Xin vui lòng không tắt script để các hiệu ứng của website chạy tốt hơn. Xin cám ơn

 
Tra cứu:
Vui lòng đăng nhập để gửi báo lỗi. Nếu bạn chưa có tài khoản đăng nhập, click vào đây để đăng ký.

Tra cứu hán tự
Kết quả tra cúu cho từ khóa:
Tra cứu theo:
No272.    入- NHẬP
Bộ thủ bo_Nhập
Số nét net_2
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
NHẬP Chú ý  
Kun:  
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

入る はいる v   Đi vào
入る いる v   Đi vào
入れる いれる v   Cho vào
On: on_にゅう
Hán Tự Phiên Âm Loại Âm Hán

Nghĩa

輸入 ゆにゅう v/n THÂU NHẬP Nhập khẩu
入荷 にゅうか v/n NHẬP HÀ Nhập hàng
入学 にゅうがく v/n NHẬP HỌC Nhập học
入会 にゅうかい   NHẬP HỘI sự nhập hội
入力  にゅうりょく   NHẬP LỰC công suất đưa vào, tín hiệu đưa vào
加入 かにゅう   GIA NHẬP gia nhập/tham gia
介入 かいにゅう   GIỚI NHẬP sự can thiệp
記入 きにゅう   KÍ NHẬP sự ghi vào/sự điền vào/sự viết vào/sự nhập vào/ghi vào/điền vào/viết vào/nhập và
侵入 しんにゅう   XÂM NHẬP sự xâm nhập/sự xâm lược/xâm nhập/xâm lược
購入 こうにゅう   CẤU NHẬP việc mua
出入 しゅつにゅう   XUẤT NHẬP xuất nhập
進入 しんにゅう   TIẾN NHẬP sự thâm nhập/sự tiến vào/thâm nhập/tiến vào
潜入 せんにゅう   TIỀM NHẬP sự thâm nhập/sự len lỏi
代入 だいにゅう   ĐẠI NHẬP gán
吸入 きゅうにゅう   HẤP NHẬP sự hô hấp/sự hít vào/sự hít thở/hô hấp/hít vào/hít thở
注入 ちゅうにゅう   CHÚ NHẬP sự rót vào/sự tập trung sự chú ý vào
投入 とうにゅう   ĐẦU NHẬP ném vào, quẳng vào, cho vào
編入 へんにゅう   BIÊN NHẬP sự biên vào/sự nhận vào/sự thu nạp
導入 どうにゅう   ĐẠO NHẬP sự đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v...)/sự giới thiệu
突入 とつにゅう   ĐỘT NHẬP sự xông vào
入院 にゅういん   NHẬP VIỆN sự nhập viện/sự vào nằm viện/sự đi viện
入園 にゅうえん   NHẬP VIÊN Vào học ở trường mẫu giáo
入荷 にゅうか   NHẬP HÀ sự nhập hàng/sự nhận hàng
入会 にゅうかい   NHẬP HỘI sự nhập hội
入閣 にゅうかく   NHẬP CÁC Sự gia nhập nội các/sự trở thành thành viên nội các
入学 にゅうがく   NHẬP HỌC sự nhập học/sự vào học
入監 にゅうかん   NHẬP GIÁM Bị bỏ tù/bị tống giam
入獄 にゅうごく   NHẬP NGỤC Sự bị tống vào tù
入居 にゅうきょ   NHẬP CƯ Sự chuyển đến nơi ở mới/sự nhập cư
入漁 にゅうぎょ   NHẬP NGƯ Việc đánh bắt cá ở những hải phận đặc biệt
入京 にゅうきょう   NHẬP KINH Sự lên thủ đô/sự vào thủ đô
入金 にゅうきん   NHẬP KIM sự thanh toán/sự nhận tiền/sự gửi tiền
入庫 にゅうこ   NHẬP KHỐ Sự cất vào kho/sự nhập vào kho
入隊 にゅうたい   NHẬP ĐỘI Sự tòng quân/sự đăng lính/sự đi lính
入貢 にゅうこう   NHẬP CỐNG sự cống nạp
入部 にゅうぶ   NHẬP BỘ Việc tham gia một câu lạc bộ
入札 にゅうさつ   NHẬP TRÁT sự đấu thầu
入滅 にゅうめつ   NHẬP DIỆT viên tịch
入試 にゅうし   NHẬP THÍ sự vào thi
入室 にゅうしつ   NHẬP THẤT sự vào phòng
入質 にゅうしち   NHẬP CHẤT Sự cầm đồ/sự đem đi cầm đồ
入射 にゅうしゃ   NHẬP XẠ Tới (tia)
入社 にゅうしゃ   NHẬP XÃ việc vào công ty làm
入寂 にゅうじゃく   NHẬP TỊCH Sự nhập tịch (chết) của nhà sư/nát bàn/sự tự do tinh thần
入手 にゅうしゅ   NHẬP THỦ việc nhận được
入塾 にゅうじゅく   NHẬP THỤC sự nhập học trường tư
