty khác ngay tại công ty mình
出張 しゅっちょう   XUẤT TRƯƠNG việc đi công tác
出産 しゅっさん   XUẤT SẢN sự sinh sản/sự sản xuất
出場 しゅつじょう   XUẤT TRƯỜNG ra mắt/trình diễn/tham dự
出身 しゅっしん   XUẤT THÂN xuất thân
出陣 しゅつじん   XUẤT TRẬN xuất trận
出世 しゅっせ   XUẤT THẾ sự thăng tiến/sự thành đạt/sự nổi danh
出征 しゅっせい   XUẤT CHINH sự ra trận/việc ra trận
出棺 しゅっかん   XUẤT QUAN việc đưa áo quan ra ngoài
出生 しゅっせい   XUẤT SINH sự sinh đẻ
出席 しゅっせき   XUẤT TỊCH sự có mặt/sự tham dự
出来 しゅったい   XUẤT LAI Có thể
出力 しゅつりょく   XUẤT LỰC công suất
選出 せんしゅつ   TUYỂNXUẤT sự tuyển cử/cuộc bầu cử
析出 せきしゅつ   TÍCH XUẤT chất kết tủa/chất lắng
出題 しゅつだい   XUẤT ĐỀ việc đề ra câu hỏi/sự đặt ra vấn đề
出廷 しゅってい   XUẤT ĐÌNH sự ra hầu toà
嫡出 ちゃくしゅつ   ĐÍCH XUẤT tính hợp pháp
抽出 ちゅうしゅつ   TRỪU XUẤT trích ra/rút ra
供出 きょうしゅつ   CUNG XUẤT sự cấp phát
提出 ていしゅつ   ĐỀ XUẤT sự trình bày, sự giới thiệu
傑出 けっしゅつ   KIỆT XUẤT sự kiệt xuất/sự xuất chúng/sự giỏi hơn người
日出 にっしゅつ   NHẬT XUẤT Bình minh/mặt trời mọc
排出 はいしゅつ   BÀI XUẤT đẩy ra
輩出 はいしゅつ   BỐI XUẤT sự nảy nở
噴出 ふんしゅつ   PHÚN XUẤT sự phun ra (núi lửa)/sự phun trào (mắc ma)
輸出 しゅしゅつ   THÂU XUẤT xuất khẩu
描出 びょうしゅつ   MIÊU XUẤT Sự mô tả 
露出 ろしゅつ   LỘ XUẤT sự lộ ra
         
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
1
Khách:
58
Hôm nay:
4445
Hôm qua:
6170
Toàn bộ:
13605816