入賞 にゅうしょう   NHẬP THƯỞNG sự được thưởng
入城 にゅうじょう   NHẬP THÀNH sự tiến vào thành (giành chiến thắng và tiến vào chiếm thành của kẻ thù)
入場 にゅうじょう   NHẬP TRƯỜNG sự vào rạp/sự vào hội trường
入植 にゅうしょく   NHẬP THỰC sự nhập cư
入神 にゅうしん   NHẬP THẦN cảm hứng/sự nhập thần
入水 にゅうすい   NHẬP THỦY sự nhảy xuống nước tự tử
入棺 にゅうかん   NHẬP QUAN Sự nhập quan (cho vào áo quan)
入籍 にゅうせき   NHẬP TỊCH việc nhập hộ tịch
入船 にゅうせん   NHẬP THUYỀN sự tới nơi của tàu thuyền
入選 にゅうせん   NHẬP TUYỂN sự trúng tuyển/sự trúng cử
入団 にゅうだん   NHẬP ĐOÀN Sự kết nạp vào đoàn thể
入朝 にゅうちょう   NHẬP TRIỀU việc đến của sứ giả nước khác tới triều đình Nhật
入超 にゅうちょう   NHẬP SIÊU sự nhập siêu
入津 にゅうしん   NHẬP TÂN sự nhập cảng/sự vào cảng
入定 にゅうじょう   NHẬP ĐỊNH sự nhập thiền
入廷 にゅうてい   NHẬP ĐÌNH sự vào phòng xử án/sự vào pháp đình (thẩm phán, luật sư v.v..)
入党 にゅうとう   NHẬP ĐẢNG sự gia nhập một Đảng/sự vào Đảng/sự trở thành Đảng viên
入唐 にっとう   NHẬP ĐƯỜNG Sang nước Đường (Trung Quốc)
入湯 にゅうとう   NHẬP THANG việc tắm (thường là ở suối nước nóng)
入道 にゅうどう   NHẬP ĐẠO việc bước vào cửa tu hành
入念 にゅうねん   NHẬP NIỆM sự tỉ mỉ/sự kỹ càng
入港 にゅうこう   NHẬP CẢNG Sự cập cảng/sự vào cảng (của tàu thuyền)
入費 にゅうひ   NHẬP PHÍ Chi phí/phí dụng
入夫 にゅうふ   NHẬP PHU việc trở thành rể trưởng
入府 にゅうふ   NHẬP PHỦ Vào trong phủ
入校 にゅうこう   NHẬP HIỆU Sự nhập trường (trường học)/sự vào trường (trường học)
入幕 にゅうまく   NHẬP MỘ sự thăng cấp lên cấp thượng đẳng (Sumo)/sự lên đai (Sumô)
入木 にゅうぼく   NHẬP MỘC Chữ viết đẹp
入門 にゅうもん   NHẬP MÔN vào cửa
入用 にゅうよう   NHẬP DỤNG
Sự cần thiết/sự thiết yếu
入浴 にゅうよく   NHẬP DỤC việc tắm táp
入来 にゅうらい   NHẬP LAI Sự viếng thăm/sự đến thăm
入洛 にゅうらく   NHẬP LẠC Sự đến thăm Kyoto
入力 にゅうりょく   NHẬP LỰC
tín hiệu đưa vào 
入牢 にゅうろう   NHẬP LAO Bị bỏ tù/bị vào nhà lao
納入 のうにゅう   NẠP NHẬP sự thu nạp
搬入 はんにゅう   BAN NHẬP chở vào
封入 ふうにゅう   PHONG NHẬP sự gói vào/sự bọc vào
混入 こんにゅう   HỖN NHẬP lẫn lộn
没入 ぼつにゅう   MỘT NHẬP sự say sưa/sự miệt mài
輸入 しゅにゅう   THÂU NHẬP sự nhập khẩu
圧入 あつにゅう   ÁP NHẬP sự ép vào
挿入 そうにゅう n THÁP NHẬP thu nhập
転入
  てんにゅう
n CHUYỂN NHẬP chuyển đến (nhà mới)
入営 にゅうえい   NHẬP DOANH\DINH Nhập ngũ/đăng lính/đi lính
入口 はいりくち n NHẬP KHẨU sự bắt đầu ,
cửa vào/lối vào
入国
  にゅうこく
n NHẬP QUỐC sự nhập cảnh
入舎 にゅうしゃ n NHẬP XÁ Sự vào ký túc xá
入梅
  つゆいり
n NHẬP MAI bước vào mùa mưa
THÔNG BÁO
Click vào đây đến phiên bản Ver3.0 + Bạn chưa thành viên VIP, vui lòng nâng cấp VIP tại đây

+ Bạn đã là thành viên VIP nhưng không xem được bài học trên trang này, vui lòng thoát ra và đăng nhập lại.

+ Bạn không đăng nhập được vui lòng gởi mail yêu cầu tìm lại User và password đến email của admin: admin@lophoctiengnhat.com

Thống kê online
Thành viên:
1
Khách:
21
Hôm nay:
2562
Hôm qua:
4978
Toàn bộ:
13138724